394 việc làm
Thỏa thuận
Hà Nội,
icon-easy-apply Nộp đơn dễ dàng
Đăng 30+ ngày trước
Thỏa thuận
Hà Nội,
icon-easy-apply Nộp đơn dễ dàng
Đăng 30+ ngày trước
Thỏa thuận
Hà Nội,
icon-easy-apply Nộp đơn dễ dàng
Đăng 30+ ngày trước
Thỏa thuận
Hà Nội,
icon-easy-apply Nộp đơn dễ dàng
Đăng 30+ ngày trước
Thỏa thuận
Hà Nội,
icon-easy-apply Nộp đơn dễ dàng
Đăng 30+ ngày trước
Thỏa thuận
Hồ Chí Minh,
icon-easy-apply Nộp đơn dễ dàng
Đăng 30+ ngày trước
Thỏa thuận
Hà Nội,
icon-easy-apply Nộp đơn dễ dàng
Đăng 30+ ngày trước
Thỏa thuận
Hồ Chí Minh,
icon-easy-apply Nộp đơn dễ dàng
Đăng 30+ ngày trước
Thỏa thuận
Hồ Chí Minh,
icon-easy-apply Nộp đơn dễ dàng
Đăng 30+ ngày trước
Thỏa thuận
Hà Nội,
icon-easy-apply Nộp đơn dễ dàng
Đăng 30+ ngày trước
Thỏa thuận
Hà Nội,
icon-easy-apply Nộp đơn dễ dàng
Đăng 30+ ngày trước
Thỏa thuận
Hà Nội,
icon-easy-apply Nộp đơn dễ dàng
Đăng 30+ ngày trước
Thỏa thuận
Hồ Chí Minh,
icon-easy-apply Nộp đơn dễ dàng
Đăng 30+ ngày trước
Thỏa thuận
Hồ Chí Minh,
icon-easy-apply Nộp đơn dễ dàng
Đăng 30+ ngày trước
Thỏa thuận
Hồ Chí Minh,
icon-easy-apply Nộp đơn dễ dàng
Đăng 30+ ngày trước
Thỏa thuận
Hà Nội,
icon-easy-apply Nộp đơn dễ dàng
Đăng 30+ ngày trước
Thỏa thuận
Hồ Chí Minh,
icon-easy-apply Nộp đơn dễ dàng
Đăng 30+ ngày trước
Thỏa thuận
Hồ Chí Minh,
icon-easy-apply Nộp đơn dễ dàng
Đăng 30+ ngày trước
Thỏa thuận
Hồ Chí Minh,
icon-easy-apply Nộp đơn dễ dàng
Đăng 30+ ngày trước
Thỏa thuận
Hồ Chí Minh,
icon-easy-apply Nộp đơn dễ dàng
Đăng 30+ ngày trước
Thỏa thuận
Hồ Chí Minh,
icon-easy-apply Nộp đơn dễ dàng
Đăng 30+ ngày trước
Thỏa thuận
Hồ Chí Minh,
icon-easy-apply Nộp đơn dễ dàng
Đăng 30+ ngày trước
Thỏa thuận
Hồ Chí Minh,
icon-easy-apply Nộp đơn dễ dàng
Đăng 30+ ngày trước
Thỏa thuận
Hồ Chí Minh,
icon-easy-apply Nộp đơn dễ dàng
Đăng 30+ ngày trước
Thỏa thuận
Hồ Chí Minh,
icon-easy-apply Nộp đơn dễ dàng
Đăng 30+ ngày trước
Thỏa thuận
Hồ Chí Minh,
icon-easy-apply Nộp đơn dễ dàng
Đăng 30+ ngày trước
Thỏa thuận
Hà Nội
icon-easy-apply Nộp đơn dễ dàng
Đăng 30+ ngày trước
Thỏa thuận
Hà Nội,
icon-easy-apply Nộp đơn dễ dàng
Đăng 30+ ngày trước
Thỏa thuận
Hà Nội,
icon-easy-apply Nộp đơn dễ dàng
Đăng 30+ ngày trước
Thỏa thuận
Hà Nội,
icon-easy-apply Nộp đơn dễ dàng
Đăng 30+ ngày trước
Thỏa thuận
Hồ Chí Minh,
icon-easy-apply Nộp đơn dễ dàng
Đăng 30+ ngày trước
Thỏa thuận
Hà Nội,
icon-easy-apply Nộp đơn dễ dàng
Đăng 30+ ngày trước
Thỏa thuận
Hồ Chí Minh,
icon-easy-apply Nộp đơn dễ dàng
Đăng 30+ ngày trước
Thỏa thuận
Hà Nội,
icon-easy-apply Nộp đơn dễ dàng
Đăng 30+ ngày trước
Thỏa thuận
Hà Nội,
icon-easy-apply Nộp đơn dễ dàng
Đăng 30+ ngày trước
Thỏa thuận
Hà Nội,
icon-easy-apply Nộp đơn dễ dàng
Đăng 30+ ngày trước
Thỏa thuận
Hà Nội,
icon-easy-apply Nộp đơn dễ dàng
Đăng 30+ ngày trước
Thỏa thuận
Hà Nội,
icon-easy-apply Nộp đơn dễ dàng
Đăng 30+ ngày trước
Thỏa thuận
Hà Nội,
icon-easy-apply Nộp đơn dễ dàng
Đăng 30+ ngày trước
Thỏa thuận
Hà Nội,
icon-easy-apply Nộp đơn dễ dàng
Đăng 30+ ngày trước
Thỏa thuận
Hà Nội,
icon-easy-apply Nộp đơn dễ dàng
Đăng 30+ ngày trước
Thỏa thuận
Hà Nội,
icon-easy-apply Nộp đơn dễ dàng
Đăng 30+ ngày trước
Thỏa thuận
Hà Nội,
icon-easy-apply Nộp đơn dễ dàng
Đăng 30+ ngày trước
Thỏa thuận
Hà Nội,
icon-easy-apply Nộp đơn dễ dàng
Đăng 30+ ngày trước
Thỏa thuận
Hồ Chí Minh,
icon-easy-apply Nộp đơn dễ dàng
Đăng 30+ ngày trước
Thỏa thuận
Hà Nội,
icon-easy-apply Nộp đơn dễ dàng
Đăng 30+ ngày trước
Thỏa thuận
Hồ Chí Minh,
icon-easy-apply Nộp đơn dễ dàng
Đăng 30+ ngày trước
Thỏa thuận
Hồ Chí Minh,
icon-easy-apply Nộp đơn dễ dàng
Đăng 30+ ngày trước
Thỏa thuận
Hà Nội,
icon-easy-apply Nộp đơn dễ dàng
Đăng 30+ ngày trước
Thỏa thuận
Hà Nội,
icon-easy-apply Nộp đơn dễ dàng
Đăng 30+ ngày trước
Gia sư Dân Trí
Gia Sư Dân trí tuyển dụng gia sư tại Hà Nội ( Các lớp cập nhật theo ngày )
Gia sư Dân Trí
1 việc làm 255 lượt xem
Thông tin cơ bản
Mức lương: Thỏa thuận
Chức vụ: Nhân viên
Ngày đăng tuyển: 04/05/2024
Hạn nộp hồ sơ: Đang cập nhật
Hình thức: Toàn thời gian
Kinh nghiệm: Không yêu cầu
Số lượng: 1
Giới tính: Không yêu cầu
Nghề nghiệp
Ngành
Địa điểm làm việc
Tầng 3, Số 29 Trần Đăng Ninh, Q. Cầu Giấy, TP Hà Nội

Xin chào các bạn Giáo viên – Sinh viên. Được sự TIN TƯỞNG của hàng chục nghìn phụ huynh tại Hà Nội, Gia Sư Dân Trí cập nhật lớp gia sư Hôm Nay để các bạn gia sư tiện theo dõi. Các bạn gia sư truy cập thường xuyên để kiểm tra lớp dạy phù hợp nhé! (Cách nhận lớp ở CUỐI bài viết)

➡ Hỗ trợ nhận lớp Tốt Nhất dành cho các bạn sinh viên và các Thầy Cô giáo tại Hà Nội.

➡ Miễn phí dành cho Phụ Huynh và Ưu đãi 100% dành cho Giáo Viên, Sinh Viên.

➡ Địa chỉ: Tầng 3, số 29 Trần Đăng Ninh, Hà Nội. ĐT: 0974.85.9119 – 0908.15.9119 Ms Hương Thảo

Danh sách các lớp mới nhất ngày 4/5/2024

Danh sách lớp tiểu học:

  • 53462. Toán 5: Ngọc Hồi, Thanh Trì- 150k/b/2h- 3b/tuần, t357cn
  • Yc: Sv nữ kn

......................................

Danh sách ngoại ngữ:

  • 23865. Tiếng anh giao tiếp: Khâm Thiên, Đống Đa - 200k/b/2h- 3b/t, t357
  • Yc: Sv nữ kn, năm 3 trở lên

...................................

  • 53475 . Tiếng Anh 6: Giáp Long, Thống Nhất, Thường Tín- 160k/b/2h- 2-3b/t
  • Yc: Sv kn

.................................

  • 53457. Tiếng Anh 9: Lĩnh Nam, Hoàng Mai- 170k/b/2h- 2b/tuần
  • Yc: Sv nữ kn

....................................

  • Danh sách lớp Toán, Lý, Hóa, Sinh:
  • 53478. Toán 8: Khu Ngoại Giao Đoàn -150k/b/2h- 2b/tuần
  • Yc: Sv nữ kn (hs đang lớp 7)

................................

  • 23866. Toán 9: KĐT Xuân Phương- 160k/b/2h- 2b/tuần
  • Yc: Sv kn, sp, kiên trì (hs đang lớp

..................................

  • 53476. Toán 12: Khuyến Lương, Trần Phú, Hoàng Mai - (200-350)k/b- 2b/tuần
  • Yc: Sv, GV nữ kn (hs đang học 11)

.............................

  • 23833. Toán 9: Đoàn Kết, Biên Giang, Hà Đông - 300k/b/2h - (2-3)b/tuần
  • Yc: Sv kn

..............................

  • 53452. Toán 9: KĐT Việt Hưng, Long Biên- 170k/b/2h- 2b/tuần, tối t4,CN
  • Yc: Sv nữ kn, giỏi

............................

  • 23849. Toán 8: Trạm Trôi, Hoài Đức- 160k/b/2h- 2b/tuần
  • Yc: Sv nữ kn

............................

  • 53399. Lí 10: Ngọc Thuỵ, LB - 170k/b/2h - 1b/tuần
  • Yc: Sv nam kn, giỏi

................................

  • 23803. Toán 11: Trần Cung, Cổ Nhuế 1- 180k/b/2h- 2b/tuần/môn
  • Yc: Sv nữ kn

...............................

  • 53395.Toán 11 : Sài Đồng, Long Biên - 190k/b/2h - 2b/t
  • Y.c : Sv nữ kèm nâng cao

...............................

  • 53421.Toán 11 : Thượng Thanh, Long Biên - 190k/b/2h - 2b/t
  • Y.c : Sv nữ kn

...................................

Danh sách lớp Văn:

  • 23840. Văn 8: Tứ Hiệp, Thanh Trì- 150k/b/2h- 2b/tuần
  • Yc: Sv kn, nghiêm khắc

...................................

Danh sách các lớp mới nhất ngày 3/5/2024

1.1

  • Toán 12
  • Khuyến Lương, Trần Phú, Hoàng Mai
  • (200-350)k/b- 2b/tuần
  • Yc: Sv, GV nữ kn (hs đang học 11)

1.2

  • Toán 8
  • Khu Ngoại Giao Đoàn
  • 150k/b/2h- 2b/tuần
  • Yc: Sv nữ kn

GIA SƯ DÂN TRÍ CẬP NHẬT CÁC LỚP CHƯA GIAO THỨ 6 NGÀY 03/05/2024:

Danh sách ngoại ngữ:

  • 23865. Tiếng anh giao tiếp: Khâm Thiên, Đống Đa - 200k/b/2h- 3b/t, t357
  • Yc: Sv nữ kn, năm 3 trở lên

...................................

  • 53475 . Tiếng Anh 6: Giáp Long, Thống Nhất, Thường Tín- 160k/b/2h- 2-3b/t
  • Yc: Sv kn

.................................

  • 53457. Tiếng Anh 9: Lĩnh Nam, Hoàng Mai- 170k/b/2h- 2b/tuần
  • Yc: Sv nữ kn

....................................

Danh sách lớp Toán, Lý, Hóa, Sinh:

  • 53476. Toán 12: Khuyến Lương, Trần Phú, Hoàng Mai - (200-350)k/b- 2b/tuần
  • Yc: Sv, GV nữ kn (hs đang học 11)

.............................

  • 23833. Toán 9: Đoàn Kết, Biên Giang, Hà Đông - 300k/b/2h - (2-3)b/tuần
  • Yc: Sv kn

..............................

  • 53452. Toán 9: KĐT Việt Hưng, Long Biên- 170k/b/2h- 2b/tuần, tối t4,CN
  • Yc: Sv nữ kn, giỏi

............................

  • 23849. Toán 8: Trạm Trôi, Hoài Đức- 160k/b/2h- 2b/tuần
  • Yc: Sv nữ kn

............................

  • 53399. Lí 10: Ngọc Thuỵ, LB - 170k/b/2h - 1b/tuần
  • Yc: Sv nam kn, giỏi

................................

  • 53434. KHTN 7 : Tứ Liên, Tây Hồ - 200k/b/2h - 1b/t
  • Y.c : Sv nữ kn

.......................

  • 23803. Toán 11: Trần Cung, Cổ Nhuế 1- 180k/b/2h- 2b/tuần/môn
  • Yc: Sv nữ kn

...............................

  • 53395.Toán 11 : Sài Đồng, Long Biên - 190k/b/2h - 2b/t
  • Y.c : Sv nữ kèm nâng cao

...............................

  • 53421.Toán 11 : Thượng Thanh, Long Biên - 190k/b/2h - 2b/t
  • Y.c : Sv nữ kn

...................................

  • 53425. Sinh 12 : 8 Nguyễn Chí Thanh, Đống Đa - 220k/b/2h - 1b/t
  • Y.c : Sv nam kn ôn thi 12

............................

Danh sách lớp Văn:

  • 23840. Văn 8: Tứ Hiệp, Thanh Trì- 150k/b/2h- 2b/tuần
  • Yc: Sv kn, nghiêm khắc

Danh sách các lớp mới nhất ngày 2/05/2024

1.1

  • Tiếng Pháp
  • Ngõ 49 Huỳnh Thúc Kháng
  • 200k/b/2h- 5b/tuần, tối từ 20h40
  • Yc: Sv nữ 

Danh sách các lớp mới nhất ngày 26/04/2024

1.1

  • Toán 10
  • ngõ 290 Kim Mã, Ba Đình
  • 170k/b/2h - 2b/t, t25
  • Yc: Sv nam kn

1.2

  • Tiếng Pháp A2
  • Vũ Trọng Phụng, Thanh Xuân
  • 2b/tuần, các chiều
  • Yc: Sv nữ kn

Danh sách các lớp mới nhất ngày 26/04/2024

1.1

  • Toán 10
  • ngõ 290 Kim Mã, Ba Đình
  • 170k/b/2h - 2b/t, t25
  • Yc: Sv nam kn

1.2

  • Tiếng Pháp A2
  • Vũ Trọng Phụng, Thanh Xuân
  • 2b/tuần, các chiều
  • Yc: Sv nữ kn

1.3

  • Toán 5
  • Online
  • 170k/b/2h 1b/tuần, chiều t7
  • Yc: Sv nữ kn, dạy nâng cao

GIA SƯ DÂN TRÍ CẬP NHẬT CÁC LỚP CHƯA GIAO THỨ 6 NGÀY 26/04/2024:

Danh sách lớp tiểu học:

  • 53471. Toán, TV tiền th: Tòa Roman plaza, Tố Hữu, Nam Từ Liêm -150k/b/2h- 2b/tuần
  • Yc: Sv nữ kn

................................

  • Danh sách ngoại ngữ:
  • 23859 .Tiếng Anh 6: Ngõ 1008 Quang Trung, Yên Nghĩa, Hà Đông -150k/b/2h- 2b/tuần, các tối từ 7h
  • Yc: Sv nữ kn

.....................................

  • 53457. Tiếng Anh 9: Lĩnh Nam, Hoàng Mai- 170k/b/2h- 2b/tuần
  • Yc: Sv nữ kn

....................................

Danh sách lớp Toán, Lý, Hóa, Sinh:

  • 53469 . Toán 6- Vân Côn, Hoài Đức -160k/b/2h- 2-3b/t, trừ t5cn
  • Yc: Sv nữ kn, giỏi

.....................................

  • 23860. Toán 9: Đội Cấn, Ba Đình- 180k/b/2h- 2b/tuần
  • Yc: Sv nữ kn

.................................

  • 53452. Toán 9: KĐT Việt Hưng, Long Biên- 170k/b/2h- 2b/tuần, tối t4,CN
  • Yc: Sv nữ kn, giỏi

............................

  • 23849. Toán 8: Trạm Trôi, Hoài Đức- 160k/b/2h- 2b/tuần
  • Yc: Sv nữ kn

............................

  • 53399. Lí 10: Ngọc Thuỵ, LB - 170k/b/2h - 1b/tuần
  • Yc: Sv nam kn, giỏi

................................

  • 53434. KHTN 7 : Tứ Liên, Tây Hồ - 200k/b/2h - 1b/t
  • Y.c : Sv nữ kn

.......................

  • 23803. Toán 11: Trần Cung, Cổ Nhuế 1- 180k/b/2h- 2b/tuần/môn
  • Yc: Sv nữ kn

................................

  • 53395.Toán 11 : Sài Đồng, Long Biên - 190k/b/2h - 2b/t
  • Y.c : Sv nữ kèm nâng cao

................................

  • 53421.Toán 11 : Thượng Thanh, Long Biên - 190k/b/2h - 2b/t
  • Y.c : Sv nữ kn

...................................

  • 53422. Toán 12 : Hàm Nghi, Mỹ Đình - 350k/b/1,5h - 1b/t
  • Y.c : Giáo viên đứng lớp ôn thi 12

...............................

  • 53425.Sinh 12 : 8 Nguyễn Chí Thanh, Đống Đa - 220k/b/2h - 1b/t
  • Y.c : Sv nam kn ôn thi 12

............................

Danh sách lớp Văn:

  • 23840. Văn 8: Tứ Hiệp, Thanh Trì- 150k/b/2h- 2b/tuần
  • Yc: Sv kn, nghiêm khắc

...................................

  • 53459. Văn 9: Thành Thái, Cầu Giấy - 300k/b/1,5h - 2-3b/t
  • Yc: Gv kn

........................................

Danh sách các lớp mới nhất ngày 25/04/2024

1.1

  • Tiếng trung từ đầu
  • Minh Khai, Hai Bà Trưng
  • 350k/b/2h- 3b/tuần
  • Yc: Sv kn (dạy 2 bé)

1.2

  • Toán 9
  • Vĩnh Quỳnh, Thanh Trì
  • 180k/b/2h- 2b/tuần, tối
  • Yc: Sv kn

GIA SƯ DÂN TRÍ CẬP NHẬT CÁC LỚP CHƯA GIAO:

▶️Danh sách lớp tiểu học:

  • 53465. Toán 4: Ngõ 107 Trần Khát Chân- 150k/b/2h -3b/tuần, thứ 2467
  • Yc: Sv kn, nghiêm khắc

.......................................

▶️Danh sách ngoại ngữ:

  • 23859 .Tiếng Anh 6: Ngõ 1008 Quang Trung, Yên Nghĩa, Hà Đông -150k/b/2h- 2b/tuần, các tối từ 7h
  • Yc: Sv nữ kn

.....................................

  • 53457. Tiếng Anh 9: Lĩnh Nam, Hoàng Mai- 170k/b/2h- 2b/tuần
  • Yc: Sv nữ kn

....................................

  • 53467. Tiếng trung từ đầu: Minh Khai, Hai Bà Trưng- 350k/b/2h- 3b/tuần
  • Yc: Sv kn (dạy 2 bé)

...................................

  • 53456. Tiếng Trung giao tiếp: Tây Mỗ, Nam Từ Liêm- (220-400)k/b - 2b/tuần, t7cn
  • Yc: Sv, Gv kn

...................................

  • 53458. Tiếng Nhật giao tiếp: Online - 200k/b/2h- 1b/tuần, CN
  • Yc: Sv nữ kn

....................................

▶️Danh sách lớp Toán, Lý, Hóa, Sinh:

  • 23860. Toán 9: Đội Cấn, Ba Đình- 180k/b/2h- 2b/tuần
  • Yc: Sv nữ kn

.................................

  • 53452. Toán 9: KĐT Việt Hưng, Long Biên- 170k/b/2h- 2b/tuần, tối t4,CN
  • Yc: Sv nữ kn, giỏi

............................

  • 53468. Toán 12: Lĩnh Nam, Hoàng Mai- 200k/b/2h -2b/t, chiều t67cn
  • Yc: Sv kn, mục tiêu đỗ tốt nghiệp

..............................

  • 53454. Toán 12: Xuân La, Tây Hồ- 200k/b/2h- 2b/tuần, các chiều
  • Yc: Sv nữ kn, mục tiêu 8+

............................

  • 23849. Toán 8: Trạm Trôi, Hoài Đức- 160k/b/2h- 2b/tuần
  • Yc: Sv nữ kn

............................

  • 53399. Lí 10: Ngọc Thuỵ, LB - 170k/b/2h - 1b/tuần
  • Yc: Sv nam kn, giỏi

................................

  • 53434. KHTN 7 : Tứ Liên, Tây Hồ - 200k/b/2h - 1b/t
  • Y.c : Sv nữ kn

.......................

  • 23803. Toán 11: Trần Cung, Cổ Nhuế 1- 180k/b/2h- 2b/tuần/môn
  • Yc: Sv nữ kn

................................

  • 53395.Toán 11 : Sài Đồng, Long Biên - 190k/b/2h - 2b/t
  • Y.c : Sv nữ kèm nâng cao

................................

  • 53421.Toán 11 : Thượng Thanh, Long Biên - 190k/b/2h - 2b/t
  • Y.c : Sv nữ kn

...................................

  • 53422. Toán 12 : Hàm Nghi, Mỹ Đình - 350k/b/1,5h - 1b/t
  • Y.c : Giáo viên đứng lớp ôn thi 12

...............................

  • 53425.Sinh 12 : 8 Nguyễn Chí Thanh, Đống Đa - 220k/b/2h - 1b/t
  • Y.c : Sv nam kn ôn thi 12

............................

▶️Danh sách lớp Văn:

  • 23840. Văn 8: Tứ Hiệp, Thanh Trì- 150k/b/2h- 2b/tuần
  • Yc: Sv kn, nghiêm khắc

...................................

  • 53459. Văn 9: Thành Thái, Cầu Giấy - 300k/b/1,5h - 2-3b/t
  • Yc: Gv kn

........................................

Danh sách các lớp mới nhất ngày 24/2024

1.1

  • Toán, TA 4
  • Ngõ 107 Trần Khát Chân
  • 150k/b/2h- (2-3)b/tuần
  • Yc: Sv kn, nghiêm khắc

1.2

  • Tiếng pháp giao tiếp
  • Online
  • 200k/b/2h- 4b/tuần, sáng
  • Yc: Sv nữ kn
GIA SƯ DÂN TRÍ CẬP NHẬT CÁC LỚP CHƯA GIAO:

▶️Danh sách ngoại ngữ:

  • 23859 .Tiếng Anh 6: Ngõ 1008 Quang Trung, Yên Nghĩa, Hà Đông -150k/b/2h- 2b/tuần, các tối từ 7h
  • Yc: Sv nữ kn

.....................................

  • 53457. Tiếng Anh 9: Lĩnh Nam, Hoàng Mai- 170k/b/2h- 2b/tuần
  • Yc: Sv nữ kn

....................................

  • 53456. Tiếng Trung giao tiếp: Tây Mỗ, Nam Từ Liêm- (220-400)k/b - 2b/tuần, t7cn
  • Yc: Sv, Gv kn

...................................

  • 53458. Tiếng Nhật giao tiếp: Online - 200k/b/2h- 1b/tuần, CN
  • Yc: Sv nữ kn

....................................

▶️Danh sách lớp Toán, Lý, Hóa, Sinh:

  • 23860. Toán 9: Đội Cấn, Ba Đình- 180k/b/2h- 2b/tuần
  • Yc: Sv nữ kn

.................................

  • 53452. Toán 9: KĐT Việt Hưng, Long Biên- 170k/b/2h- 2b/tuần, tối t4,CN
  • Yc: Sv nữ kn, giỏi

............................

  • 53454. Toán 12: Xuân La, Tây Hồ- 200k/b/2h- 2b/tuần, các chiều
  • Yc: Sv nữ kn, mục tiêu 8+

............................

  • 23849. Toán 8: Trạm Trôi, Hoài Đức- 160k/b/2h- 2b/tuần
  • Yc: Sv nữ kn

............................

  • 53399. Lí 10: Ngọc Thuỵ, LB - 170k/b/2h - 1b/tuần
  • Yc: Sv nam kn, giỏi

................................

  • 53434. KHTN 7 : Tứ Liên, Tây Hồ - 200k/b/2h - 1b/t
  • Y.c : Sv nữ kn

.......................

  • 23803. Toán 11: Trần Cung, Cổ Nhuế 1- 180k/b/2h- 2b/tuần/môn
  • Yc: Sv nữ kn

................................

  • 53395.Toán 11 : Sài Đồng, Long Biên - 190k/b/2h - 2b/t
  • Y.c : Sv nữ kèm nâng cao

................................

  • 53421.Toán 11 : Thượng Thanh, Long Biên - 190k/b/2h - 2b/t
  • Y.c : Sv nữ kn

...................................

  • 53422. Toán 12 : Hàm Nghi, Mỹ Đình - 350k/b/1,5h - 1b/t
  • Y.c : Giáo viên đứng lớp ôn thi 12

...............................

  • 53425.Sinh 12 : 8 Nguyễn Chí Thanh, Đống Đa - 220k/b/2h - 1b/t
  • Y.c : Sv nam kn ôn thi 12

............................

▶️Danh sách lớp Văn:

  • 23840. Văn 8: Tứ Hiệp, Thanh Trì- 150k/b/2h- 2b/tuần
  • Yc: Sv kn, nghiêm khắc

...................................

  • 53459. Văn 9: Thành Thái, Cầu Giấy - 300k/b/1,5h - 2-3b/t
  • Yc: Gv kn

........................................

  • 53464. Văn 9: Ngõ 1 Tân Khai, Vĩnh Hưng, Hoàng Mai- 300k/b/1,5h - 3b/t
  • Yc: GV kn

............................................

Danh sách các lớp mới nhất ngày 23/2024

1.1

  • Hóa 10
  • Tây Mỗ, Nam Từ Liêm
  • 200k/b/2h- 1b/tuần, t6
  • Yc: Sv nữ kn, dạy nâng cao

Danh sách các lớp mới nhất ngày 22/04/2024

1.1

  • Tiếng anh 4
  • KĐT Dương Nội, Hà Đông
  • (160-300)k/b- 3b/tuần
  • Yc: Sv, GV kn

1.2

  • Toán, Tiếng anh 6
  • Đường Bưởi, Ba Đình
  • 150k/b/2h - 2b/t/môn
  • Yc: Sv nữ kn ( trường Ngoại thương với môn TA)

1.3

  • Toán 9
  • Ngọc Hà, Ba Đình
  • 180k/b/2h- 3b/tuần
  • Yc: Sv nữ kn, mục tiêu 8đ

1.4

  • Tiếng Anh 6: Ngõ
  • 1008 Quang Trung, Yên Nghĩa, Hà Đông
  • 150k/b/2h- 2b/tuần, các tối từ 7h
  • Yc: Sv nữ k

1.5

  • Toán 5
  • Ngọc Hồi, Thanh Trì
  • 150k/b/2h- 2b/t, t35cn
  • Yc: Sv nữ kn

1.6

  • Toán 6
  • Kim Giang, Thanh Liệt 
  • 150k/b/2h - 2b/t
  • Yc: Sv nữ kn

1.7

  • Toán 9
  • Ngọc Hà, Ba Đình
  • 180k/b/2h- 3b/tuần
  • Yc: Sv nữ kn, mục tiêu 8đ

1.8

  • Toán 11
  • Nguyễn Văn Huyên, Cầu Giấy
  • 180k/b/2h- 2b/t
  • Yc: Sv nữ kn

1.9

  • Văn 9
  • Thành Thái, Cầu Giấy
  • 300k/b/1,5h - 2-3b/t
  • Yc: Gv kn

GIA SƯ DÂN TRÍ CẬP NHẬT CÁC LỚP CHƯA GIAO:

▶️Danh sách lớp tiểu học:
  • 53441. Toán, Tv tiền tiểu học: Số 1 Lê Quang Đạo, Mỹ Đình- 300k/b/1,5h- 2b/tuần, t246
  • Yc: Gv nữ kn, dạy tại trường tiểu học
.......................................
  • 53399. Toán, TV1 : Đại Áng, Thanh Trì - 150k/b/2h - 3b/t
  • Y.c : Sv nữ kn
.................................
  • 23856. Toán 5: Hồ Tùng Mậu, Cầu Giấy- 300k/b/1,5h- (1-2)b/t, 237
  • Yc: Gv kn, đứng lớp
.......................................

▶️ Danh sách ngoại ngữ:

  • 23857. Tiếng anh 4: KĐT Dương Nội, Hà Đông- (160-300)k/b- 3b/tuần
  • Yc: Sv, GV kn
.....................................
  • 23859 .Tiếng Anh 6: Ngõ 1008 Quang Trung, Yên Nghĩa, Hà Đông -150k/b/2h- 2b/tuần, các tối từ 7h
  • Yc: Sv nữ kn
.....................................
  • 23854. Tiếng Anh 7: Lạc Long Quân, Tây Hồ- 170k/b/2h- 1b/tuần, sáng CN
  • Yc: Sv nữ kn, sư phạm or ngoại ngữ khoa Anh
...................................
  • 53457. Tiếng Anh 9: Lĩnh Nam, Hoàng Mai- 170k/b/2h- 2b/tuần
  • Yc: Sv nữ kn
....................................
  • 53456. Tiếng Trung giao tiếp: Tây Mỗ, Nam Từ Liêm- (220-400)k/b - 2b/tuần, t7cn
  • Yc: Sv, Gv kn
...................................
  • 53458. Tiếng Nhật giao tiếp: Online - 200k/b/2h- 1b/tuần, CN
  • Yc: Sv nữ kn
....................................
▶️ Danh sách lớp Toán, Lý, Hóa, Sinh:
  • 53452. Toán 9: KĐT Việt Hưng, Long Biên- 170k/b/2h- 2b/tuần, tối t4,CN
  • Yc: Sv nữ kn, giỏi
............................
  • 53454. Toán 12: Xuân La, Tây Hồ- 200k/b/2h- 2b/tuần, các chiều
  • Yc: Sv nữ kn, mục tiêu 8+
............................
  • 23849. Toán 8: Trạm Trôi, Hoài Đức- 160k/b/2h- 2b/tuần
  • Yc: Sv nữ kn
............................
  • 53399. Lí 10: Ngọc Thuỵ, LB - 170k/b/2h - 1b/tuần
  • Yc: Sv nam kn, giỏi
................................
  • 53434. KHTN 7 : Tứ Liên, Tây Hồ - 200k/b/2h - 1b/t
  • Y.c : Sv nữ kn
.......................
  • 53351. Toán 9 : Thuỵ Khê, Tây Hồ - 160k/b/2h - 2b/t
  • Y.c : Sv nữ kn
.............................
  • 53253. Toán 9 : Lạc Long Quân, Tây Hồ - 160k/b/2h - 2b/t
  • Y.c : Sv nữ kn
................................
  • 53363. Toán, Anh 9 : Dương Nội, Hà Đông - 170k/b/2h - 1b/t/môn
  • Y.c : Sv nam kn kèm được nâng cao
................................
  • 23858. Toán 11: Nguyễn Văn Huyên, Cầu Giấy - 180k/b/2h- 2b/t
  • Yc: Sv nữ kn
...............................
  • 23803. Toán 11: Trần Cung, Cổ Nhuế 1- 180k/b/2h- 2b/tuần/môn
  • Yc: Sv nữ kn
................................
  • 53395.Toán 11 : Sài Đồng, Long Biên - 190k/b/2h - 2b/t
  • Y.c : Sv nữ kèm nâng cao
................................
  • 53394.Toán 11 : Hoàng Quốc Việt, Cầu Giấy - 190k/b/2h - 2b/t
  • Y.c : Sv nữ kèm nâng cao
..........................
  • 53421.Toán 11 : Thượng Thanh, Long Biên - 190k/b/2h - 2b/t
  • Y.c : Sv nữ kn
...................................
  • 53422. Toán 12 : Hàm Nghi, Mỹ Đình - 350k/b/1,5h - 1b/t
  • Y.c : Giáo viên đứng lớp ôn thi 12
...............................
  • 53425.Sinh 12 : 8 Nguyễn Chí Thanh, Đống Đa - 220k/b/2h - 1b/t
  • Y.c : Sv nam kn ôn thi 12
............................
▶️ Danh sách lớp Văn:
  • 23840. Văn 8: Tứ Hiệp, Thanh Trì- 150k/b/2h- 2b/tuần
  • Yc: Sv kn, nghiêm khắc

...................................

  • 53449. Văn 9: Ngõ 406/66 Âu Cơ, Tây Hồ- 170k/b/2h- 2b/tuần, t245
  • Yc: Sv kn, truyền đạt tốt
.......................................
  • 53459. Văn 9: Thành Thái, Cầu Giấy - 300k/b/1,5h - 2-3b/t
  • Yc: Gv kn
.........................................

Danh sách các lớp mới nhất ngày 20/04/2024

1.1

  • Tiếng Nhật giao tiếp:
  • Online
  • 200k/b/2h- 1b/tuần, CN
  • Yc: Sv nữ kn

1.2

  • Tiếng Trung giao tiếp:
  • Tây Mỗ, Nam Từ Liêm
  • (220-400)k/b - 2b/tuần, t7cn
  • Yc: Sv, Gv kn

Danh sách các lớp mới nhất ngày 19/04/2024

1.1
  • Toán 9:
  • KĐT Việt Hưng, Long Biên 
  • 300k/b/1,5h
  • 3b/tuần, t356
  • Yc: Gv kn
1.2
  • Tiếng Anh 7:
  • Lạc Long Quân, Tây Hồ
  • 170k/b/2h- 1b/tuần, sáng CN
  • Yc: Sv nữ kn, sư phạm or ngoại ngữ khoa Anh
▶️▶️ Danh sách lớp tiểu học:
✅53441. Toán, Tv tiền tiểu học: Số 1 Lê Quang Đạo, Mỹ Đình- 300k/b/1,5h- 2b/tuần, t246
Yc: Gv nữ kn, dạy tại trường tiểu học
.......................................
✅53399. Toán, TV1 : Đại Áng, Thanh Trì - 150k/b/2h - 3b/t
Y.c : Sv nữ kn
............................
✅53355. T,V,A 3 : Phúc Đồng, Long Biên - 160k/b/2h - 2b/t
Y.c : Sv kn
.....................................
▶️▶️ Danh sách ngoại ngữ:
✅53453. TA 9: Cc Xuân Mai, Tô Hiệu, Hà Đông -170k/b/2h - 3b/tuần
Yc: Sv nữ kn
...............................
✅53326.Tiếng Anh 12 : Ngõ 40 Cổ Nhuế, Bắc Từ Liêm - 350k/b/1,5h - 2b/tuần
Y.c : Gv kn
..........................................
▶️▶️ Danh sách lớp Toán, Lý, Hóa, Sinh:
✅53452. Toán 9: KĐT Việt Hưng, Long Biên- 170k/b/2h- 2b/tuần, tối t4,CN
Yc: Sv nữ kn, giỏi
............................
✅23849. Toán 8: Trạm Trôi, Hoài Đức- 160k/b/2h- 2b/tuần
Yc: Sv nữ kn
............................
✅53399. Lí 10: Ngọc Thuỵ, LB - 170k/b/2h - 1b/tuần
Yc: Sv nam kn, giỏi
................................
✅53434. KHTN 7 : Tứ Liên, Tây Hồ - 200k/b/2h - 1b/t
Y.c : Sv nữ kn
.......................
✅53351. Toán 9 : Thuỵ Khê, Tây Hồ - 160k/b/2h - 2b/t
Y.c : Sv nữ kn
.............................
✅53253. Toán 9 : Lạc Long Quân, Tây Hồ - 160k/b/2h - 2b/t
Y.c : Sv nữ kn
................................
✅53363. Toán, Anh 9 : Dương Nội, Hà Đông - 170k/b/2h - 1b/t/môn
Y.c : Sv nam kn kèm được nâng cao
................................
✅23803. Toán 11: Trần Cung, Cổ Nhuế 1- 180k/b/2h- 2b/tuần/môn
Yc: Sv nữ kn
................................
✅53395.Toán 11 : Sài Đồng, Long Biên - 190k/b/2h - 2b/t
Y.c : Sv nữ kèm nâng cao
................................
✅53394.Toán 11 : Hoàng Quốc Việt, Cầu Giấy - 190k/b/2h - 2b/t
Y.c : Sv nữ kèm nâng cao
..........................
✅53214.Toán , lí 11 : Chung Eco Life ,Tố Hữu , Nam Từ Liêm - 180k/b/2h - 1b/t/môn
Y.c : Sv nữ kn có thể tách môn
...................................
✅53421.Toán 11 : Thượng Thanh, Long Biên - 190k/b/2h - 2b/t
Y.c : Sv nữ kn
...................................
✅23844. Vật Lý 11: Trần Quốc Hoàn, Cầu Giấy- 180k/b/2h- 2b/tuần
Yc: Sv nữ kn, đứng lớp
..................................
✅53422. Toán 12 : Hàm Nghi, Mỹ Đình - 350k/b/1,5h - 1b/t
Y.c : Giáo viên đứng lớp ôn thi 12
...............................
✅53425.Sinh 12 : 8 Nguyễn Chí Thanh, Đống Đa - 220k/b/2h - 1b/t
Y.c : Sv nam kn ôn thi 12
............................
▶️▶️ Danh sách lớp Văn:
✅23777. Văn 6: Nguyễn Khang, Cầu Giấy- 300k/b - (1-2)b/tuần
Yc: Gv nữ kn
..................................
✅23840. Văn 8: Tứ Hiệp, Thanh Trì- 150k/b/2h- 2b/tuần
Yc: Sv kn, nghiêm khắc
...................................

Danh sách các lớp mới nhất ngày 17/04/2024

1.1

  • Tiếng anh 9:
  • 302 Cầu Giấy-
  • 180k/b/2h- 2b/t, tối t4,chiều cn
  • Yc: Sv kn

1.2

  • Toán 9:
  • KĐT Việt Hưng, Long Biên-
  • 170k/b/2h- 2b/tuần, tối t4,CN
  • Yc: Sv nữ kn, giỏi

1.3

  • Toán, TA 6:
  • Âu Cơ, Tây Hồ-
  • 150k/b/2h - 3b/tuần/môn
  • Yc: Sv nữ kn

Danh sách các lớp mới nhất ngày 16/04/2024

1.1

  • Toán 6:
  • ngõ 61 đường Kim Hoàng, Vân Canh-
  • (170-300)k/b- 1b/tuần
  • Yc: Sv, Gv nữ kn
▶️▶️ Danh sách lớp tiểu học:
✅53448. Toán, Tv 3: Kim Mã, Ba Đình- 150k/b/2h- 3b/tuần
Yc: Sv kn, giọng bắc chuẩn, không ngọng
...................................
✅53441. Toán, Tv tiền tiểu học: Số 1 Lê Quang Đạo, Mỹ Đình- 300k/b/1,5h- 2b/tuần, t246
Yc: Gv nữ kn, dạy tại trường tiểu học
.......................................
✅23830. Toán, Tv 1: Ngũ Hiệp, Thanh Trì- 150k/b/2h- 2b/tuần, t26
Yc: Sv nữ kn, giỏi
..............................
✅53399. Toán, TV1 : Đại Áng, Thanh Trì - 150k/b/2h - 3b/t
Y.c : Sv nữ kn
............................
✅53355. T,V,A 3 : Phúc Đồng, Long Biên - 160k/b/2h - 2b/t
Y.c : Sv kn
.....................................
✅53431. Toán, Tv 4 : Bt7 kđt Việt Hưng, Long Biên - 160k/b/2h - 2b/t
Y.c : Sv nữ kn
........................
▶️▶️ Danh sách ngoại ngữ:
✅23812. Tiếng anh 9: Liên Mạc, Mê Linh- 170k/b/2h- (2-3)b/tuần
Yc: Sv nữ kn
....................................
✅53326.Tiếng Anh 12 : Ngõ 40 Cổ Nhuế, Bắc Từ Liêm - 350k/b/1,5h - 2b/tuần
Y.c : Gv kn
..........................................
▶️▶️ Danh sách lớp Toán, Lý, Hóa, Sinh:
✅23849. Toán 8: Trạm Trôi, Hoài Đức- 160k/b/2h- 2b/tuần
Yc: Sv nữ kn
............................
✅53399. Lí 10: Ngọc Thuỵ, LB - 170k/b/2h - 1b/tuần
Yc: Sv nam kn, giỏi
................................
✅53420.Toán 7 : b2 Giảng Võ, Ba Đình - 170k/b/2h - 1b/t
Y.c : Sv nam sư phạm , KHTN
............................
✅53434. KHTN 7 : Tứ Liên, Tây Hồ - 200k/b/2h - 1b/t
Y.c : Sv nữ kn
.......................
✅53351. Toán 9 : Thuỵ Khê, Tây Hồ - 160k/b/2h - 2b/t
Y.c : Sv nữ kn
.............................
✅53253. Toán 9 : Lạc Long Quân, Tây Hồ - 160k/b/2h - 2b/t
Y.c : Sv nữ kn
................................
✅53363. Toán, Anh 9 : Dương Nội, Hà Đông - 170k/b/2h - 1b/t/môn
Y.c : Sv nam kn kèm được nâng cao
................................
✅23803. Toán 11: Trần Cung, Cổ Nhuế 1- 180k/b/2h- 2b/tuần/môn
Yc: Sv nữ kn
................................
✅53395.Toán 11 : Sài Đồng, Long Biên - 190k/b/2h - 2b/t
Y.c : Sv nữ kèm nâng cao
................................
✅53394.Toán 11 : Hoàng Quốc Việt, Cầu Giấy - 190k/b/2h - 2b/t
Y.c : Sv nữ kèm nâng cao
..........................
✅53214.Toán , lí 11 : Chung Eco Life ,Tố Hữu , Nam Từ Liêm - 180k/b/2h - 1b/t/môn
Y.c : Sv nữ kn có thể tách môn
...................................
✅53421.Toán 11 : Thượng Thanh, Long Biên - 190k/b/2h - 2b/t
Y.c : Sv nữ kn
...................................
✅23844. Vật Lý 11: Trần Quốc Hoàn, Cầu Giấy- 180k/b/2h- 2b/tuần
Yc: Sv nữ kn, đứng lớp
..................................
✅23825. Toán 12: Khu Ngoại giao đoàn, Bắc Từ Liêm- 200k/b/2h- 1b/tuần, tối t7
Yc: Sv kn, mục tiêu 9đ
..................................
✅53422. Toán 12 : Hàm Nghi, Mỹ Đình - 350k/b/1,5h - 1b/t
Y.c : Giáo viên đứng lớp ôn thi 12
...............................
✅53425.Sinh 12 : 8 Nguyễn Chí Thanh, Đống Đa - 220k/b/2h - 1b/t
Y.c : Sv nam kn ôn thi 12
............................
▶️▶️ Danh sách lớp Văn:
✅23777. Văn 6: Nguyễn Khang, Cầu Giấy- 300k/b - (1-2)b/tuần
Yc: Gv nữ kn
..................................
✅23840. Văn 8: Tứ Hiệp, Thanh Trì- 150k/b/2h- 2b/tuần
Yc: Sv kn, nghiêm khắc
...................................
✅53449. Văn 9: Ngõ 406/66 Âu Cơ, Tây Hồ- 170k/b/2h- 2b/tuần, t245
Yc: Sv kn, truyền đạt tốt
.......................................

Danh sách các lớp mới nhất ngày 15/04/2024

1.1

  • Tiếng Anh 4t : Mai Hắc Đế, HBT - 150k/b/2h- 2b/tuần, t24
  • Yc: Sv phát âm tốt

-------------------------

1.2

  • Văn 9: Ngõ 406/66 Âu Cơ, Tây Hồ- 170k/b/2h- 2b/tuần, t245
  • Yc: Sv kn, truyền đạt tốt

1.3

  • Sinh 9: Online - 250k/b/2h - 2b/tuần
  • Yc:Sv kn, ôn thi chuyên
1.4
  • Toán 8: Trạm Trôi, Hoài Đức- 160k/b/2h- 2b/tuần
  • Yc: Sv nữ kn
1.5
  • Toán 9: Lạc Long Quân, Tây Hồ- 300k/b/1,5h- (2-3)b/tuần
  • Yc: Giáo viên nữ kn
53443.
  • Tiếng Nhật giao tiếp: Tây Sơn, Đống Đa - 350k/b/1,5h- 2b/tuần,t27
  • Yc: Gv nữ kn
----------------------------
53444.
  • Văn 7: 335 Xuân Đỉnh, Bắc Từ Liêm - 300k/b/1,5h - 2b/tuần
  • Yc: Gv nữ kn
---------------------------------
Danh sách lớp tiểu học:
✅23846. Luyện chữ tiền tiểu học: KĐT Vinhomes Riverside Long Biên -150k/b/1,5h- 3b/tuần, tối từ 7h30-9h
Yc: Sv nữ kn
......................................
✅53441. Toán, Tv tiền tiểu học: Số 1 Lê Quang Đạo, Mỹ Đình- 300k/b/1,5h- 2b/tuần, t246
Yc: Gv nữ kn, dạy tại trường tiểu học
.......................................
✅23830. Toán, Tv 1: Ngũ Hiệp, Thanh Trì- 150k/b/2h- 2b/tuần, t26
Yc: Sv nữ kn, giỏi
..............................
✅53399. Toán, TV1 : Đại Áng, Thanh Trì - 150k/b/2h - 3b/t
Y.c : Sv nữ kn
............................
✅53355. T,V,A 3 : Phúc Đồng, Long Biên - 160k/b/2h - 2b/t
Y.c : Sv kn
.....................................
✅53431. Toán, Tv 4 : Bt7 kđt Việt Hưng, Long Biên - 160k/b/2h - 2b/t
Y.c : Sv nữ kn
........................

Danh sách các lớp mới nhất ngày 13/04/2024

1.1

  • Toán 8:
  • Hoa Lâm, Long Biên
  • 150k/b/2h 2b/tuần, tối t2,5
  • Yc: Sv kn

1.2

  • Toán, Tv tiền tiểu học:
  • Số 1 Lê Quang Đạo, Mỹ Đình
  • 300k/b/1,5h- 2b/tuần, t246
  • Yc: Gv nữ kn, dạy tại trường tiểu học

1.3

  • Văn 12 :
  • Online 
  • 200k/b/2h - 2b/t
  • Y.c : Sv nữ kn học chiều t7

Danh sách các lớp mới nhất ngày 12/04/2024

1.1

  • Tiền tiểu học :
  • 1 Lê Quang Đạo, Nam Từ Liêm 
  • 300k/b/1,5h - 2b/t
  • Y.c : Giáo viên

1.2

  • Văn, Vật Lý 11:
  • Trần Quốc Hoàn, Cầu Giấy
  • 350k/b/1,5h- 2b/tuần, sáng
  • Yc: Gv nữ kn, đứng lớp

1.3

  • Văn 12:
  • Royal City, Nguyễn Trãi
  • 300k/b/3h- 1b/tuần
  • Yc: Sv nữ kn, mục tiêu 8+
▶️▶️ Danh sách lớp tiểu học:
✅23830. Toán, Tv 1: Ngũ Hiệp, Thanh Trì- 150k/b/2h- 2b/tuần, t26
Yc: Sv nữ kn, giỏi
..............................
✅53399. Toán, TV1 : Đại Áng, Thanh Trì - 150k/b/2h - 3b/t
Y.c : Sv nữ kn
............................
✅53932.Anh 5 : kđt Việt Hưng, Long Biên - 160k/b/2h - 3b/t
Y.c : Sv nữ kn
..................................
✅53341. Toán, Tv 1 : số 24 ngõ 203 Trường Chinh - 300k/b/1,5h - 3b/t
Y.c : Giáo viên nữ kn
..................................
✅53355. T,V,A 3 : Phúc Đồng, Long Biên - 160k/b/2h - 2b/t
Y.c : Sv kn
.....................................
✅53431.T, Tv 4 : Bt7 kđt Việt Hưng, Long Biên - 160k/b/2h - 2b/t
Y.c : Sv nữ kn
........................
✅53356. Toán bằng tiếng anh 4 : Nguyễn Viết Xuân, Thanh Xuân - 350k/b/1,5h - 3b/t( 2,3,5)
Y.c : Giáo viên có IE 7.0
.....................................
✅53437. T, Tv 5 : 11 Lâm Du, Long Biên - 160k/b/2h - 2b/t
Y.c : Sv kn
▶️▶️ Danh sách ngoại ngữ:
✅23812. Tiếng anh 9: Liên Mạc, Mê Linh- 170k/b/2h- (2-3)b/tuần
Yc: Sv nữ kn
....................................
✅53326.Tiếng Anh 12 : Ngõ 40 Cổ Nhuế, Bắc Từ Liêm - 350k/b/1,5h - 2b/tuần
Y.c : Gv kn
..........................................
▶️▶️ Danh sách lớp Toán, Lý, Hóa, Sinh:
✅53392.Toán 6 : 65 Phúc Xá, Ba Đình - 300k/b/1,5h - 2b/t
Y.c : Giáo viên nữ
............................
✅53420.Toán 7 : b2 Giảng Võ, Ba Đình - 170k/b/2h - 1b/t
Y.c : Sv nam sư phạm , KHTN
............................
✅53434.KHTN 7 : Tứ Liên, Tây Hồ - 200k/b/2h - 1b/t
Y.c : Sv nữ kn
.......................
✅53376. Toán 8 : Văn Phú, Hà Đông - 170k/b/2h - 1b/t
Y.c : Sv nam năm 3 kèm nâng cao
.................................
✅53351. Toán 9 : Thuỵ Khê, Tây Hồ - 160k/b/2h - 2b/t
Y.c : Sv nữ kn
.............................
✅53432. Toán, Anh 9 : Vĩnh Ngọc, Đông Anh - 170k/b/2h - 2b/t/môn
Y.c : Sv nữ
...........................
✅53253. Toán 9 : Lạc Long Quân, Tây Hồ - 160k/b/2h - 2b/t
Y.c : Sv nữ kn
................................
✅53363. Toán, Anh 9 : Dương Nội, Hà Đông - 170k/b/2h - 1b/t/môn
Y.c : Sv nam kn kèm được nâng cao
................................
✅53398 . Hoá 10 : Ngọc Thuỵ, Long Biên - 170k/b/2h - 1b/t/môn
Y.c : Sv nam kn
................................
✅53400. Toán, Anh 10 : 108 Hàng Bông, Hoàn Kiếm - 350k/b/1,5h - 2b/t/môn
Y.c : Giáo viên đứng lớp
................................
✅23835. Toán 11: Cc HDI Tây Hồ Residence- 180k/b/2h- 1b/tuần, t2 or 7
Yc: Sv kn, giỏi
................................
✅23803. Toán 11: Trần Cung, Cổ Nhuế 1- 180k/b/2h- 2b/tuần/môn
Yc: Sv nữ kn
................................
✅53395.Toán 11 : Sài Đồng, Long Biên - 190k/b/2h - 2b/t
Y.c : Sv nữ kèm nâng cao
................................
✅53394.Toán 11 : Hoàng Quốc Việt, Cầu Giấy - 190k/b/2h - 2b/t
Y.c : Sv nữ kèm nâng cao
..........................
✅53214.Toán , lí 11 : Chung Eco Life ,Tố Hữu , Nam Từ Liêm - 180k/b/2h - 1b/t/môn
Y.c : Sv nữ kn có thể tách môn
...................................
✅53421.Toán 11 : Thượng Thanh, Long Biên - 190k/b/2h - 2b/t
Y.c : Sv nữ kn
...................................
✅23825. Toán 12: Khu Ngoại giao đoàn, Bắc Từ Liêm- 200k/b/2h- 1b/tuần, tối t7
Yc: Sv kn, mục tiêu 9đ
..................................
✅53422. Toán 12 : Hàm Nghi, Mỹ Đình - 350k/b/1,5h - 1b/t
Y.c : Giáo viên đứng lớp ôn thi 12
...............................
✅53425.Sinh 12 : 8 Nguyễn Chí Thanh, Đống Đa - 220k/b/2h - 1b/t
Y.c : Sv nam kn ôn thi 12
............................
▶️▶️ Danh sách lớp Văn:
✅23777. Văn 6: Nguyễn Khang, Cầu Giấy- 300k/b - (1-2)b/tuần
Yc: Gv nữ kn
..................................
✅23840. Văn 8: Tứ Hiệp, Thanh Trì- 150k/b/2h- 2b/tuần
Yc: Sv kn, nghiêm khắc
...................................

Danh sách các lớp mới nhất ngày 11/04/2024

▶️▶️ Danh sách lớp tiểu học:
✅23830. Toán, Tv 1: Ngũ Hiệp, Thanh Trì- 150k/b/2h- 2b/tuần, t26
Yc: Sv nữ kn, giỏi
..............................
✅53399. Toán, TV1 : Đại Áng, Thanh Trì - 150k/b/2h - 3b/t
Y.c : Sv nữ kn
............................
✅53932.Anh 5 : kđt Việt Hưng, Long Biên - 160k/b/2h - 3b/t
Y.c : Sv nữ kn
..................................
✅53341. Toán, Tv 1 : số 24 ngõ 203 Trường Chinh - 300k/b/1,5h - 3b/t
Y.c : Giáo viên nữ kn
..................................
✅53355. T,V,A 3 : Phúc Đồng, Long Biên - 160k/b/2h - 2b/t
Y.c : Sv kn
.....................................
✅53431.T, Tv 4 : Bt7 kđt Việt Hưng, Long Biên - 160k/b/2h - 2b/t
Y.c : Sv nữ kn
........................
✅53356. Toán bằng tiếng anh 4 : Nguyễn Viết Xuân, Thanh Xuân - 350k/b/1,5h - 3b/t( 2,3,5)
Y.c : Giáo viên có IE 7.0
.....................................
▶️▶️ Danh sách ngoại ngữ:
✅23812. Tiếng anh 9: Liên Mạc, Mê Linh- 170k/b/2h- (2-3)b/tuần
Yc: Sv nữ kn
....................................
✅53326.Tiếng Anh 12 : Ngõ 40 Cổ Nhuế, Bắc Từ Liêm - 350k/b/1,5h - 2b/tuần
Y.c : Gv kn
..........................................
▶️▶️ Danh sách lớp Toán, Lý, Hóa, Sinh:
✅53392.Toán 6 : 65 Phúc Xá, Ba Đình - 300k/b/1,5h - 2b/t
Y.c : Giáo viên nữ
............................
✅53420.Toán 7 : b2 Giảng Võ, Ba Đình - 170k/b/2h - 1b/t
Y.c : Sv nam sư phạm , KHTN
............................
✅53434.KHTN 7 : Tứ Liên, Tây Hồ - 200k/b/2h - 1b/t
Y.c : Sv nữ kn
.......................
✅53376. Toán 8 : Văn Phú, Hà Đông - 170k/b/2h - 1b/t
Y.c : Sv nam năm 3 kèm nâng cao
.................................
✅53351. Toán 9 : Thuỵ Khê, Tây Hồ - 160k/b/2h - 2b/t
Y.c : Sv nữ kn
.............................
✅53432. Toán, Anh 9 : Vĩnh Ngọc, Đông Anh - 170k/b/2h - 2b/t/môn
Y.c : Sv nữ
...........................
✅53253. Toán 9 : Lạc Long Quân, Tây Hồ - 160k/b/2h - 2b/t
Y.c : Sv nữ kn
................................
✅53363. Toán, Anh 9 : Dương Nội, Hà Đông - 170k/b/2h - 1b/t/môn
Y.c : Sv nam kn kèm được nâng cao
................................
✅53398 . Hoá 10 : Ngọc Thuỵ, Long Biên - 170k/b/2h - 1b/t/môn
Y.c : Sv nam kn
................................
✅53400. Toán, Anh 10 : 108 Hàng Bông, Hoàn Kiếm - 350k/b/1,5h - 2b/t/môn
Y.c : Giáo viên đứng lớp
................................
✅23835. Toán 11: Cc HDI Tây Hồ Residence- 180k/b/2h- 1b/tuần, t2 or 7
Yc: Sv kn, giỏi
................................
✅23803. Toán 11: Trần Cung, Cổ Nhuế 1- 180k/b/2h- 2b/tuần/môn
Yc: Sv nữ kn
................................
✅53395.Toán 11 : Sài Đồng, Long Biên - 190k/b/2h - 2b/t
Y.c : Sv nữ kèm nâng cao
................................
✅53394.Toán 11 : Hoàng Quốc Việt, Cầu Giấy - 190k/b/2h - 2b/t
Y.c : Sv nữ kèm nâng cao
..........................
✅53214.Toán , lí 11 : Chung Eco Life ,Tố Hữu , Nam Từ Liêm - 180k/b/2h - 1b/t/môn
Y.c : Sv nữ kn có thể tách môn
...................................
✅53421.Toán 11 : Thượng Thanh, Long Biên - 190k/b/2h - 2b/t
Y.c : Sv nữ kn
...................................
✅23825. Toán 12: Khu Ngoại giao đoàn, Bắc Từ Liêm- 200k/b/2h- 1b/tuần, tối t7
Yc: Sv kn, mục tiêu 9đ
..................................
✅53422. Toán 12 : Hàm Nghi, Mỹ Đình - 350k/b/1,5h - 1b/t
Y.c : Giáo viên đứng lớp ôn thi 12
...............................
✅53425.Sinh 12 : 8 Nguyễn Chí Thanh, Đống Đa - 220k/b/2h - 1b/t
Y.c : Sv nam kn ôn thi 12
............................
▶️▶️ Danh sách lớp Văn:
✅23777. Văn 6: Nguyễn Khang, Cầu Giấy- 300k/b - (1-2)b/tuần
Yc: Gv nữ kn
..................................
✅23840. Văn 8: Tứ Hiệp, Thanh Trì- 150k/b/2h- 2b/tuần
Yc: Sv kn, nghiêm khắc
...................................
✅23841.Văn 9: Tổ 12 Phú Lương, Hà Đông- 170k/b/2h- 2b/tuần, chiều t4,cn
Yc: SV kn

Danh sách các lớp mới nhất ngày 10/04/2024

1.1

  • Môn: KHTN 7
  • Địa chỉ:Tứ Liên, Tây Hồ
  • Lương: 200k/b/2h - 1b/t
  • Y.c : Sv nữ kn

.......................

1.2

  • Môn: Toán 10
  • Địa chỉ:Trung Văn, Nam Từ Liêm
  • Lương: 170k/b/2h - 2b/t
  • Y.c : Sv nam kn

1.3

  • Môn: Tiếng Anh 6
  • Địa chỉ:Cổ Bi, Gia lâm 
  • Lương: 300k/b/1,5h - 2b/t
  • Y.c : Giáo viên nữ

1.4

  • Môn: Toán 9
  • Địa chỉ:Định Công, Hoàng Mai
  • Lương: 500k/b/1,5h- 2b/tuần
  • Yc: Gv kn, dạy nâng cao (kèm 2 hs)
▶️▶️ Danh sách lớp tiểu học:
✅23830. Toán, Tv 1: Ngũ Hiệp, Thanh Trì- 150k/b/2h- 2b/tuần, t26
Yc: Sv nữ kn, giỏi
..............................
✅53399. Toán, TV1 : Đại Áng, Thanh Trì - 150k/b/2h - 3b/t
Y.c : Sv nữ kn
............................
✅53932.Anh 5 : kđt Việt Hưng, Long Biên - 160k/b/2h - 3b/t
Y.c : Sv nữ kn
..................................
✅53341. Toán, Tv 1 : số 24 ngõ 203 Trường Chinh - 300k/b/1,5h - 3b/t
Y.c : Giáo viên nữ kn
..................................
✅53355. T,V,A 3 : Phúc Đồng, Long Biên - 160k/b/2h - 2b/t
Y.c : Sv kn
.....................................
✅53431.T, Tv 4 : Bt7 kđt Việt Hưng, Long Biên - 160k/b/2h - 2b/t
Y.c : Sv nữ kn
........................
✅53356. Toán bằng tiếng anh 4 : Nguyễn Viết Xuân, Thanh Xuân - 350k/b/1,5h - 3b/t( 2,3,5)
Y.c : Giáo viên có IE 7.0
.....................................
▶️▶️ Danh sách ngoại ngữ:
✅23812. Tiếng anh 9: Liên Mạc, Mê Linh- 170k/b/2h- (2-3)b/tuần
Yc: Sv nữ kn
....................................
✅53326.Tiếng Anh 12 : Ngõ 40 Cổ Nhuế, Bắc Từ Liêm - 350k/b/1,5h - 2b/tuần
Y.c : Gv kn
..........................................
▶️▶️ Danh sách lớp Toán, Lý, Hóa, Sinh:
✅53392.Toán 6 : 65 Phúc Xá, Ba Đình - 300k/b/1,5h - 2b/t
Y.c : Giáo viên nữ
............................
✅53420.Toán 7 : b2 Giảng Võ, Ba Đình - 170k/b/2h - 1b/t
Y.c : Sv nam sư phạm , KHTN
............................
✅53376. Toán 8 : Văn Phú, Hà Đông - 170k/b/2h - 1b/t
Y.c : Sv nam năm 3 kèm nâng cao
.................................
✅53351. Toán 9 : Thuỵ Khê, Tây Hồ - 160k/b/2h - 2b/t
Y.c : Sv nữ kn
.............................
✅53432. Toán, Anh 9 : Vĩnh Ngọc, Đông Anh - 170k/b/2h - 2b/t/môn
Y.c : Sv nữ
...........................
✅53253. Toán 9 : Lạc Long Quân, Tây Hồ - 160k/b/2h - 2b/t
Y.c : Sv nữ kn
................................
✅53363. Toán, Anh 9 : Dương Nội, Hà Đông - 170k/b/2h - 1b/t/môn
Y.c : Sv nam kn kèm được nâng cao
................................
✅53398 . Hoá 10 : Ngọc Thuỵ, Long Biên - 170k/b/2h - 1b/t/môn
Y.c : Sv nam kn
................................
✅53400. Toán, Anh 10 : 108 Hàng Bông, Hoàn Kiếm - 350k/b/1,5h - 2b/t/môn
Y.c : Giáo viên đứng lớp
................................
✅23835. Toán 11: Cc HDI Tây Hồ Residence- 180k/b/2h- 1b/tuần, t2 or 7
Yc: Sv kn, giỏi
................................
✅23803. Toán 11: Trần Cung, Cổ Nhuế 1- 180k/b/2h- 2b/tuần/môn
Yc: Sv nữ kn
................................
✅53395.Toán 11 : Sài Đồng, Long Biên - 190k/b/2h - 2b/t
Y.c : Sv nữ kèm nâng cao
................................
✅53394.Toán 11 : Hoàng Quốc Việt, Cầu Giấy - 190k/b/2h - 2b/t
Y.c : Sv nữ kèm nâng cao
..........................
✅53214.Toán , lí 11 : Chung Eco Life ,Tố Hữu , Nam Từ Liêm - 180k/b/2h - 1b/t/môn
Y.c : Sv nữ kn có thể tách môn
...................................
✅53421.Toán 11 : Thượng Thanh, Long Biên - 190k/b/2h - 2b/t
Y.c : Sv nữ kn
...................................
✅23825. Toán 12: Khu Ngoại giao đoàn, Bắc Từ Liêm- 200k/b/2h- 1b/tuần, tối t7
Yc: Sv kn, mục tiêu 9đ
..................................
✅53422. Toán 12 : Hàm Nghi, Mỹ Đình - 350k/b/1,5h - 1b/t
Y.c : Giáo viên đứng lớp ôn thi 12
...............................
✅53425.Sinh 12 : 8 Nguyễn Chí Thanh, Đống Đa - 220k/b/2h - 1b/t
Y.c : Sv nam kn ôn thi 12
............................
▶️▶️ Danh sách lớp Văn:
✅23777. Văn 6: Nguyễn Khang, Cầu Giấy- 300k/b - (1-2)b/tuần
Yc: Gv nữ kn
..................................
✅23840. Văn 8: Tứ Hiệp, Thanh Trì- 150k/b/2h- 2b/tuần
Yc: Sv kn, nghiêm khắc
...................................
✅23841.Văn 9: Tổ 12 Phú Lương, Hà Đông- 170k/b/2h- 2b/tuần, chiều t4,cn
Yc: SV kn

Danh sách các lớp mới nhất ngày 09/04/2024

1.1

  • Môn: Tiếng Hàn sơ cấp
  • Địa chỉ: Ct4 Mỹ Đình, Nam Từ Liêm
  • Lương: 230k/b/2h - 2b/t
  • Yêu cầu : Sv kn phát âm tốt dạy 2 bé

....................................

1.2

  • Môn: Tiếng Anh 6
  • Địa chỉ: Lê Thanh Nghị, Hai Bà Trưng
  • Lương: 150k/b/2h - 2b/t
  • Yêu cầu : Sv nữ

....................................

1.3

  • Môn: .Văn 9
  • Địa chỉ: Tổ 12 Phú Lương, Hà Đông
  • Lương: 170k/b/2h- 2b/tuần, chiều t4,cn
  • Yêu cầu : Sv kn

....................................

DANH SÁCH CÁC LỚP MỚI CẦN GIAO

▶️▶️Danh sách lớp tiểu học:
✅23830. Toán, Tv 1: Ngũ Hiệp, Thanh Trì- 150k/b/2h- 2b/tuần, t26
Yc: Sv nữ kn, giỏi
..............................
✅53399. Toán, TV1 : Đại Áng, Thanh Trì - 150k/b/2h - 3b/t
Y.c : Sv nữ kn
............................
✅53391. T, TV1 : Tôn Thất Tùng, Đống Đa - 300k/b/1,5h - 2b/t
Y.c : Giáo viên nữ
..........................
✅53932.Anh 5 : kđt Việt Hưng, Long Biên - 160k/b/2h - 3b/t
Y.c : Sv nữ kn
..................................
✅53341. Toán, Tv 1 : số 24 ngõ 203 Trường Chinh - 300k/b/1,5h - 3b/t
Y.c : Giáo viên nữ kn
..................................
✅53355. T,V,A 3 : Phúc Đồng, Long Biên - 160k/b/2h - 2b/t
Y.c : Sv kn
.....................................
✅53356. Toán bằng tiếng anh 4 : Nguyễn Viết Xuân, Thanh Xuân - 350k/b/1,5h - 3b/t( 2,3,5)
Y.c : Giáo viên có IE 7.0
.....................................
▶️▶️ Danh sách ngoại ngữ:
✅23812. Tiếng anh 9: Liên Mạc, Mê Linh- 170k/b/2h- (2-3)b/tuần
Yc: Sv nữ kn
....................................
✅53326.Tiếng Anh 12 : Ngõ 40 Cổ Nhuế, Bắc Từ Liêm - 350k/b/1,5h - 2b/tuần
Y.c : Gv kn
..........................................
▶️▶️ Danh sách lớp Toán, Lý, Hóa, Sinh:
✅53392.Toán 6 : 65 Phúc Xá, Ba Đình - 300k/b/1,5h - 2b/t
Y.c : Giáo viên nữ
............................
✅53420.Toán 7 : b2 Giảng Võ, Ba Đình - 170k/b/2h - 1b/t
Y.c : Sv nam sư phạm , KHTN
............................
✅53376. Toán 8 : Văn Phú, Hà Đông - 170k/b/2h - 1b/t
Y.c : Sv nam năm 3 kèm nâng cao
.................................
✅23833. Toán 9: Biên Giang, Hà Đông- 300k/b/2h- 2-3b/tuần
Yc: Sv kn, kèm 2 bạn
.................................
✅53351. Toán 9 : Thuỵ Khê, Tây Hồ - 160k/b/2h - 2b/t
Y.c : Sv nữ kn
.............................
✅53393. Toán, Anh 9 : Vĩnh Ngọc, Đông Anh - 160k/b/2h - 2b/t/môn
Y.c : Sv nữ
...........................
✅53253. Toán 9 : Lạc Long Quân, Tây Hồ - 160k/b/2h - 2b/t
Y.c : Sv nữ kn
................................
✅53363. Toán, Anh 9 : Dương Nội, Hà Đông - 170k/b/2h - 1b/t/môn
Y.c : Sv nam kn kèm được nâng cao
................................
✅53398 . Lí , Hoá 10 : Ngọc Thuỵ, Long Biên - 170k/b/2h - 1b/t/môn
Y.c : Sv nam kn
................................
✅53400. Toán, Anh 10 : 108 Hàng Bông, Hoàn Kiếm - 350k/b/1,5h - 2b/t/môn
Y.c : Giáo viên đứng lớp
................................
✅53362.Lí 10 : 3 Nhân Hoà, Nhân Chính - 180k/b/2h - 2b/t
Y.c : Sv nam kn kèm được nâng cao
................................
✅23803. Toán 11: Trần Cung, Cổ Nhuế 1- 180k/b/2h- 2b/tuần/môn
Yc: Sv nữ kn
................................
✅53395.Toán 11 : Sài Đồng, Long Biên - 190k/b/2h - 2b/t
Y.c : Sv nữ kèm nâng cao
................................
✅53394.Toán 11 : Hoàng Quốc Việt, Cầu Giấy - 190k/b/2h - 2b/t
Y.c : Sv nữ kèm nâng cao
..........................
✅53214.Toán , lí 11 : Chung Eco Life ,Tố Hữu , Nam Từ Liêm - 180k/b/2h - 1b/t/môn
Y.c : Sv nữ kn có thể tách môn
...................................
✅53421.Toán 11 : Thượng Thanh, Long Biên - 190k/b/2h - 2b/t
Y.c : Sv nữ kn
...................................
✅23825. Toán 12: Khu Ngoại giao đoàn, Bắc Từ Liêm- 200k/b/2h- 1b/tuần, tối t7
Yc: Sv kn, mục tiêu 9đ
..................................
✅53422. Toán 12 : Hàm Nghi, Mỹ Đình - 350k/b/1,5h - 1b/t
Y.c : Giáo viên đứng lớp ôn thi 12
...............................
✅53425.Sinh 12 : 8 Nguyễn Chí Thanh, Đống Đa - 220k/b/2h - 1b/t
Y.c : Sv nam kn ôn thi 12
............................
▶️▶️ Danh sách lớp Văn:
✅23777. Văn 6: Nguyễn Khang, Cầu Giấy- 300k/b - (1-2)b/tuần
Yc: Gv nữ kn
..................................
✅23840. Văn 8: Tứ Hiệp, Thanh Trì- 150k/b/2h- 2b/tuần
Yc: Sv kn, nghiêm khắc
...................................
✅23798. Văn 9: Cc Ecohome Phúc Lợi, Long Biên - 170k/b/2h - 2b/t, chiều t4,6
yc: Sv kn
..............................

Danh sách các lớp mới nhất ngày 8/04/2024

1.1

  • Môn: Tiếng Anh 4t
  • Địa chỉ: Mai Hắc Đế, Hai Bà Trưng
  • Lương: 150k/b/2h - 2b/t
  • Yêu cầu : Sv nữ phát âm tốt

....................................

1.2

  • Môn: Toán 7
  • Địa chỉ: r2b Royal City, Thanh Xuân
  • Lương: 300k/b/1,5h - 2b/t
  • Yêu cầu : Giáo viên nữ

....................................

1.3

  • Môn: Tiếng anh 7
  • Địa chỉ: Ngọc Hồi, Thanh Trì
  • Lương: 160k/b/2h - 2b/t
  • Yêu cầu : Sv nữ kn

....................................

1.4

  • Môn: Văn 8
  • Địa chỉ: Tứ Hiệp, Thanh Trì
  • Lương: 150k/b/2h - 2b/t
  • Yêu cầu : Sv kn, nghiêm khắc

....................................

1.5

  • Môn: Toán, Tv 3
  • Địa chỉ: Ngụy Như Kon Tum, Thanh Xuân
  • Lương: (150-300)k/b- (2-3)b/tuần, t245
  • Yêu cầu : Sv sư phạm kn, năm 2 trở lên or Gv kn, đứng lớp

...................................

▶️▶️Danh sách lớp tiểu học:
✅53418.T,TV,A 1 : chợ Nhật Tân, Tây Hồ - 160k/b/2h - 3b/t ( 17h30 - 19h30)
Y.c : Sv nữ
....................
✅23830. Toán, Tv 1: Ngũ Hiệp, Thanh Trì- 150k/b/2h- 2b/tuần, t26
Yc: Sv nữ kn, giỏi
..............................
✅53399. Toán, TV1 : Đại Áng, Thanh Trì - 150k/b/2h - 3b/t
Y.c : Sv nữ kn
............................
✅53391. T, TV1 : Tôn Thất Tùng, Đống Đa - 300k/b/1,5h - 2b/t
Y.c : Giáo viên nữ
..........................
✅23832. Toán, Tv 3: Xã Đàn, Đống Đa- 150k/b/2h- 3b/tuần, t234
Yc: Sv nữ kn
....................................
✅53932.Anh 5 : kđt Việt Hưng, Long Biên - 160k/b/2h - 3b/t
Y.c : Sv nữ kn
..................................
✅53341. Toán, Tv 1 : số 24 ngõ 203 Trường Chinh - 300k/b/1,5h - 3b/t
Y.c : Giáo viên nữ kn
..................................
✅53355. T,V,A 3 : Phúc Đồng, Long Biên - 160k/b/2h - 2b/t
Y.c : Sv kn
.....................................
✅53382. T,TV,A 4 : Thái Hà, Đống Đa - 170k/b/2h - 5b/t
Y.c : Sv ngoại thương
.....................................
✅53356. Toán bằng tiếng anh 4 : Nguyễn Viết Xuân, Thanh Xuân - 350k/b/1,5h - 3b/t( 2,3,5)
Y.c : Giáo viên có IE 7.0
.....................................
▶️▶️ Danh sách ngoại ngữ:
✅23829. Tiếng anh 6: KĐT Vân Canh, Hoài Đức- 150k/b/2h- 2b/tuần, t67cn
Yc: Sv kn
.................................
✅23810. Toán, TA 7: Cc Watermark, Lạc Long Quân- 250k/b/2h- 3b/tuần, t235
Yc: Sv kn, tâm lí, nghiêm túc, dạy cả 2 môn
..........................................
✅23827. Tiếng anh 9: Giang Văn Minh, Ba Đình - 170k/b/2h- 2b/tuần, chiều t2,6
Yc: Sv kn, giỏi
...................................
✅23812. Tiếng anh 9: Liên Mạc, Mê Linh- 170k/b/2h- (2-3)b/tuần
Yc: Sv nữ kn
....................................
✅53326.Tiếng Anh 12 : Ngõ 40 Cổ Nhuế, Bắc Từ Liêm - 350k/b/1,5h - 2b/tuần
Y.c : Gv kn
..........................................
▶️▶️ Danh sách lớp Toán, Lý, Hóa, Sinh:
✅53392.Toán 6 : 65 Phúc Xá, Ba Đình - 300k/b/1,5h - 2b/t
Y.c : Giáo viên nữ
............................
✅53420.Toán 7 : b2 Giảng Võ, Ba Đình - 170k/b/2h - 1b/t
Y.c : Sv nam sư phạm , KHTN
............................
✅53376. Toán 8 : Văn Phú, Hà Đông - 170k/b/2h - 1b/t
Y.c : Sv nam năm 3 kèm nâng cao
.................................
✅23833. Toán 9: Biên Giang, Hà Đông- 300k/b/2h- 2-3b/tuần
Yc: Sv kn, kèm 2 bạn
.................................
✅53351. Toán 9 : Thuỵ Khê, Tây Hồ - 160k/b/2h - 2b/t
Y.c : Sv nữ kn
.............................
✅53393. Toán, Anh 9 : Vĩnh Ngọc, Đông Anh - 160k/b/2h - 2b/t/môn
Y.c : Sv nữ
...........................
✅53253. Toán 9 : Lạc Long Quân, Tây Hồ - 160k/b/2h - 2b/t
Y.c : Sv nữ kn
................................
✅53363. Toán, Anh 9 : Dương Nội, Hà Đông - 170k/b/2h - 1b/t/môn
Y.c : Sv nam kn kèm được nâng cao
................................
✅53398 . Lí , Hoá 10 : Ngọc Thuỵ, Long Biên - 170k/b/2h - 1b/t/môn
Y.c : Sv nam kn
................................
✅53400. Toán, Anh 10 : 108 Hàng Bông, Hoàn Kiếm - 350k/b/1,5h - 2b/t/môn
Y.c : Giáo viên đứng lớp
................................
✅53362.Lí 10 : 3 Nhân Hoà, Nhân Chính - 180k/b/2h - 2b/t
Y.c : Sv nam kn kèm được nâng cao
................................
✅23803. Toán 11: Trần Cung, Cổ Nhuế 1- 180k/b/2h- 2b/tuần/môn
Yc: Sv nữ kn
................................
✅53395.Toán 11 : Sài Đồng, Long Biên - 190k/b/2h - 2b/t
Y.c : Sv nữ kèm nâng cao
................................
✅53394.Toán 11 : Hoàng Quốc Việt, Cầu Giấy - 190k/b/2h - 2b/t
Y.c : Sv nữ kèm nâng cao
..........................
✅53214.Toán , lí 11 : Chung Eco Life ,Tố Hữu , Nam Từ Liêm - 180k/b/2h - 1b/t/môn
Y.c : Sv nữ kn có thể tách môn
...................................
✅53421.Toán 11 : Thượng Thanh, Long Biên - 190k/b/2h - 2b/t
Y.c : Sv nữ kn
...................................
✅23825. Toán 12: Khu Ngoại giao đoàn, Bắc Từ Liêm- 200k/b/2h- 1b/tuần, tối t7
Yc: Sv kn, mục tiêu 9đ
..................................
✅53422. Toán 12 : Hàm Nghi, Mỹ Đình - 350k/b/1,5h - 1b/t
Y.c : Giáo viên đứng lớp ôn thi 12
...............................
✅53425.Sinh 12 : 8 Nguyễn Chí Thanh, Đống Đa - 220k/b/2h - 1b/t
Y.c : Sv nam kn ôn thi 12
▶️▶️ Danh sách lớp Văn:
✅23777. Văn 6: Nguyễn Khang, Cầu Giấy- 300k/b - (1-2)b/tuần
Yc: Gv nữ kn
..................................
✅23798. Văn 9: Cc Ecohome Phúc Lợi, Long Biên - 170k/b/2h - 2b/t, chiều t4,6
yc: Sv kn
....................................

Danh sách các lớp mới nhất ngày 6/04/2024

1.1

  • Môn: T,TV,A 4
  • Địa chỉ: Thái Hà, Đống Đa
  • Lương: 160k/b/2h - 5b/t
  • Yêu cầu : Sv nữ kn

....................................

1.2

  • Môn: Sinh 12
  • Địa chỉ: 8 Nguyễn Chí Thanh, Đống Đa
  • Lương: 220k/b/2h - 1b/t
  • Yêu cầu : Sv nam kn ôn thi 12

....................................

Danh sách lớp tiểu học:
✅23830. Toán, Tv 1: Ngũ Hiệp, Thanh Trì- 150k/b/2h- 2b/tuần, t26
Yc: Sv nữ kn, giỏi
..............................
✅53399. Toán, TV1 : Đại Áng, Thanh Trì - 150k/b/2h - 3b/t
Y.c : Sv nữ kn
............................
✅53391. T, TV1 : Tôn Thất Tùng, Đống Đa - 300k/b/1,5h - 2b/t
Y.c : Giáo viên nữ
..........................
✅53932.Anh 5 : kđt Việt Hưng, Long Biên - 160k/b/2h - 3b/t
Y.c : Sv nữ kn
..................................
✅53341. Toán, Tv 1 : số 24 ngõ 203 Trường Chinh - 300k/b/1,5h - 3b/t
Y.c : Giáo viên nữ kn
..................................
✅53355. T,V,A 3 : Phúc Đồng, Long Biên - 160k/b/2h - 2b/t
Y.c : Sv kn
.....................................
✅53356. Toán bằng tiếng anh 4 : Nguyễn Viết Xuân, Thanh Xuân - 350k/b/1,5h - 3b/t( 2,3,5)
Y.c : Giáo viên có IE 7.0
.....................................
✅23831. Toán 5: Ngõ 460 Khương Đình, Thanh Xuân- 180k/b/2h- 2b/tuần, t47cn
Yc: Sv kn, giỏi, ôn thi CLC
.........................................
Danh sách ngoại ngữ:
✅23829. Tiếng anh 6: KĐT Vân Canh, Hoài Đức- 150k/b/2h- 2b/tuần, t67cn
Yc: Sv kn
.................................
✅53397.Tiếng Anh 7 : Ô Cách, Long Biên - 160k/b/2h - 2b/t
Y.c : Sv nữ kn
.........................................
✅23810. Toán, TA 7: Cc Watermark, Lạc Long Quân- 250k/b/2h- 3b/tuần, t235
Yc: Sv kn, tâm lí, nghiêm túc, dạy cả 2 môn
..........................................
✅53401. Tiếng Anh 7 : CT1b Cương Kiên, Nam Từ Liêm - 160k/b/2h - 1b/t ( T6)
Y.c : Sv nữ kn
........................................
✅23827. Tiếng anh 9: Giang Văn Minh, Ba Đình - 170k/b/2h- 2b/tuần, chiều t2,6
Yc: Sv kn, giỏi
...................................
✅23812. Tiếng anh 9: Liên Mạc, Mê Linh- 170k/b/2h- (2-3)b/tuần
Yc: Sv nữ kn
....................................
✅53326.Tiếng Anh 12 : Ngõ 40 Cổ Nhuế, Bắc Từ Liêm - 350k/b/1,5h - 2b/tuần
Y.c : Gv kn
..........................................
Danh sách lớp Toán, Lý, Hóa, Sinh:
✅53392.Toán 6 : 65 Phúc Xá, Ba Đình - 300k/b/1,5h - 2b/t
Y.c : Giáo viên nữ
............................
✅53376. Toán 8 : Văn Phú, Hà Đông - 170k/b/2h - 1b/t
Y.c : Sv nam năm 3 kèm nâng cao
.................................
✅23833. Toán 9: Biên Giang, Hà Đông- 300k/b/2h- 2-3b/tuần
Yc: Sv kn, kèm 2 bạn
.................................
✅53351. Toán 9 : Thuỵ Khê, Tây Hồ - 160k/b/2h - 2b/t
Y.c : Sv nữ kn
.............................
✅53393. Toán, Anh 9 : Vĩnh Ngọc, Đông Anh - 160k/b/2h - 2b/t/môn
Y.c : Sv nữ
...........................
✅53253. Toán 9 : Lạc Long Quân, Tây Hồ - 160k/b/2h - 2b/t
Y.c : Sv nữ kn
................................
✅53363. Toán, Anh 9 : Dương Nội, Hà Đông - 170k/b/2h - 1b/t/môn
Y.c : Sv nam kn kèm được nâng cao
................................
✅53398 . Lí , Hoá 10 : Ngọc Thuỵ, Long Biên - 170k/b/2h - 1b/t/môn
Y.c : Sv nam kn
................................
✅53400. Toán, Anh 10 : 108 Hàng Bông, Hoàn Kiếm - 350k/b/1,5h - 2b/t/môn
Y.c : Giáo viên đứng lớp
................................
✅53362.Lí 10 : 3 Nhân Hoà, Nhân Chính - 180k/b/2h - 2b/t
Y.c : Sv nam kn kèm được nâng cao
................................
✅23803. Toán 11: Trần Cung, Cổ Nhuế 1- 180k/b/2h- 2b/tuần/môn
Yc: Sv nữ kn
................................
✅53395.Toán 11 : Sài Đồng, Long Biên - 190k/b/2h - 2b/t
Y.c : Sv nữ kèm nâng cao
................................
✅53394.Toán 11 : Hoàng Quốc Việt, Cầu Giấy - 190k/b/2h - 2b/t
Y.c : Sv nữ kèm nâng cao
..........................
✅53214.Toán , lí 11 : Chung Eco Life ,Tố Hữu , Nam Từ Liêm - 180k/b/2h - 1b/t/môn
Y.c : Sv nữ kn có thể tách môn
...................................
✅23825. Toán 12: Khu Ngoại giao đoàn, Bắc Từ Liêm- 200k/b/2h- 1b/tuần, tối t7
Yc: Sv kn, mục tiêu 9đ
..................................
✅53422. Toán 12 : Hàm Nghi, Mỹ Đình - 350k/b/1,5h - 1b/t
Y.c : Giáo viên đứng lớp ôn thi 12
...............................
✅53377. Toán 12 : Thạch Cầu, Long Biên - 200k/b/2h - 2b/t
Y.c : Sv kn
......................................
✅53596.Toán 12 : Dương Nội, Hà Đông - 200k/b/2h - 2b/t
Y.c : Sv nữ kn
....................................
✅53389.Toán, Anh 12 : Văn Phú, Hà Đông - 200k/b/2h - 1b/t/môn
Y.c : Sv nam kn
....................................

Danh sách lớp Văn:

✅23777. Văn 6: Nguyễn Khang, Cầu Giấy- 300k/b - (1-2)b/tuần
Yc: Gv nữ kn
..................................
✅23798. Văn 9: Cc Ecohome Phúc Lợi, Long Biên - 170k/b/2h - 2b/t, chiều t4,6
yc: Sv kn

Danh sách các lớp mới nhất ngày 5/04/2024

1.1

  • Môn học: Tiếng anh 9
  • Địa chỉ:Giang Văn Minh, Ba Đình
  • Lương: 170k/b/2h- 2b/tuần, chiều t2,6
  • Y.c : Sv kn, giỏi

.....................................

1.2

  • Môn: Toán 9
  • Địa chỉ: Tây Mỗ, Nam Từ Liêm
  • Lương: 300k/b/1,5h - 2b/t/môn
  • Yêu cầu : Giáo viên

....................................

1.3

  • Môn: Toán 8
  • Địa chỉ: Dương Xá, Gia Lâm
  • Lương: 160k/b/2h - 2b/t
  • Yêu cầu : Sv nữ kn

....................................

1.4

  • Môn: Toán 11
  • Địa chỉ: Thượng Thanh, Long Biên
  • Lương: 190k/b/2h - 2b/t
  • Yêu cầu : SV nữ kn

....................................

1.5

  • Môn: T,TV,A 4
  • Địa chỉ: Thái Hà, Đống Đa
  • Lương: 170k/b/2h - 5b/t
  • Yêu cầu : Sv ngoại thương

....................................

Danh sách các lớp mới nhất ngày 3/04/2024

1.1

  • Môn học: Tiếng anh 6
  • Địa chỉ: KĐT Vân Canh, Hoài Đức
  • Lương: 150k/b/2h- 2b/tuần, t67cn
  • Y.c : Sv kn

.....................................

1.2

  • Môn: Toán 9
  • Địa chỉ: Cầu Am, Vạn Phúc,HĐ
  • Lương: 200k/b/2h - 2b/t
  • Yêu cầu : Sv nam kn kèm thêm Văn , Anh

....................................

1.3

  • Môn:T,V,A 6
  • Địa chỉ: Cổ Bi, Gia Lâm
  • Lương: 300k/b/1,5h - 2b/t/môn
  • Yêu cầu : Giáo viên nữ

....................................

1.4

  • Môn: Toán 9
  • Địa chỉ: Hà Cầu, Hà Đông
  • Lương: 160k/b/2h - 3b/t
  • Yêu cầu : SV nữ

....................................

1.5

  • Môn: T,TV5
  • Địa chỉ: Xuân Phương, Nam Từ Liêm
  • Lương: 160k/b/2h - 2b/t
  • Yêu cầu : SV nữ

....................................

1.6

  • Môn: T,TV,A 1
  • Địa chỉ: chợ Nhật Tân, Tây Hồ
  • Lương: 160k/b/2h - 3b/t ( 17h30 - 19h30)
  • Yêu cầu : Sv nữ

....................................

1.7

  • Môn: Tiếng Anh 7
  • Địa chỉ: Hoàng Cầu, Đống Đa
  • Lương: 150k/b2h - 2b/t
  • Yêu cầu : Sv nữ năm 2 trở lên

...................................

1.8

  • Môn: Toán 7
  • Địa chỉ: b2 Giảng Võ, Ba Đình
  • Lương: 170k/b/2h - 1b/t
  • Yêu cầu : Sv nam sư phạm , KHTN

....................................

1.9

  • Môn: Toán 12
  • Địa chỉ: Hoàng Đạo Thuý, Cầu Giấy
  • Lương: 200k/b/2h - 3b/t
  • Yêu cầu : Sv nam kn năm 2 trở lên

....................................

2.0

  • Môn: Lí 12
  • Địa chỉ: 118 An Dương Vương, Tây Hồ
  • Lương: 200k/b/2h - 2b/t
  • Yêu cầu : Sv nam kn năm 2 trở lên

....................................

2.1

  • Môn: Toán, Văn 12
  • Địa chỉ: 75 Tam Trinh, Hoàng Mai
  • Lương: 200k/b/2h - 2b/t
  • Yêu cầu : Sv kn năm 2 trở lên

....................................

2.2

  • Môn: Toán 9
  • Địa chỉ: iên Giang, Hà Đông
  • Lương: 300k/b/2h- 2-3b/tuần
  • Yêu cầu : Sv kn, kèm 2 bạn

....................................

Danh sách các lớp mới nhất ngày 2/04/2024

1.1

  • Môn học: Văn , Anh 8
  • Địa chỉ: Số 29 ngõ 129 Nguyễn Trãi, Thanh Xuân
  • Lương: 2b/t/môn - 170k/b/2h
  • Y.c : Sv nữ kn

.....................................

1.2

  • Môn học: Toán 9
  • Địa chỉ: Online
  • Lương: 2b/t ( 4, 6 )
  • Y.c : Giáo viên kn ôn 9

.....................................

1.3

  • Môn học: Tiếng Anh 4 tuổi
  • Địa chỉ: cc Sunshine, Phú Thượng, Tây Hồ
  • Lương: 250k/b/1,5h - 2b/t
  • Y.c : Giáo viên nữ phát âm tốt

.....................................

1.4

  • Môn học: Toán 9
  • Địa chỉ: 13/38 Xuân La, Tây Hồ
  • Lương: 160k/b/2h - 2b/t
  • Y.c : Sv nam kn ôn 9

.....................................

1.5

  • Môn học: Tiếng Trung giao tiếp
  • Địa chỉ: Vĩnh Phúc, Ba Đình
  • Lương: 300k/b/2h - 2b/t
  • Y.c : Sv nữ phát âm tốt , 2người học

.....................................

1.6

  • Môn học: Toán, Anh 9
  • Địa chỉ: Đức Thượng, Hoài Đức
  • Lương: 350k/b/1,5h - 2b/t/môn
  • Y.c : Giáo viên nữ kn ôn 9

.....................................

1.7

  • Môn học: Lí 12
  • Địa chỉ: 118 An Dương Vương, Tây Hồ
  • Lương: 200k/b/2h - 2b/t
  • Y.c : Sv nam kn

.....................................

1.8

  • Môn học: Văn 12
  • Địa chỉ: 75 Tam Trinh, Hoàng Mai
  • Lương: 200k/b/2h - 2b/t
  • Y.c : Sv kn

.....................................

1.9

  • Môn học: Toán 9
  • Địa chỉ: Khương Trung, Thanh Xuân
  • Lương: 180k/b/2h - 2b/t ( 3,7,cn )
  • Y.c : Sv nam kn chuyên toán ôn thi 9 kèm nâng cao

.....................................

2.0

  • Môn học: Toán, Anh 6
  • Địa chỉ: Hàng Bài, Hoàn Kiếm
  • Lương: 150k/b/2h - 2b/t/môn
  • Y.c : Sv nữ kn

.....................................

2.1

  • Môn học: Toán 8
  • Địa chỉ: 77 Thổ Quan, Đống Đa
  • Lương: 150k/b/2h - 2b/t
  • Y.c : Sv nữ kn

.....................................

Danh sách các lớp mới nhất ngày 1/04/2024

1.1

  • Môn học: Toán 9
  • Địa chỉ: Khu tập thể Văn Công, Mai Dịch
  • Lương: 170k/b/2h- 2b/tuần, t2,t7
  • Y.c : Sv nữ kn, giỏi

.....................................

1.2

  • Môn học: Tiền tiểu học
  • Địa chỉ: Đông Ngạc, Bắc Từ Liêm
  • Lương: 150k/b/2h - 3b/t
  • Y.c : Sv nữ kn 

.....................................

1.3

  • Môn học: Tiếng Anh 6
  • Địa chỉ: 112 Khâm Thiên, Đống Đa
  • Lương: 150k/b/2h - 2b/t
  • Y.c : Sv nữ 

.....................................

1.4

  • Môn học: Toán 9
  • Địa chỉ: Đức Diễn, Bắc Từ Liêm
  • Lương: 2b/tuần t2t4 - 180k/b/2h
  • Y.c : Sv nữ kn, mục tiêu 9+

.....................................

1.5

  • Môn học: Toán 9
  • Địa chỉ: Hà Cầu, Hà Đông
  • Lương: 160k/b/2h - 3b/t
  • Y.c : Sv nữ 

.....................................

Danh sách các lớp mới nhất ngày 30/03/2024

Danh sách lớp tiểu học:

53399: Toán, TV1

  • Địa chỉ: Đại Áng, Thanh Trì 
  • Lương: 150k/b/2h - 3b/t
  • Y.c : Sv nữ kn

............................

53390.Tiền tiểu học

  • Địa chỉ: Nhật Tảo - Đông Ngạc, BTL 
  • Lương: 3b/t( 2,4,6) - 150k/b/2h
  • Y.c : SV sư phạm

............................

53391. T, TV1

  • Địa chỉ: Tôn Thất Tùng, Đống Đa 
  • Lương: 300k/b/1,5h - 2b/t
  • Y.c : Giáo viên nữ

..........................

53932.Anh 5

  • Địa chỉ: kđt Việt Hưng, Long Biên 
  • Lương: 160k/b/2h - 3b/t
  • Y.c : Sv nữ kn

..................................

53341. Toán, Tv 1

  • Địa chỉ: số 24 ngõ 203 Trường Chinh 
  • Lương: 300k/b/1,5h - 3b/t
  • Y.c : Giáo viên nữ kn

..................................

53355. : T,V,A 3

  • Địa chỉ: Phúc Đồng, Long Biên 
  • Lương: 160k/b/2h - 2b/t
  • Y.c : Sv kn

.....................................

53382.T,TV,A 4

  • Địa chỉ: Thái Hà, Đống Đa 
  • Lương: 170k/b/2h - 5b/t
  • Y.c : Sv ngoại thương

.....................................

53356. Toán bằng tiếng anh 4

  • Địa chỉ: Nguyễn Viết Xuân, Thanh Xuân 
  • Lương: 350k/b/1,5h - 3b/t( 2,3,5)
  • Y.c : Giáo viên có IE 7.0

.....................................

T, TV, TA 4

  • Địa chỉ: Ngọc Thuỵ, Long Biên 
  • Lương: 170k/b/2h - 4b/t
  • Y.c : Sv nữ kn kèm vin

.....................................

Danh sách ngoại ngữ:

53397.Tiếng Anh 7

  • Địa chỉ: Ô Cách, Long Biên 
  • Lương: 160k/b/2h - 2b/t
  • Y.c : Sv nữ kn

.........................................

23810. Toán, TA 7

  • Địa chỉ: Cc Watermark, Lạc Long Quân
  • Lương: 250k/b/2h- 3b/tuần, t235
  • Yc: Sv kn, tâm lí, nghiêm túc, dạy cả 2 môn

..........................................

53401: Tiếng Anh 7

  • Địa chỉ: CT1b Cương Kiên, Nam Từ Liêm 
  • Lương: 160k/b/2h - 1b/t ( T6)
  • Y.c : Sv nữ kn

........................................

53385.Văn , Anh 8

  • Địa chỉ: Số 29 ngõ 129 Nguyễn Trãi, Thanh Xuân 
  • Lương: 170k/b/2h - 2b/t/môn
  • Y.c : Sv nữ kn

.......................................

23812. Tiếng anh 9

  • Đại chỉ: Liên Mạc, Mê Linh
  • Lương: 170k/b/2h- (2-3)b/tuần
  • Yc: Sv nữ kn

....................................

53326.Tiếng Anh 12

  • Địa chỉ: Ngõ 40 Cổ Nhuế, Bắc Từ Liêm 
  • Lương: 350k/b/1,5h - 2b/t
  • Y.c : Gv kn

..........................................

53204. Tiếng Đức A1

  • Địa chỉ: 37 Láng Hạ , Ba Đình 
  • Lương: 200k/b/1,5h - 1b/t (t7,cn)
  • Y.c : S v kn

..........................................

23805. Tiếng Hàn từ đầu

  • Địa chỉ: Đại Kim, Hoàng Mai
  • Lương: 200k/b/2h- 2b/tuần, 246
  • Yc: Sv kn

.......................................

Danh sách lớp Toán, Lý, Hóa, Sinh:

53392.Toán 6

  • Địa chỉ: 65 Phúc Xá, Ba Đình 
  • Lương: 300k/b/1,5h - 2b/t
  • Y.c : Giáo viên nữ

............................

53376. Toán 8

  • Địa chỉ: Văn Phú, Hà Đông 
  • Lương: 170k/b/2h - 1b/t
  • Y.c : Sv nam năm 3 kèm nâng cao

..............................

53351. Toán 9

  • Địa chỉ: Thuỵ Khê, Tây Hồ 
  • Lương: 160k/b/2h - 2b/t
  • Y.c : Sv nữ kn

.............................

53393Toán, Anh 9

  • Địa chỉ: Vĩnh Ngọc, Đông Anh 
  • Lương: 160k/b/2h - 2b/t/môn
  • Y.c : Sv nữ

...........................

53253. Toán 9

  • Địa chỉ: Lạc Long Quân, Tây Hồ 
  • Lương: 160k/b/2h - 2b/t
  • Y.c : Sv nữ kn

................................

53363. Toán, Anh 9

  • Địa chỉ: Dương Nội, Hà Đông 
  • Lương: 170k/b/2h - 1b/t/môn
  • Y.c : Sv nam kn kèm được nâng cao

................................

53398 . Lí , Hoá 10

  • Địa chỉ: Ngọc Thuỵ, Long Biên 
  • Lương: 170k/b/2h - 1b/t/môn
  • Y.c : Sv nam kn

................................

  • 53400. Toán, Anh 10
  • Địa chỉ: 108 Hàng Bông, Hoàn Kiếm 
  • Lương: 350k/b/1,5h - 2b/t/môn
  • Y.c : Giáo viên

................................

53362.Lí 10

  • Địa chỉ: 3 Nhân Hoà, Nhân Chính 
  • Lương: 180k/b/2h - 2b/t
  • Y.c : Sv nam kn kèm được nâng cao

................................

23803. Toán 11

  • Địa chỉ: : Trần Cung, Cổ Nhuế 1
  • Lương: 180k/b/2h- 2b/tuần/môn
  • Yc: Sv nữ kn

................................

53395.Toán 11

  • Địa chỉ: Sài Đồng, Long Biên
  • Lương: 190k/b/2h - 2b/t
  • Y.c : Sv nữ kèm nâng cao

................................

53394.Toán 11

  • Địa chỉ: Hoàng Quốc Việt, Cầu Giấy
  • Lương: 190k/b/2h - 2b/t
  • Y.c : Sv nữ kèm nâng cao

..........................

53214.Toán , lí 11

  • Địa chỉ: : Chung Eco Life ,Tố Hữu , Nam Từ Liêm
  • Lương: 180k/b/2h - 1b/t/môn
  • Y.c : Sv nữ kn có thể tách môn

...................................

53377. Toán 12

  • Địa chỉ: : Thạch Cầu, Long Biên
  • Lương: 200k/b/2h - 2b/t
  • Y.c : Sv kn

....................................

53596.Toán 12 :

  • Địa chỉ: Dương Nội, Hà Đông 
  • Lương: 200k/b/2h - 2b/t
  • Y.c : Sv nữ kn

....................................

53389.Toán, Anh 12

  • Địa chỉ: : Văn Phú, Hà Đông
  • Lương: 200k/b/2h - 1b/t/môn
  • Y.c : Sv nam kn

....................................

Danh sách lớp Văn:

  • 23777: Văn 6
  • Địa chỉ: Nguyễn Khang, Cầu Giấy
  • Lương: 300k/b - (1-2)b/tuần
  • Yc: Gv nữ kn

..................................

23798: Văn 9

  • Địa chỉ: Cc Ecohome Phúc Lợi, Long Biên
  • Lương: 170k/b/2h - 2b/t, chiều t4,6
  • Yc: Sv kn

..................................

1.1

  • Môn: Tiếng Anh 7
  • Địa chỉ: CT1b Cương Kiên, Nam Từ Liêm
  •  Lương: 160k/b/2h - 1b/t ( T6)
  • Yêu cầu : SV nữ kinh nghiệm

....................................

1.2

  • Môn: Tiếng Anh 12
  • Địa chỉ: Phú La, Hà Đông
  •  Lương: 200k/b/2h- 1b/tuần, chiều t5
  • Yêu cầu :Sv kn, giỏi, mục tiêu 9+

....................................

1.3

  • Môn: Văn , Anh 8
  • Địa chỉ: Số 29 ngõ 129 Nguyễn Trãi, Thanh Xuân
  •  Lương: 2b/t/môn - 170k/b/2h
  • Yêu cầu :Sv nữ kn

....................................

1.4

  • Môn: Văn 9
  • Địa chỉ: 16 Kim Giang, Thanh Xuân
  •  Lương: 160k/b/2h - 2b/t
  • Yêu cầu : Sv kn kèm văn 9

....................................

1.5

  • Môn: Toán 7 
  • Địa chỉ: 8/3 Thanh Nhàn, Hai Bà Trưng
  •  Lương: 150k/b/2h - 2b/t
  • Yêu cầu : Sv nữ 

....................................

1.6

  • Môn: Tiếng Anh 5 tuổi
  • Địa chỉ: 183 Hoàng Văn Thái, Thanh Xuân
  •  Lương: 150k/b/2h - 2b/t
  • Yêu cầu : Sv nữ năm 3,4

....................................

1.7

  • Môn: T,TV2
  • Địa chỉ: Thị trấn Phùng, Đan Phượng
  •  Lương: 150k/b/2h - 5b/t
  • Yêu cầu : Sv nữ 

....................................

1.8

  • Môn: T,TV 4 
  • Địa chỉ: sau ct9a kdt Việt Hưng, LB
  •  Lương: 300k/b/1,,5h - 2b/t(t7,cn)
  • Yêu cầu : Giáo viên nữ

....................................

1.9

  • Môn: Tiếng Anh 6
  • Địa chỉ: Bát Tràng, Gia Lâm
  •  Lương: 300k/b/1,5h - 2b/t
  • Yêu cầu : Giáo viên nữ

....................................

2.0

  • Môn: Toán 12
  • Địa chỉ: 67 Trương Định, Hoàng Mai
  •  Lương: 350k/b/1,5h - 3b/t
  • Yêu cầu : Giáo viên

....................................

 

Danh sách các lớp mới nhất ngày 29/03/2024

1.1

  • Môn: Toán, TV1 
  • Địa chỉ: Đại Áng, Thanh Trì
  •  Lương:  150k/b/2h - 3b/t
  • Yêu cầu : SV nữ kinh nghiệm

....................................

1.2

  • Môn: Toán, Anh 10
  • Địa chỉ: 108 Hàng Bông, Hoàn Kiếm 
  •  Lương: 350k/b/1,5h - 2b/t/môn
  • Yêu cầu : Giáo viên

....................................

1.3

  • Môn: Tiếng Trung giao tiếp 
  • Địa chỉ: 286 Nguyễn Xiển, Thanh Xuân
  •  Lương: 300k/b/1,5h - 3b/t
  • Yêu cầu : Giáo viên , mục tiêu 2 tháng có thể giao tiếp

....................................

1.4

  • Môn: Văn 7  
  • Địa chỉ: 86 Duy Tân, Cầu Giấy
  •  Lương: ( 170k/b/2h - 300k/b/1,5h ) -1b/t
  • Yêu cầu : Sv chuyên nghành văn, Giáo viên văn

....................................

Danh sách các lớp mới nhất ngày 28/03/2024

1.1

  • Môn: Toán 12
  • Địa chỉ: Dương Nội, Hà Đông
  •  Lương: 200k/b/2h - 2b/t
  • Yêu cầu : SV nữ kinh nghiệm

....................................

1.2

  • Môn: Tiếng Anh 7
  • Địa chỉ: Ô Cách, Long Biên
  •  Lương: 160k/b/2h - 2b/t
  • Yêu cầu : SV nữ kinh nghiệm

....................................

1.3

  • Môn: Toán 6
  • Địa chỉ: Phúc La, Hà Đông
  •  Lương: 150k/b/2h - 2b/t
  • Yêu cầu : SV nam kinh nghiệm

....................................

1.4 

  • Môn: Hóa 10
  • Địa chỉ: Ngọc Thuỵ, Long Biên
  •  Lương: 170k/b/2h - 1b/t
  • Yêu cầu : SV nam kinh nghiệm

....................................

Danh sách các lớp mới nhất ngày 27/03/2024

1.1

  • Môn: Toán 5
  • Địa chỉ: The Manor, Nam Từ Liêm
  •  Lương: 350k/b/1,5h - 2b/t
  • Yêu cầu : Giáo viên nữ dạy trường tư

....................................

1.2

  • Môn: Toán, Tiếng Việt 1
  • Địa chỉ: Tôn Thất Tùng, Đống Đa
  •  Lương: 300k/b/1,5h - 2b/t
  • Yêu cầu : Giáo viên nữ

....................................

1.3

  • Môn: Tiền tiểu học
  • Địa chỉ: Nhật Tảo - Đông Ngạc, BTL
  •  Lương: 3b/t( 2,4,6) - 150k/b/2h
  • Yêu cầu : SV sư phạm

....................................

1.4

  • Môn: Toán 6
  • Địa chỉ: 65 Phúc Xá, Ba Đình
  •  Lương: - 300k/b/1,5h - 2b/t
  • Yêu cầu : Giáo viên nữ...

.................................

1.5

  • Môn: Tiếng Anh 4
  • Địa chỉ: : 136 Hồ Tùng Mậu,Nam Từ Liêm
  •  Lương: 160k/b/2h - (2-3)b/t ( 2,4,6 )
  • Yêu cầu : Sv nữ kinh nghiệm

.................................

1.6

  • Môn: Toán, Anh 9
  • Địa chỉ: Vĩnh Ngọc, Đông Anh
  •  Lương: 160k/b/2h - 2b/t/môn
  • Yêu cầu : Sv nữ

.................................

1.7

  • Môn: Toán 11
  • Địa chỉ: Hoàng Quốc Việt, Cầu Giấy
  •  Lương: 190k/b/2h - 2b/t
  • Yêu cầu : Sv nữ kèm nâng cao

.................................

1.8

  • Môn: Toán 11
  • Địa chỉ: Sài Đồng, Long Biên
  •  Lương: 190k/b/2h - 2b/t
  • Yêu cầu : Sv nữ kèm nâng cao

.................................

Danh sách các lớp mới nhất ngày 26/03/2024

1.1

  • Môn: Toán, Anh 12
  • Địa chỉ: Văn Phú, Hà Đông
  •  Lương: 200k/b/2h - 1b/t/môn
  • Yêu cầu : Sv nam kinh nghiệm

....................................

Danh sách các lớp mới nhất ngày 25/03/2024

1.1 

  • Môn: Toán, Văn , Anh 8
  • Địa chỉ: Số 29 ngõ 129 Nguyễn Trãi, Thanh Xuân
  •  Lương: 170k/b/2h - 2b/t/môn
  • Yêu cầu : Sv nữ kinh nghiệm

....................................

1.2 

  • Môn: Tiếng việt 4
  • Địa chỉ: Nguyễn Văn CCừ Long 
  •  Lương: 170k/b/2h - 3b/t/môn
  • Yêu cầu : Sv nữ kiên nhẫn

....................................

1.3 

  • Môn: Toán 12
  • Địa chỉ: Ngũ Hiệp, Thanh Trì
  •  Lương: 170k/b/2h - 2b/t/môn
  • Yêu cầu : Sv kinh nghiệm

....................................

1.4

  • Môn: Tiếng Pháp b2
  • Địa chỉ: Pháo Đài Láng, Đống Đa
  •  Lương: 250k/b/2h - 2b/t
  • Yêu cầu : Sv kinh nghiệm

....................................

Danh sách các lớp mới nhất ngày 23/03/2024

1.1 

  • Môn: Tiếng Anh 9
  • Địa chỉ: Kiến Hưng, Hà Đông
  • Lương: 180k/b/2h - 2b/t
  • Yêu cầu: Sv kn kèm nâng cao

......................... 

1.2

  • Môn: Tiếng Anh 2
  • Địa chỉ: Park City, Hà Đông
  • Lương: 160k/b/2h - 2b/t
  • Yêu cầu: Sv nữ kinh nghiệm

.........................

1.3

  • Môn: Hoá 11
  • Địa chỉ: 158 Võ Chí Công, Tây Hồ
  • Lương: 180k/b/2h - 2b/t
  • Yêu cầu: Sv nam

.........................

1.4 

  • Môn: T,TV,A 4
  • Địa chỉ: Thái Hà, Đống Đa
  • Lương: 170k/b/2h - 5b/t
  • Yêu cầu: Sv ngoại thương

.........................

1.5

  • Môn: Anh 5
  • Địa chỉ: kđt Việt Hưng, Long Biên
  • Lương: 160k/b/2h - 3b/t
  • Yêu cầu : Sv nữ kinh nghiệm

...............................

Danh sách các lớp mới nhất ngày 22/03/2024

1.1 

  • Môn: Toán, Tiếng Anh 7
  • Địa chỉ: Cc Watermark, Lạc Long Quân
  • Lương: 250k/b/2h- 3b/tuần, t235
  • Yêu cầu: Sv kn, tâm lí, nghiêm túc, dạy cả 2 môn

......................... 

1.2

  • Môn: Toán 9
  • Địa chỉ: Vĩnh Tuy, HBT
  • Lương: 170k/b/2h - 2b/t
  • Yêu cầu: Sv nữ kèm nâng cao

.........................

1.3

  • Môn: Toán 12
  • Địa chỉ: Time City, HBT
  • Lương: 200k/b/2h - 2b/t
  • Yêu cầu: Sv nữ kinh nghiệm

.........................

1.4 

  • Môn: Tiếng anh 9
  • Địa chỉ: Liên Mạc, Mê Linh
  • Lương: 170k/b/2h- (2-3)b/tuần
  • Yêu cầu: Sv nữ kinh nghiệm

.........................

Danh sách các lớp mới nhất ngày 21/03/2024

1.1

  • Môn: Văn 9
  • Địa chỉ: Hà Cầu, Hà Đông
  • Lương: 160k/b/2h - 300k/b/1,5h ) - 2b/t
  • Yêu cầu: Gv nữ, Sv nữ

.........................

1.2

  • Môn: Anh 6
  • Địa chỉ: 789 Xuân Đỉnh, Bắc Từ Liêm
  • Lương: 150k/b/2h - 2b/t
  • Yêu cầu: Sv nữ kinh nghiệm

.........................

1.3

  • Môn: Toán 8
  • Địa chỉ: Giảng Võ, Ba Đình
  • Lương: 160k/b/2h - 2b/t
  • Yêu cầu: Sv nữ kinh nghiệm

.........................

1.4 

  • Môn: T,TV,A 4
  • Địa chỉ: Thái Hà, Đống Đa
  • Lương: 170k/b/2h - 5b/t
  • Yêu cầu : Sv ngoại thương

.........................

1.5

  • Môn: Toán 9
  • Địa chỉ: cc Mipec Kiến Hưng, Hà Đông
  • Lương: 180k/b/2h 1b/t
  • Yêu cầu : Sv nữ kèm nâng cao

....................................

Danh sách các lớp mới nhất ngày 20/03/2024

1.1

  • Môn: Toán 8
  • Địa chỉ: Văn Phú, Hà Đông
  • Lương: 170k/b/2h - 1b/t
  • Y.c: Sv nam năm 3 kèm nâng cao

.........................

1.2

  • Môn: Tiếng trung giao tiếp
  • Địa chỉ: Online
  • Lương: 2b/t - 200k/b/1,5h
  • Y.c : Sv nữ ngoại thương tiếng trung thương mại

.........................

1.3

  • Môn: Tiếng Anh 6
  • Địa chỉ: Cổ Loa, Đông Anh
  • Lương: 150k/b/2h- 2b/tuần
  • Y.c: Sv kn, truyền đạt tốt

.........................

1.4

  • Môn: Tiếng anh 9
  • Địa chỉ: Cổ Loa, Đông Anh
  • Lương: 170k/b/2h- 2b/tuần
  • Y.c: Sv kn, truyền đạt tốt

.........................

Danh sách các lớp mới nhất ngày 19/03/2024

1. Danh sách lớp tiểu học

Mã lớp: 53365
  • Môn: Anh 5tuổi
  • Địa chỉ: kđt Việt Hưng, Long Biên
  • Lương: 180k/b/2h - 2b/t
  • Y.c : Sv nữ kn IE 7.0

.........................

Mã lớp: 53364
  • Môn: T,V,A 1
  • Địa chỉ: 208 Định Công Hạ, Hoàng Mai
  • Lương: 4b/t( 2,3,4,5) - 170k/b/2h
  • Y.c : Sv nữ kn

.........................

Mã lớp: 53341
  • Môn: Toán, Tv 1
  • Địa chỉ: số 24 ngõ 203 Trường Chinh
  • Lương: 300k/b/1,5h - 3b/t
  • Y.c : Giáo viên nữ kn

..................................

Mã lớp: 53355.
  • Môn: T,V,A 3
  • Địa chỉ: Phúc Đồng, Long Biên
  • Lương: 160k/b/2h - 2b/t
  • Y.c : Sv kn

.....................................

Mã lớp: 53356.
  • Môn: Toán bằng tiếng anh 4
  • Địa chỉ: Nguyễn Viết Xuân, Thanh Xuân
  • Lương: 350k/b/1,5h - 3b/t( 2,3,5)
  • Y.c : Giáo viên có IE 7.0

.....................................

Mã lớp: 23784
  • Môn: Tiếng anh 4
  • Địa chỉ: Trần Thủ Độ, Hoàng Liệt, Hoàng Mai
  • Lương: 150k/b/2h- 2b/tuần
  • Yc: Sv nữ kn

.....................................

Mã lớp: 53324.
  • Môn: Toán , Văn 5
  • Địa chỉ: Vinhome Smart City
  • Lương: 160k/b/2h - 2b/môn
  • Y.c : Sv nữ sư phạm

....................................

2. Danh sách ngoại ngữ:

Mã lớp: 53309

  • Môn: Tiếng Anh 6
  • Địa chỉ: Time City, Hai Bà Trưng
  • Lương: 300k/b/1,5h, 2b/tuần

...............................

Môn: Tiếng Anh 7
  • Địa chỉ: Sài Đồng, Long Biên
  • Lương: 200k/b/2h - 2b/t
  • Y.c : Sv nữ kn có ielts 7.0

...............................

Mã lớp: 23717.
  • Môn: Tiếng anh 8
  • Địa chỉ: Xuân Đồng, Hoài Đức
  • Lương: 300k/b/1,5h - 1b/tuần,t3,7
  • Yc: Gv kn

...................................

Mã lớp: 23797
  • Môn: Tiếng Anh 12
  • Địa chỉ: ngõ 444 Đội Cấn, Ba Đình
  • Lương: 200k/b/2h - 2b/t, t25
  • Yc: Sv kn, nghiêm túc, đúng giờ

...................................

Mã lớp: 53326
  • Môn: Tiếng Anh 12
  • Địa chỉ: Ngõ 40 Cổ Nhuế, Bắc Từ Liêm
  • Lương: 350k/b/1,5h - 2b/t
  • Y.c : Gv kn

..........................................

Mã lớp: 53204
  • Môn: Tiếng Đức A1
  • Địa chỉ: 37 Láng Hạ , Ba Đình
  • Lương: 200k/b/1,5h - 1b/t (t7,cn)
  • Y.c : S v kn

..........................................

3. Danh sách lớp Toán, Lý, Hóa, Sinh:

Mã lớp: 23800
  • Môn: Toán 7
  • Địa chỉ: Smart city, Nam Từ Liêm
  • Lương: 300k/b/2h - (2-3)b/tuần
  • Y.c : Gv kn
Mã lớp: 53351
  • Môn: Toán 9
  • Địa chỉ: Thuỵ Khê, Tây Hồ
  • Lương: 160k/b/2h - 2b/t
  • Y.c : Sv nữ kn

.....................

Mã lớp: 53357
  • Môn: Hoá 9
  • Địa chỉ: kđt Việt Hưng, Long Biên
  • Lương: 170k/b/2h - 2b/t ( t6,cn )
  • Y.c : Sv nữ kn dạy vin

.....................

Mã lớp: 53249
  • Môn: Hoá 9
  • Địa chỉ: Tân xá, Tân Triều
  • Lương: 170k/b/2h - 2b/t
  • Y.c : Sv kn dạy Vinschool

..........................

Mã lớp: 53253
  • Môn: Toán 9
  • Địa chỉ: Lạc Long Quân, Tây Hồ
  • Lương: 160k/b/2h - 2b/t
  • Y.c : Sv nữ kn

................................

Mã lớp: 53363

  • Môn: Toán, Anh 9
  • Địa chỉ: Dương Nội, Hà Đông
  • Lương: 170k/b/2h - 1b/t/môn
  • Y.c : Sv nam kn kèm được nâng cao

................................

Mã lớp: 53362
  • Môn: Lí 10
  • Địa chỉ: 3 Nhân Hoà, Nhân Chính
  • Lương: 180k/b/2h - 2b/t
  • Y.c : Sv nam kn kèm được nâng cao

................................

Mã lớp: 23701

  • Môn: Toán 11
  • Địa chỉ: Láng Hạ, Đống Đa
  • Lương: 180k/b/2h- 2b/tuần
  • Yc: Sv nữ kn, chuyên toán, năm 2 trở lên

..............................

Mã lớp: 53214
  • Môn: Toán , lí, 11
  • Địa chỉ: Chung Eco Life ,Tố Hữu , Nam Từ Liêm
  • Lương: 180k/b/2h - 1b/t/môn
  • Y.c : Sv nữ kn có thể tách môn

...................................

Mã lớp: 23799
  • Môn: Toán 12
  • Địa chỉ: ngõ 84 Lĩnh Nam, Hoàng Mai
  • Lương: 200k/b/2h - 2b/tuần
  • Y.c : Sv nữ kn, giỏi

...................................

4. Danh sách lớp Văn:

Mã lớp: 23777

  • Môn: Văn 6
  • Địa chỉ: Nguyễn Khang, Cầu Giấy
  • Lương: 300k/b - (1-2)b/tuần
  • Yc: Gv nữ kn

..................................

Mã lớp: 23724

  • Môn: Văn 7
  • Địa chỉ: An Khánh, Hoài Đức
  • Lương: 160k/b/2h- 1b/tuần, tối t6 or sáng t7
  • Yc: Sv nữ kn, năm 3 trở lên

...................................

Mã lớp: 23798

  • Môn: Văn 9
  • Địa chỉ: Cc Ecohome Phúc Lợi, Long Biên
  • Lương: 170k/b/2h - 2b/t, chiều t4,6
  • Yc: Sv kn

...................................

Mã lớp: 23792

  • Môn: Văn 9
  • Địa chỉ: Vạn Phúc, Hà Đông
  • Lương: 160k/b/2h- 2b/tuần, t4,cn
  • Yc: Sv nữ kn

..............................

 

Danh sách các lớp mới nhất ngày 18/03/2024

1. Lớp cần giao 1

  • Môn học: Toán, Văn , Anh 8
  • Địa chỉ: Số 29 ngõ 129 Nguyễn Trãi, Thanh Xuân
  • Lương: 200k/b/2h - 2b/t
  • Yêu cầu: Sv nữ kn kèm 3 môn

2. Lớp cần giao 2

  • Môn học: Toán, Văn , Anh 8
  • Địa chỉ: Số 29 ngõ 129 Nguyễn Trãi, Thanh Xuân
  • Lương: 200k/b/2h - 2b/t
  • Yêu cầu: Sv nữ kn kèm 3 môn

3. Lớp cần giao 3

  • Môn học: Tiếng Anh giao tiếp
  • Địa chỉ: khu tập thể Nam Đồng, Đống Đa
  • Lương: 180k/b/2h - 2b/t
  • Yêu cầu: Sv nữ phát âm tốt

4. Lớp cần giao 4

  • Môn học: Văn 9
  • Địa chỉ: Ngõ 205 Xuân Đỉnh, Bắc Từ Liêm
  • Lương: 170k/b/2h- 2b/tuần, các tối
  • Yêu cầu: Sv kn, truyền đạt tốt

5. Lớp cần giao 5

  • Môn học: Văn 9
  • Địa chỉ: Vạn Phúc, Hà Đông
  • Lương: 160k/b/2h- 2b/tuần, t4,cn
  • Yêu cầu: Sv nữ kn

6. Lớp cần giao 6

  • Môn học: Toán 9
  • Địa chỉ: Văn Quán, Hà Đông
  • Lương: 180k/b/2h- 2b/tuần
  • Yêu cầu: Sv nữ kn, giỏi

7. Lớp cần giao 7

  • Môn học: Tiếng Anh 12
  • Địa chỉ: Đội Cấn, Ba Đình
  • Lương: 200k/b/2h- 2b/tuần, t25
  • Yêu cầu: Sv kn, nghiêm túc

8. Lớp cần giao 8

  • Môn học: Toán, Anh 9
  • Địa chỉ: Dương Nội, Hà Đông
  • Lương: 170k/b/2h - 1b/t
  • Yêu cầu: Sv nam kèm nâng cao

9. Lớp cần giao 9

  • Môn học: Hoá, Sinh 12
  • Địa chỉ: Ngọc Khánh, Ba Đình
  • Lương: 200k/b/2h - 1b/t/môn
  • Yêu cầu: Sv nam trường y

10. Lớp cần giao 10

  • Môn học: Toán 12
  • Địa chỉ: Time City
  • Lương: 200k/b/2h - 2b/t
  • Yêu cầu: Sv nữ kn

Danh sách các lớp mới nhất ngày 16/03/2024

1. Danh sách lớp tiểu học:

Mã lớp: 53365
  • Môn: Anh 5tuổi
  • Địa chỉ: kđt Việt Hưng, Long Biên
  • Lương: 180k/b/2h - 2b/t
  • Y.c : Sv nữ kn IE 7.0

.........................

Mã lớp: 53364
  • Môn: T,V,A 1
  • Địa chỉ: 208 Định Công Hạ, Hoàng Mai
  • Lương: 4b/t( 2,3,4,5) - 170k/b/2h
  • Y.c : Sv nữ kn

.........................

Mã lớp: 53341
  • Môn: Toán, Tv 1
  • Địa chỉ: số 24 ngõ 203 Trường Chinh
  • Lương: 300k/b/1,5h - 3b/t
  • Y.c : Giáo viên nữ kn

..................................

Mã lớp: 53355.
  • Môn: T,V,A 3
  • Địa chỉ: Phúc Đồng, Long Biên
  • Lương: 160k/b/2h - 2b/t
  • Y.c : Sv kn

.....................................

Mã lớp: 53356.
  • Môn: Toán bằng tiếng anh 4
  • Địa chỉ: Nguyễn Viết Xuân, Thanh Xuân
  • Lương: 350k/b/1,5h - 3b/t( 2,3,5)
  • Y.c : Giáo viên có IE 7.0

.....................................

Mã lớp: 23784
  • Môn: Tiếng anh 4
  • Địa chỉ: Trần Thủ Độ, Hoàng Liệt, Hoàng Mai
  • Lương: 150k/b/2h- 2b/tuần
  • Yc: Sv nữ kn

.....................................

Mã lớp: 53324.
  • Môn: Toán , Văn 5
  • Địa chỉ: Vinhome Smart City
  • Lương: 160k/b/2h - 2b/môn
  • Y.c : Sv nữ sư phạm

....................................

2. Danh sách ngoại ngữ:

Mã lớp: 53309

  • Môn: Tiếng Anh 6
  • Địa chỉ: Time City, Hai Bà Trưng
  • Lương: 300k/b/1,5h, 2b/tuần

...............................

Môn: Tiếng Anh 7
  • Địa chỉ: Sài Đồng, Long Biên
  • Lương: 200k/b/2h - 2b/t
  • Y.c : Sv nữ kn có ielts 7.0

...............................

Mã lớp: 23717.
  • Môn: Tiếng anh 8
  • Địa chỉ: Xuân Đồng, Hoài Đức
  • Lương: 300k/b/1,5h - 1b/tuần,t3,7
  • Yc: Gv kn

...................................

Mã lớp: 23781
  • Môn: Tiếng Anh 12
  • Địa chỉ: Hoàng Hoa Thám, Ba Đình
  • Lương: 200k/b/2h-2b/tuần
  • Yc: Sv kn, truyền đạt tốt

...................................

Mã lớp: 53326
  • Môn: Tiếng Anh 12
  • Địa chỉ: Ngõ 40 Cổ Nhuế, Bắc Từ Liêm
  • Lương: 350k/b/1,5h - 2b/t
  • Y.c : Gv kn

..........................................

Mã lớp: 53204
  • Môn: Tiếng Đức A1
  • Địa chỉ: 37 Láng Hạ , Ba Đình
  • Lương: 200k/b/1,5h - 1b/t (t7,cn)
  • Y.c : S v kn

..........................................

3. Danh sách lớp Toán, Lý, Hóa, Sinh:

Mã lớp: 53351
  • Môn: Toán 9
  • Địa chỉ: Thuỵ Khê, Tây Hồ
  • Lương: 160k/b/2h - 2b/t
  • Y.c : Sv nữ kn

.....................

Mã lớp: 53357
  • Môn: Hoá 9
  • Địa chỉ: kđt Việt Hưng, Long Biên
  • Lương: 170k/b/2h - 2b/t ( t6,cn )
  • Y.c : Sv nữ kn dạy vin

.....................

Mã lớp: 53249
  • Môn: Hoá 9
  • Địa chỉ: Tân xá, Tân Triều
  • Lương: 170k/b/2h - 2b/t
  • Y.c : Sv kn dạy Vinschool

.......................

Mã lớp: 53332
  • Môn: Toán 9
  • Địa chỉ: Thạch Bàn, Long Biên
  • Lương: 160k/b/2h - 2b/t
  • Y.c : Sv nữ kn

..........................

Mã lớp: 53253
  • Môn: Toán 9
  • Địa chỉ: Lạc Long Quân, Tây Hồ
  • Lương: 160k/b/2h - 2b/t
  • Y.c : Sv nữ kn

................................

Mã lớp: 53363

  • Môn: Toán, Anh 9
  • Địa chỉ: Dương Nội, Hà Đông
  • Lương: 170k/b/2h - 1b/t/môn
  • Y.c : Sv nam kn kèm được nâng cao

................................

Mã lớp: 53362
  • Môn: Lí 10
  • Địa chỉ: 3 Nhân Hoà, Nhân Chính
  • Lương: 180k/b/2h - 2b/t
  • Y.c : Sv nam kn kèm được nâng cao

................................

Mã lớp: 23701

  • Môn: Toán 11
  • Địa chỉ: Láng Hạ, Đống Đa
  • Lương: 180k/b/2h- 2b/tuần
  • Yc: Sv nữ kn, chuyên toán, năm 2 trở lên

..............................

Mã lớp: 53214
  • Môn: Toán , lí, 11
  • Địa chỉ: Chung Eco Life ,Tố Hữu , Nam Từ Liêm
  • Lương: 180k/b/2h - 1b/t/môn
  • Y.c : Sv nữ kn có thể tách môn

...................................

4. Danh sách lớp Văn:

Mã lớp: 23777

  • Môn: Văn 6
  • Địa chỉ: Nguyễn Khang, Cầu Giấy
  • Lương: 300k/b - (1-2)b/tuần
  • Yc: Gv nữ kn

..................................

Mã lớp: 23724

  • Môn: Văn 7
  • Địa chỉ: An Khánh, Hoài Đức
  • Lương: 160k/b/2h- 1b/tuần, tối t6 or sáng t7
  • Yc: Sv nữ kn, năm 3 trở lên

...................................

Mã lớp: 23789

  • Môn: Văn 9
  • Địa chỉ: Trần Phú, Hà Đông
  • Lương: 170k/b/2h- 1b/tuần, t356
  • Yc: Sv kn, truyền đạt tốt, mục tiêu 8+

...................................

Mã lớp: 23770

  • Môn: Văn 9
  • Địa chỉ: Ngõ 205 Xuân Đỉnh
  • Lương: 300k/b/1,5h- (2-3)b/tuần
  • Yc: Gv kn, truyền đạt tốt

..............................

Mã lớp: 23727

  • Môn: Văn 11
  • Địa chỉ: Chung cư Sunshine Garden, Dương Văn Bé
  • Lương: 170k/b/2h- 1b/tuần
  • Yc: Sv kn, truyền đạt tốt

..........................................

Hướng dẫn đăng kí nhận lớp:

  • CÁCH 1: Nhắn SMS vào SĐT 0974.85.9119 / 0908.15.9119. Nội dung: Họ tên / SV năm mấy ... Trường ... Khoa ... Quê quán / Nơi ở hiện tại...(Hoặc GV tốt nghiệp năm...Trường...Ngành... .) / Muốn nhận lớp mã ... / Hẹn giờ qua VP nhận lớp...
  • CÁCH 2: Qua trực tiếp văn phòng nhận lớp
  • CÁCH 3: Inbox
Chú ý liên hệ trước để biết còn lớp không?
TRUNG TÂM GIA SƯ DÂN TRÍ HÀ NỘI
Địa chỉ: Tầng 3, số 29 Trần Đăng Ninh, Cầu Giấy, Hà Nội

Danh sách các lớp mới nhất ngày 15/03/2024

Mã lớp: 53368 .

  • Môn: Toán 8
  • Địa chỉ: gần bệnh viện Thanh Nhàn, HBT
  • Lương: 150k/b/2h - 2b/t
  • Y.c : Sv kn

............................

Mã lớp: 53369

  • Môn: Toán 9
  • Địa chỉ: 112 ngõ 12 Khâm Thiên, Đống Đa
  • Lương: 300k/b/1,5h - 2b/t
  • Y.c : Giáo viên nữ

............................

Mã lớp: 53370

  • Môn: TA 6
  • Địa chỉ: 113 ngõ 12 Khâm Thiên, Đống Đa
  • Lương: 150k/b/2h - 2b/t
  • Y.c : Sv nữ kn

............................

Lớp số 4

  • Văn 6: Online- 150k/b/2h- (2-3)b/tuần
  • Yc: Sv sư phạm văn, năm 3 trở lên
............................
Lớp số 5
  • Văn 6: KĐT Định Công, Hoàng Mai- 150k/b/2h- 2b/tuần, tối t4,6,or 7
  • Yc: Sv kn, truyền đạt tốt
............................
Lớp số 6
  • Văn 6: Hoàng Hoa Thám, Ba Đình- 150k/b/2h- 2b/tuần, tối t5, sáng cn
  • Yc: Sv nữ kn
............................
Lớp số 7
  • Văn 9: Vạn Phúc, Hà Đông- 160k/b/2h- 2b/tuần, t4,cn
  • Yc: Sv nữ kn

Danh sách các lớp mới nhất ngày 14/03/2024

1. Danh sách lớp tiểu học:

Mã lớp: 53341.

  • Môn: Toán, Tv 1
  • Địa chỉ: số 24 ngõ 203 Trường Chinh
  • Lương: 300k/b/1,5h - 3b/t
  • Yêu cầu: Giáo viên nữ kn

..................................

Mã lớp: 53352.

  • Môn: T,V,A 2
  • Địa chỉ: 20s Hào Nam, Đống Đa
  • Lương: 320k/b/1,5h - 2b/t/môn
  • Yêu cầu: Giáo Viên

..................................

Mã lớp: 53353.

  • Môn: Tiếng Anh 2
  • Địa chỉ: Park City, Hà Đông
  • Lương: 2b/t ( t7,cn) - 160k/b/2h
  • Yêu cầu: Sinh viên kn phát âm tốt

.....................................

Mã lớp: 53355. :

  • Môn: T,V,A 3
  • Địa chỉ: Phúc Đồng, Long Biên
  • Lương: 160k/b/2h - 2b/t
  • Yêu cầu: Sv kn

.....................................

Mã lớp: 53356.

  • Môn: Toán bằng tiếng anh 4
  • Địa chỉ: Nguyễn Viết Xuân, Thanh Xuân
  • Lương: 350k/b/1,5h - 3b/t( 2,3,5)
  • Yêu cầu: Giáo viên có IE 7.0

.....................................

Mã lớp: 23784.

  • Môn: Tiếng anh 4
  • Địa chỉ: Trần Thủ Độ, Hoàng Liệt, Hoàng Mai
  • Lương: 150k/b/2h- 2b/tuần
  • Yêu cầu: Sv nữ kn

.....................................

Mã lớp: 53259.

  • Môn: Toán 5 : Ngoại Giao Đoàn, Bắc Từ Liêm
  • Lương: 200k/b/2h - 1b/t (t6)
  • Yêu cầu: Sv nam kn ôn thi chuyên có giải toán, năm 2, 3

...............................

Mã lớp: 23730.

  • Môn: Tiếng anh 5
  • Địa chỉ: Chung cư bộ công an, Cổ Nhuế 2
  • Lương: 150k/b/2h- 2b/tuần, t23cn
  • Yêu cầu: Sv kn, sư phạm Anh

....................................

Mã lớp: 53324.

  • Môn: Toán , Văn 5
  • Địa chỉ: Vinhome Smart City
  • Lương: 160k/b/2h - 2b/môn
  • Yêu cầu: Sv nữ sư phạm

....................................

2. Danh sách ngoại ngữ:

Mã lớp: 53309 .

  • Môn: Tiếng Anh 6
  • Địa chỉ: Time City , Hai Bà Trưng
  • Lương: 300k/b/1,5h - 2b/t
  • Yêu cầu: GV kn

...............................

Mã lớp:

  • Môn: Tiếng Anh 7
  • Địa chỉ: Sài Đồng, Long Biên
  • Lương: 200k/b/2h - 2b/t
  • Yêu cầu: Sv nữ kn có ielts 7.0

...............................

Mã lớp: 23717.

  • Môn: Tiếng anh 8
  • Địa chỉ: Xuân Đồng, Hoài Đức
  • Lương: 300k/b/1,5h - 1b/tuần,t3,7
  • Yêu cầu: Gv kn

...................................

Mã lớp: 23781 .

  • Môn: Tiếng Anh 12
  • Địa chỉ: Hoàng Hoa Thám, Ba Đình
  • Lương: 200k/b/2h-2b/tuần
  • Yêu cầu: Sv kn, truyền đạt tốt

...................................

Mã lớp: 53326.

  • Môn: Tiếng Anh 12
  • Địa chỉ: Ngõ 40 Cổ Nhuế, Bắc Từ Liêm
  • Lương: 350k/b/1,5h - 2b/t
  • Yêu cầu: Gv kn

..........................................

Mã lớp: 53204.

  • Môn: Tiếng Đức A1
  • Địa chỉ: 37 Láng Hạ , Ba Đình
  • Lương: 200k/b/1,5h - 1b/t (t7,cn)
  • Yêu cầu: S v kn

..........................................

Mã lớp: 53306.

  • Môn: Tiếng Anh giao tiếp
  • Địa chỉ: Online
  • Lương: 180k/b/2h - 3b/t
  • Yêu cầu: Sv nữ kn năm 3 trở nên phát âm chuẩn

..........................................

3. Danh sách lớp Toán, Lý, Hóa, Sinh:

Mã lớp: 53350.

  • Môn: Toán 6
  • Địa chỉ: Phúc Đồng, Long Biên
  • Lương: 160k/b/2h - 2b/t
  • Yêu cầu: Sv kn

.....................

Mã lớp: 53351.

  • Môn: Toán 9
  • Địa chỉ: Thuỵ Khê, Tây Hồ
  • Lương: 160k/b/2h - 2b/t
  • Yêu cầu: Sv nữ kn

.....................

Mã lớp: 53357.

  • Môn: Hoá 9
  • Địa chỉ: kđt Việt Hưng, Long Biên
  • Lương: 170k/b/2h - 2b/t ( t6,cn )
  • Yêu cầu: Sv nữ kn dạy vin

.....................

Mã lớp: 53249.

  • Môn: Hoá 9
  • Địa chỉ: Tân Xá, Tân Triều
  • Lương: 170k/b/2h - 2b/t
  • Yêu cầu: Sv kn dạy Vinschool

.......................

Mã lớp: 53332.

  • Môn: Toán 9
  • Địa chỉ: Thạch Bàn, Long Biên
  • Lương: 160k/b/2h - 2b/t
  • Yêu cầu: Sv nữ kn

..........................

Mã lớp: 53253.

  • Môn: Toán 9
  • Địa chỉ: Lạc Long Quân, Tây Hồ
  • Lương: 160k/b/2h - 2b/t
  • Yêu cầu: Sv nữ kn

................................

Mã lớp: 23701.

  • Môn: Toán 11
  • Địa chỉ: Láng Hạ, Đống Đa
  • Lương: 180k/b/2h- 2b/tuần
  • Yêu cầu: Sv nữ kn, chuyên toán, năm 2 trở lên

..............................

Mã lớp: 53258.

  • Môn: Hoá 11
  • Địa chỉ: 20 Cầu Cá, Yên Nghĩa, Hà Đông
  • Lương: 230k/b2h - 2b/t
  • Yêu cầu: Sv kn chuyên hoá năm 3 trở lên

..............................

Mã lớp: 53214.

  • Môn: Toán , lí, 11
  • Địa chỉ: Chung Eco Life ,Tố Hữu , Nam Từ Liêm
  • Lương: 180k/b/2h - 1b/t/môn
  • Yêu cầu: Sv nữ kn có thể tách môn

...................................

Mã lớp: 53220

  • Môn: Toán 12
  • Địa chỉ: Mai Dịch, Cầu Giấy
  • Lương: 200k/b/2h - 2b/t
  • Yêu cầu: Sv nam kn ưu tiên sp

..................................

4. Danh sách lớp Văn:

Mã lớp: 23777.

  • Môn: Văn 6
  • Địa chỉ: Nguyễn Khang, Cầu Giấy
  • Lương: 300k/b - (1-2)b/tuần
  • Yêu cầu: Gv nữ kn

..................................

Mã lớp: 23724.

  • Môn: Văn 7
  • Địa chỉ: An Khánh, Hoài Đức
  • Lương: 160k/b/2h- 1b/tuần, tối t6 or sáng t7
  • Yêu cầu: Sv nữ kn, năm 3 trở lên

...................................

Mã lớp: 23770.

  • Môn: Văn 9
  • Địa chỉ: Ngõ 205 Xuân Đỉnh
  • Lương: 300k/b/1,5h- (2-3)b/tuần
  • Yêu cầu: Gv kn, truyền đạt tốt

..............................

Mã lớp: 23782.

  • Môn: Văn 9
  • Địa chỉ: Minh Khai, Hai Bà Trưng
  • Lương: 160k/b/2h- 2b/tuần
  • Yêu cầu: Sv kn, truyền đạt tốt

............................

Mã lớp: 23727.

  • Môn: Văn 11A
  • Địa chỉ: Chung cư Sunshine Garden, Dương Văn Bé
  • Lương: 170k/b/2h- 1b/tuần
  • Yêu cầu: Sv kn, truyền đạt tốt

..........................................

Danh sách các lớp mới nhất ngày 13/03/2024

1. Lớp cần giao 1

  • Môn: Tiếng anh 4
  • Địa chỉ: Trần Thủ Độ, Hoàng Liệt, Hoàng Mai
  • Lương: 150k/b/2h- 2b/tuần
  • Yêu cầu: Sv nữ kn

..................................

2. Lớp cần giao 2

  • Môn: Toán, Tv 1 
  • Địa chỉ: số 24 ngõ 203 Trường Chinh
  • Lương: 160k/b/2h - 3b/t
  • Yêu cầu: Sv nữ sư phạm tiểu học

..................................

3. Lớp cần giao 3

  • Môn: Tiếng anh 12
  • Địa chỉ: Trần Bình, Mỹ Đình
  • Lương: 250k/b/2h- 2b/tuần, t2,4
  • Yêu cầu: Sv kn, giỏi, mục tiêu 9+

..................................

4. Lớp cần giao 4

  • Môn: Tiếng Anh 2 
  • Địa chỉ: Park City, Hà Đông
  • Lương: 2b/t ( t7,cn) - 160k/b/2h
  • Yêu cầu: Sv kn phát âm tốt

..................................

5. Lớp cần giao 5

  • Môn: Hoá 9
  • Địa chỉ: kđt Việt Hưng, Long Biên
  • Lương: 170k/b/2h - 2b/t (t6,cn)
  • Yêu cầu: Sv nữ kn dạy vin

..................................

Danh sách các lớp mới nhất ngày 12/03/2024

1. Danh sách lớp gia sư TIỂU HỌC 1 2 3 4 5:

Mã lớp: 23581 .

  • Môn: Toán, Tv 1
  • Địa chỉ: Ngõ 390 Nguyễn Văn Cừ, Long Biên
  • Lương: 120k/b/1,5h - 2b/t, tối t4,6
  • Yêu cầu: Sv nữ kn

..................................

Mã lớp: 53341.

  • Môn: Toán, Tv 1
  • Địa chỉ: số 24 ngõ 203 Trường Chinh
  • Lương: 300k/b/1,5h - 3b/t
  • Yêu cầu: Giáo viên nữ kn

..................................

Mã lớp: 53352.
  • Môn: T,V,A 2 :20s
  • Địa chỉ: Hào Nam, Đống Đa 
  • Lương: 320k/b/1,5h - 2b/t/môn
  • Yêu cầu: Giáo Viên
..................................
Mã lớp: 53353.
  • Môn: Tiếng Anh 2
  • Địa chỉ: Park City, Hà Đông
  • Lương: 2b/t ( t7,cn) - 300k/b/1,5h
  • Yêu cầu: Giáo viên
.....................................
Mã lớp: 53259
  • Môn: Toán 5
  • Địa chỉ: Ngoại Giao Đoàn, Bắc Từ Liêm
  • Lương: 200k/b/2h - 1b/t (t6)
  • Yêu cầu: Sv nam kn ôn thi chuyên có giải toán, năm 2, 3
...............................
Mã lớp: 23730
  • Môn: Tiếng anh 5
  • Địa chỉ: Chung cư bộ công an, Cổ Nhuế 2
  • Lương: 150k/b/2h- 2b/tuần, t23cn
  • Yêu cầu: Sv kn, sư phạm Anh
....................................
Mã lớp: 53324
  • Môn: Toán , Văn 5
  • Địa chỉ: Vinhome Smart City
  • Lương: 160k/b/2h - 2b/môn
  • Yêu cầu: Sv nữ sư phạm
....................................

2. Danh sách lớp gia sư NGOẠI NGỮ Tiếng Anh, Tiếng Nhật, Tiếng Trung, Tiếng Hàn:

Mã lớp: 53309
  • Môn: Tiếng Anh 6
  • Địa chỉ: Time City , Hai Bà Trưng
  • Lương: 300k/b/1,5h - 2b/t
  • Yêu cầu: GV kn
...............................
Mã lớp: 23674
  • Môn: Toán, Văn, Anh 6
  • Địa chỉ: Cư An, Tam Đồng, Mê Linh
  • Lương: 150k/b/2h- 1b/t/môn
  • Yêu cầu: Sv nữ kn
................................
Mã lớp: 23717
  • Môn: Tiếng anh 8
  • Địa chỉ: Xuân Đồng, Hoài Đức
  • Lương: 300k/b/1,5h - 1b/tuần,t3,7
  • Yêu cầu: Gv kn
...................................
Mã lớp: 23781
  • Môn: Tiếng Anh 12
  • Địa chỉ: Hoàng Hoa Thám, Ba Đình
  • Lương: 200k/b/2h-2b/tuần
  • Yêu cầu: Sv kn, truyền đạt tốt
...................................
Mã lớp: 53326
  • Môn: Tiếng Anh 12
  • Địa chỉ: Ngõ 40 Cổ Nhuế, Bắc Từ Liêm
  • Lương: 350k/b/1,5h - 2b/t
  • Yêu cầu: Gv kn
..........................................
Mã lớp: 53204
  • Môn: Tiếng Đức A1
  • Địa chỉ: 37 Láng Hạ , Ba Đình
  • Lương: 200k/b/1,5h - 1b/t (t7,cn)
  • Yêu cầu: S v kn
..........................................

Mã lớp: 53306.

  • Môn: Tiếng Anh giao tiếp
  • Địa chỉ: Online
  • Lương: 180k/b/2h - 3b/t
  • Yêu cầu: Sv nữ kn năm 3 trở nên phát âm chuẩn

3. Danh sách lớp gia sư Toán, Lý, Hóa, Sinh:

Mã lớp: 53249

  • Môn: Hoá 9
  • Địa chỉ: Tân Xá, Tân Triều
  • Lương: 170k/b/2h - 2b/t
  • Yêu cầu: Sv kn dạy Vinschool
.......................
Mã lớp: 53332
  • Môn: Toán 9
  • Địa chỉ: Thạch Bàn, Long Biên
  • Lương: 160k/b/2h - 2b/t
  • Yêu cầu: Sv nữ kn
..........................
Mã lớp: 53253
  • Môn: Toán 9
  • Địa chỉ: Lạc Long Quân, Tây Hồ
  • Lương: 160k/b/2h - 2b/t
  • Yêu cầu: Sv nữ kn
................................

Mã lớp: 23701

  • Môn: Toán 11
  • Địa chỉ: Láng Hạ, Đống Đa
  • Lương: 180k/b/2h- 2b/tuần
  • Yêu cầu: Sv nữ kn, chuyên toán, năm 2 trở lên
..............................

Mã lớp: 53258

  • Môn: Hoá 11
  • Địa chỉ: 20 Cầu Cá, Yên Nghĩa, Hà Đông
  • Lương: 230k/b2h - 2b/t
  • Yêu cầu: Sv kn chuyên hoá năm 3 trở lên
..............................

Mã lớp: 53214

  • Môn: Toán , lí, 11
  • Địa chỉ: Chung Eco Life ,Tố Hữu , Nam Từ Liêm
  • Lương: 180k/b/2h - 1b/t/môn
  • Yêu cầu: Sv nữ kn có thể tách môn
...................................

Mã lớp: 53220

  • Toán 12
  • Địa chỉ: Mai Dịch, Cầu Giấy
  • Lương: 200k/b/2h - 2b/t
  • Yêu cầu: Sv nam kn ưu tiên sp
..................................

4. Danh sách lớp Văn:

Mã lớp: 23777
  • Môn: Văn 6
  • Địa chỉ: Nguyễn Khang, Cầu Giấy
  • Lương: 300k/b - (1-2)b/tuần
  • Yêu cầu: Gv nữ kn
..................................

Mã lớp: 23724

  • Môn: Văn 7
  • Địa chỉ: An Khánh, Hoài Đức
  • Lương: 160k/b/2h- 1b/tuần, tối t6 or sáng t7
  • Yêu cầu: Sv nữ kn, năm 3 trở lên
...................................

Mã lớp: 23770

  • Môn: Văn 9
  • Địa chỉ: Ngõ 205 Xuân Đỉnh
  • Lương: 300k/b/1,5h- (2-3)b/tuần
  • Yêu cầu: Gv kn, truyền đạt tốt
..............................

Mã lớp: 23782.

  • Môn: Văn 9
  • Địa chỉ: Minh Khai, Hai Bà Trưng
  • Lương: 160k/b/2h- 2b/tuần
  • Yêu cầu: Sv kn, truyền đạt tốt
............................

Mã lớp: 23727.

  • Môn: Văn 11
  • Địa chỉ: Chung cư Sunshine Garden, Dương Văn Bé
  • Lương: 170k/b/2h- 1b/tuần
  • Yêu cầu: Sv kn, truyền đạt tốt
..........................................

Hướng dẫn đăng kí nhận lớp:

  • CÁCH 1: Nhắn SMS vào SĐT 0974.85.9119 / 0908.15.9119. Nội dung: Họ tên / SV năm mấy ... Trường ... Khoa ... Quê quán / Nơi ở hiện tại...(Hoặc GV tốt nghiệp năm...Trường...Ngành... .) / Muốn nhận lớp mã ... / Hẹn giờ qua VP nhận lớp...
  • CÁCH 2: Qua trực tiếp văn phòng nhận lớp
  • CÁCH 3: Inbox
Chú ý liên hệ trước để biết còn lớp không?
TRUNG TÂM GIA SƯ DÂN TRÍ HÀ NỘI
Địa chỉ: Tầng 3, số 29 Trần Đăng Ninh, Cầu Giấy, Hà Nội

Danh sách các lớp mới nhất ngày 9/03/2024

1. Danh sách lớp tiểu học:

Mã lớp:23581
  • Môn: Toán, Tv 1
  • Địa chỉ: Ngõ 390 Nguyễn Văn Cừ, Long Biên
  • Lương: 120k/b/1,5h - 2b/t, tối t4,6
  • Yêu cầu: Sv nữ kn
..................................
Mã lớp: 53341
  • Môn: Toán, Tv 1
  • Địa chỉ: số 24 ngõ 203 Trường Chinh
  • Lương: 300k/b/1,5h - 3b/t
  • Yêu cầu: Giáo viên nữ kn
..................................

Mã lớp: 53340

  • Môn: T,Tv1
  • Địa chỉ: đường Lê Trọng Tấn giao Hoài Đức
  • Lương: 150k/b/2h - 2b/t
  • Yêu cầu: Sv kn năm 2 trở lên
................................
Mã lớp: 23731
  • Môn: Tiếng Anh 1(hệ cam)
  • Địa chỉ: KĐT Xa la, Hà Đông
  • Lương: 250k/b/1h- (3-4)b/tuần
  • Yêu cầu: Gv nữ kn
.....................................
Mã lớp: 53342
  • Môn: Toán, Văn, Anh 2
  • Địa chỉ: Gần bệnh viện E, Trần Cung
  • Lương: 170k/b/2h - 2b/t
  • Yêu cầu: Sv nữ kn sư phạm , Anh phát âm tốt
....................................
Mã lớp: 53299.
  • Môn: Toán, Tv 4
  • Địa chỉ: Bế Văn Đàn, Hà Đông
  • Lương: 250k/b/2h - 3b/t
  • Yêu cầu: Sv nữ học sư phạm năm 3,4 kèm 2bé học
..........................................
Mã lớp: 53259
  • Môn: Toán 5
  • Địa chỉ: Ngoại Giao Đoàn, Bắc Từ Liêm 
  • Lương: 200k/b/2h - 1b/t (t6)
  • Yêu cầu: Sv nam kn ôn thi chuyên có giải toán, năm 2, 3
...............................
Mã lớp: 23730
  • Môn: Tiếng anh 5
  • Địa chỉ: Chung cư bộ công an, Cổ Nhuế 2
  • Lương: 150k/b/2h- 2b/tuần, t23cn
  • Yêu cầu: Sv kn, sư phạm Anh
....................................
Mã lớp: 53324
  • Môn: Toán , Văn 5
  • Địa chỉ: Vinhome Smart City
  • Lương: 160k/b/2h - 2b/môn
  • Yêu cầu: Sv nữ sư phạm
....................................

2. Danh sách ngoại ngữ:

Mã lớp: 53309
  • Môn: Tiếng Anh 6
  • Địa chỉ: Time City , Hai Bà Trưng
  • Lương: 300k/b/1,5h - 2b/t
  • Yêu cầu: GV kn
...............................
Mã lớp: 23674.
  • Môn: Toán, Văn, Anh 6
  • Địa chỉ: Cư An, Tam Đồng, Mê Linh
  • 150k/b/2h- 1b/t/môn
  • Yêu cầu: Sv nữ kn
................................
Mã lớp: 23717
  • Môn: Tiếng anh 8
  • Địa chỉ: Xuân Đồng, Hoài Đức
  • Lương: 300k/b/1,5h - 1b/tuần,t3,7
  • Yêu cầu: Gv kn
...................................
Mã lớp: 23781
  • Tiếng Anh 12
  • Địa chỉ: Hoàng Hoa Thám, Ba Đình
  • Lương: 200k/b/2h-2b/tuần
  • Yêu cầu: Sv kn, truyền đạt tốt
...................................
Mã lớp: 53326
  • Môn: Tiếng Anh 12
  • Địa chỉ: Ngõ 40 Cổ Nhuế, Bắc Từ Liêm
  • Lương: 350k/b/1,5h - 2b/t
  • Yêu cầu: Gv kn
..........................................
Mã lớp: 53204
  • Môn: Tiếng Đức A1
  • Địa chỉ: 37 Láng Hạ , Ba Đình
  • Lương: 200k/b/1,5h - 1b/t (t7,cn)
  • Yêu cầu: S v kn
..........................................

3. Danh sách lớp Toán, Lý, Hóa, Sinh:

Mã lớp: 53344.
  • Môn: Toán, Văn , Anh 8
  • Địa chỉ: Số 29 ngõ 129 Nguyễn Trãi, Thanh Xuân
  • Lương: 200k/b/2h - 2b/t
  • Yêu cầu: Sv nữ kn kèm 3 môn
Mã lớp: 53345
  • Môn: Toán, Anh 9
  • Địa chỉ: cc Hà Nội Homeland, Thượng Thanh, Long biên
  • Lương: ( 180k/b/2h - 350k/b/1,5h) - 2b/t/môn
  • Yêu cầu: Sv nữ kn, Gv nữ kn
................................
Mã lớp: 53206
  • Môn: Toán 9
  • Địa chỉ: Yên Duyên, Yên Sở, Hoàng Mai
  • Lương: 160k/b/2h - 2b (2,4)
  • Yêu cầu: S v nữ kn
...............................
Mã lớp: 53249
  • Môn: Hoá 9
  • Địa chỉ: Tân Xá, Tân Triều
  • Lương: 170k/b/2h - 2b/t
  • Yêu cầu: Sv kn dạy Vinschool
.......................
Mã lớp: 53332
  • Môn: Toán 9
  • Địa chỉ: Thạch Bàn, Long Biên
  • Lương: 160k/b/2h - 2b/t
  • Yêu cầu: Sv nữ kn
..........................
Mã lớp: 53253
  • Môn: Toán 9
  • Địa chỉ: Lạc Long Quân, Tây Hồ
  • Lương: 160k/b/2h - 2b/t
  • Yêu cầu: Sv nữ kn
................................
Mã lớp: 53333
  • Môn: Toán 11
  • Địa chỉ: Ct12A Khu đô thị Kim Văn Kim Lũ, Hoàng Mai
  • Lương: 2b/t - 180k/b/2h
  • Yêu cầu: Sv nữ kn
...................................
Mã lớp: 23701
  • Môn: Toán 11
  • Địa chỉ: Láng Hạ, Đống Đa
  • Lương: 180k/b/2h- 2b/tuần
  • Yêu cầu: Sv nữ kn, chuyên toán, năm 2 trở lên
..............................
Mã lớp: 53258
  • Môn: Hoá 11
  • Địa chỉ: 20 Cầu Cá, Yên Nghĩa, Hà Đông
  • Lương: 230k/b2h - 2b/t
  • Yêu cầu: Sv kn chuyên hoá năm 3 trở lên
..............................
Mã lớp: 53214
  • Môn: Toán , lí, 11
  • Địa chỉ: Chung Eco Life ,Tố Hữu , Nam Từ Liêm
  • Lương: 180k/b/2h - 1b/t/môn
  • Yêu cầu: Sv nữ kn có thể tách môn
...................................
Mã lớp: 53220.
  • Môn: Toán 12
  • Địa chỉ: Mai Dịch, Cầu Giấy
  • Lương: 200k/b/2h - 2b/t
  • Yêu cầu: Sv nam kn ưu tiên sp
..................................

4. Danh sách lớp Văn:

Mã lớp: 23777.
  • Môn: Văn 6
  • Địa chỉ: Nguyễn Khang, Cầu Giấy
  • Lương: 300k/b - (1-2)b/tuần
  • Yêu cầu: Gv nữ kn
..................................
Mã lớp: 23724
  • Môn: Văn 7
  • Lương: Địa chỉ: An Khánh, Hoài Đức
  • 60k/b/2h- 1b/tuần, tối t6 or sáng t7
  • Yêu cầu: Sv nữ kn, năm 3 trở lên
...................................
Mã lớp: 53264
  • Môn: Văn 7
  • Địa chỉ: kđt Việt Hưng, Long Biên
  • Lương: (170k - 300k) /b - 1b/t
  • Yêu cầu: Sv kn , Gv kn
................................

Mã lớp: 53317

  • Môn: Văn 9
  • Địa chỉ: số 6 Trần Quốc Toản , Hoàn Kiếm
  • Lương: 300k/b/1,5h - 2b/t
  • Yêu cầu: Gv nữ kn
................................

Mã lớp: 23770

  • Môn: Văn 9
  • Địa chỉ: Ngõ 205 Xuân Đỉnh
  • Lương: 300k/b/1,5h- (2-3)b/tuần
  • Yêu cầu: Gv kn, truyền đạt tốt
..............................
Mã lớp: 23782
  • Môn: Văn 9:
  • Địa chỉ: Minh Khai, Hai Bà Trưng
  • Lương: 160k/b/2h- 2b/tuần
  • Yêu cầu: Sv kn, truyền đạt tốt
............................
Mã lớp: 23727
  • Môn: Văn 11
  • Địa chỉ: Chung cư Sunshine Garden, Dương Văn Bé
  • Lương: 170k/b/2h- 1b/tuần
  • Yêu cầu: Sv kn, truyền đạt tốt
..........................................

Hướng dẫn đăng kí nhận lớp:

  • CÁCH 1: Nhắn SMS vào SĐT 0974.85.9119 / 0908.15.9119. Nội dung: Họ tên / SV năm mấy ... Trường ... Khoa ... Quê quán / Nơi ở hiện tại...(Hoặc GV tốt nghiệp năm...Trường...Ngành... .) / Muốn nhận lớp mã ... / Hẹn giờ qua VP nhận lớp...
  • CÁCH 2: Qua trực tiếp văn phòng nhận lớp
  • CÁCH 3: Inbox
Chú ý liên hệ trước để biết còn lớp không?
TRUNG TÂM GIA SƯ DÂN TRÍ HÀ NỘI
Địa chỉ: Tầng 3, số 29 Trần Đăng Ninh, Cầu Giấy, Hà Nội
Khu vực
Báo cáo

Gia sư Dân Trí
Gia sư Dân Trí Xem trang công ty
Quy mô:
25 - 100 nhân viên
Địa điểm:
Tầng 3, Số 29 Trần Đăng Ninh, Q. Cầu Giấy, TP Hà Nội

Trung Tâm Gia Sư Dân Trí thành lập 20/11/2007 bởi các thầy và sinh viên khoa Toán trường Đại Học Sư Phạm Hà Nội. Với hơn 13 năm kinh nghiệm trung tâm luôn khẳng định được chất lượng và sự uy tín của Trung Tâm Gia Sư Top 1 Hà Nội.

Gia Sư Dân Trí luôn là địa chỉ TIN CẬY, là nhịp cầu tri thức của mỗi gia đình và gia sư. Cam kết uy tín, chuyên nghiệm, bài bản. Các bạn có nhu cầu tìm hiểu thêm về chúng tôi xin vui lòng liên hệ:

  •  Văn phòng: 024.66866.637 (8h đến 18h)
  • Hotline: 0974.85.9119 – 0908.15.9119
  • Email: giasudantri9119@gmail.com
  • Website: https://giasudantri.vn
  • Địa chỉ: Số 29 Trần Đăng Ninh – Cấu Giấy – Hà Nội

Từ một Sinh viên SP Toán của CLB Gia Sư Sinh Viên ĐH Sư Phạm Hà Nội tới một người cha, một người thầy với hơn 10 năm mài phấn (từ trường Chuyên đến trường DL top cuối) đồng thời với vai trò chuyên gia cố vấn và là tác giả của 41 đầu sách trong đó có những đầu sách Best seller như Cùng Khủng long học Toán siêu đẳng, Math A+…

Gia sư Dân Trí chúng tôi cung cấp dịch vụ gia sư giỏi:

  • Các môn học phổ thông: Toán, Văn, Anh, Lý, Hóa,… từ tiền Tiểu Học tới hết lớp 12.
  • Các môn ngoại ngữ: tiếng Anh, tiếng Nhật, tiếng Hàn, tiếng Trung,…
  • Các môn năng khiếu: đàn Piano, Guitar, Organ, vẽ, cờ vua,…

05 tiêu chuẩn của đội ngũ Gia sư:

1. Tất cả đội ngũ Gia sư đều được đào tạo chuẩn phương pháp AIDAS.

2. Gia Sư Dân Trí cộng tác với hơn 500 giáo viên đang giảng dạy tại các trường từ Tiểu học đến THPT trên địa bàn Hà Nội, tất cả đều là giáo viên kinh nghiệm và có kĩ năng sư phạm cao. Ngoài ra chúng tôi còn có đội ngũ hơn 15 giảng viên giỏi cố vấn về chuyên môn cho thầy cô và tư vấn tâm lý học sinh miễn phí giúp phụ huynh.

3. Đội ngũ Gia Sư là giáo viên đang công tác tại các trường phổ thông ngoài Hà Nội nhưng đang đi học Cao học tại các trường Đại Học về khối Sư phạm như: ĐH Sư Phạm Hà Nội, ĐH Quốc Gia Hà Nội, ĐH Ngoại Ngữ…

4. Các giáo viên mới tốt nghiệp các trường Sư Phạm Hà Nội, Sư Phạm 2, Đại Học Quốc Gia, Đại Học Thủ Đô,… vững chuyên môn và có kĩ năng sư phạm được đào tạo bài bản, cùng với nhiều năm đi dạy gia sư khi còn trên ghế giảng đường.

5. Với 18.000 gia sư là sinh viên có điểm đầu vào cao, có kinh nghiệm đi dạy của các trường đại học đóng trên địa bàn thành phố Hà Nội như Kinh Tế, Ngoại Ngữ, SP, Xây Dựng,…

06 cam kết với gia đình và học sinh:

1. Dạy thử miễn phí 02 buổi.

2. Xóa sợ học, bồi đắp kiến thức bị hổng trong 8 buổi dạy.

3. Luyện thi chuyển cấp II, III trường điểm, trường chuyên, luyện thi đại học chất lượng cao.

4. Cung cấp gia sư phù hợp nhất, nhanh nhất và được tư vấn học đường miễn phí.

5. Đổi gia sư (trong suốt quá trình học) ngay lập tức nếu phụ huynh thấy không đạt yêu cầu.

6. Trung tâm thường xuyên phối hợp với gia đình để có những điều chỉnh hiệu quả nhất cho con.


Mọi người cũng đã tìm kiếm

Việc làm Gia sư (50 việc làm) Việc làm Gia sư Tiếng Anh (147 việc làm) Việc làm Gia sư Toán (42 việc làm) Việc làm Gia sư Tiếng Việt (40 việc làm) Việc làm Gia sư môn Vật Lý (37 việc làm) Việc làm Gia sư tiếng Trung (19 việc làm) Việc làm Gia sư môn Hóa học (38 việc làm) Việc làm Gia sư Sinh học (28 việc làm) Việc làm Gia Sư Công Nghệ Stem (1 việc làm) Việc làm Gia sư lập trình (1 việc làm) Việc làm Gia sư môn Lịch Sử (2 việc làm) Việc làm nhận lương theo tuần Việc làm buổi sáng lương cao Việc làm online part - time việc làm thêm trong hè Việc làm bán thời gian Việc làm thêm Hà Nội Việc làm từ 5h chiều đến 10h tối việc làm cuối tuần lương cao việc làm part time tuyển dụng trợ giảng tiếng anh trẻ em việc làm cho sinh viên buổi chiều việc làm part time cho sinh viên Việc làm thêm theo giờ cho sinh viên Việc nhẹ lương cao việc làm trả lương theo ngày việc làm ca tối từ 18h đến 22h Việc làm đi làm ngay tuyển dụng việc làm buổi tối tân bình tuyển dụng giáo viên dạy tiếng anh cho trẻ em gò vấp việc làm cho học sinh 16 tuổi Việc làm Online tại nhà mới nhất việc làm cho sinh viên Việc làm tiếng Hàn tiếng Anh tìm việc làm theo giờ Việc linh động thời gian sinh viên Việc làm lương cao sinh viên làm việc online cho sinh viên uy tín việc làm cho sinh viên làm thêm Công việc yêu cầu tiếng anh không cần bằng cấp mới nhất Việc làm cho sinh viên năm nhất mới nhất Việc làm Work From Home mới nhất việc làm thêm ngoài giờ tại tphcm tuyển dụng công việc làm thêm tiếp xúc với người nước ngoài Việc làm thêm cho học sinh cấp 3 mới nhất việc làm thêm buổi tối tuyển dụng trợ giảng tiếng anh Đà Nẵng Việc làm thêm sinh viên mới nhất Việc làm Online tại nhà

Công việc của Gia sư là gì?

1. Gia sư là gì?

Trong những năm gần đây, Gia sư là một công việc làm thêm rất phổ biến của các bạn sinh viên. Tuy nhiên, trước bối cảnh số lượng giáo viên sau khi ra trường đông như hiện nay, có không ít các bạn là giáo viên mới tốt nghiệp từ các trường sư phạm quyết định lựa chọn công việc gia sư như là một nghề nghiệp chính của mình.

2. Lương và mô tả công việc của Gia sư

Lương của các Gia sư

Công việc của Gia sư thường không có một lộ trình thăng tiến cụ thể, nhưng bạn có thể tăng thu nhập chủ yếu dựa vào trình độ chuyên môn và kinh nghiệm giảng dạy của mình, thể hiện cụ thể qua các bằng cấp liên quan. Lương của gia sư thường tính theo số giờ dạy hoặc buổi học.

Trình độ chuyên môn

Mức lương (đồng/giờ)

Sinh viên đại học (chưa tốt nghiệp)

khoảng 100 nghìn - 150 nghìn đồng/giờ

Sinh viên mới tốt nghiệp/Gia sư chưa có bằng cấp chuyên ngành

khoảng 150 nghìn - 250 nghìn đồng/giờ

Sinh viên hoặc người có bằng cử nhân

khoảng 200 nghìn - 350 nghìn đồng/giờ

Gia sư có bằng thạc sĩ hoặc có nhiều kinh nghiệm giảng dạy tại trường THPT

khoảng 300 nghìn - 500 nghìn đồng/giờ

Gia sư có bằng tiến sĩ hoặc có nhiều kinh nghiệm giảng dạy, giảng viên trường đại học

khoảng 500 nghìn - 1 triệu đồng/giờ trở lên

Những sinh viên đại học thường là những gia sư mới bắt đầu, chưa có kinh nghiệm giảng dạy nhiều. Mức lương thấp hơn phần còn lại do thiếu kinh nghiệm và bằng cấp, nằm từ 100 nghìn - 150 nghìn đồng/giờ. Khi đã sở hữu cho mình tấm bằng tốt nghiệp cử nhân, mức lương sẽ được tăng lên và nằm trong khoảng 200 nghìn - 350 nghìn đồng/giờ. Những Gia sư có bằng thạc sĩ chuyên môn của mình hoặc có kinh nghiệm giảng dạy nhiều năm tại các trường THPT sẽ có khoảng lương 300 nghìn - 500 nghìn đồng/giờ, trong khi những gia sư với trình độ chuyên môn thuộc bậc tiến sĩ hoặc có nhiều kinh nghiệm giảng dạy, giảng viên trường đại học sẽ có mức lương 500 nghìn - 1 triệu đồng/giờ trở lên.

Mô tả công việc của Gia sư

Giảng dạy và hướng dẫn học sinh

Gia sư có trách nhiệm cung cấp sự giảng dạy cá nhân hóa và chuyên sâu cho học sinh hoặc sinh viên trong một hoặc nhiều môn học cụ thể. Điều này bao gồm việc giải thích các khái niệm học thuật một cách rõ ràng, giúp học sinh hiểu và áp dụng kiến thức vào thực tế. Gia sư không chỉ đơn thuần truyền đạt thông tin mà còn tạo ra các bài tập và hoạt động giúp học sinh củng cố và mở rộng kiến thức của mình. Việc tùy chỉnh phương pháp giảng dạy dựa trên phong cách học tập và nhu cầu cụ thể của từng học sinh là rất quan trọng để đảm bảo hiệu quả trong việc học.

Lên kế hoạch và chuẩn bị bài giảng

Gia sư cần thực hiện việc lên kế hoạch chi tiết cho các bài giảng và chuẩn bị tài liệu học tập cần thiết. Điều này bao gồm việc thiết kế các bài học phù hợp với chương trình học và mục tiêu của học sinh, chuẩn bị các tài liệu hỗ trợ như bài tập, quiz, và tài liệu tham khảo. Một kế hoạch học tập rõ ràng giúp tổ chức các buổi học một cách hiệu quả và đảm bảo rằng mọi nội dung cần thiết được bao phủ. Gia sư cũng cần điều chỉnh kế hoạch giảng dạy dựa trên tiến độ học tập và phản hồi của học sinh để tối ưu hóa kết quả học tập.

Đánh giá và theo dõi tiến trình

Gia sư phải thường xuyên theo dõi sự tiến bộ của học sinh để đánh giá hiệu quả của quá trình giảng dạy. Điều này bao gồm việc kiểm tra các bài tập về nhà, bài kiểm tra, và các dự án học tập để xác định mức độ hiểu biết và khả năng áp dụng kiến thức của học sinh. Gia sư cần cung cấp phản hồi chi tiết và xây dựng để giúp học sinh nhận diện điểm mạnh và các lĩnh vực cần cải thiện. Sự theo dõi liên tục giúp gia sư điều chỉnh phương pháp giảng dạy và hỗ trợ học sinh đạt được mục tiêu học tập của mình.

Hỗ trợ tinh thần và tạo động lực

Một phần quan trọng của vai trò gia sư là cung cấp sự hỗ trợ tinh thần và khuyến khích học sinh. Gia sư cần tạo ra một môi trường học tập tích cực, giúp học sinh duy trì sự tự tin và động lực học tập. Đôi khi, học sinh có thể gặp khó khăn hoặc cảm thấy nản lòng, và gia sư cần có khả năng động viên và khuyến khích họ vượt qua những thử thách. Việc xây dựng mối quan hệ tích cực và hỗ trợ tinh thần là rất quan trọng để giúp học sinh phát triển không chỉ về mặt học thuật mà còn về mặt cá nhân.

3. Học ngành gì để làm Gia sư?

Bằng tốt nghiệp Đại học

Đối với những sinh viên đã ra trường, kinh nghiệm còn non nớt và giáo viên tối thiểu phải có bằng tốt nghiệp Đại học. Đối với những sinh viên vẫn còn đang theo học tại các trường Đại học thì hầu hết phụ huynh không xem xét tới bằng tốt nghiệp Đại học. Khi nhận các lớp học cơ bản, mọi người sẽ quan tâm đến bạn là sinh viên trường nào, điểm thi Đại học của môn dạy kèm bao nhiêu.

Chứng chỉ nghiệp vụ sư phạm

Nếu gia sư theo học các trường Đại học không thuộc Sư phạm thì có chứng chỉ sư phạm sẽ là một điểm cộng. Các bậc phụ huynh sẽ yên tâm hơn khi để các con học với thầy cô và tin tưởng vào năng lực sư phạm của gia sư.

Chứng chỉ ngoại ngữ

Ngoài 2 bằng cấp, chứng chỉ kể trên thì đối với các bạn gia sư dạy ngoại ngữ không thể thiếu các chứng chỉ như IELTS 6.5, TOEIC 800, HSK 5, JLPT N2,… từ trình độ trung cấp trở lên. Ngay cả những bạn gia sư là sinh viên chưa tốt nghiệp khi có trong tay những chứng chỉ ngoại ngữ này luôn được các bậc phụ huynh và các trung tâm chào đón.

Những chứng chỉ này đánh giá tương đối chính xác trình độ ngoại ngữ của người học. Điểm số càng cao càng cho thấy năng lực của gia sư, nhận được sự tin tưởng tuyệt đối từ phía trung tâm và phụ huynh, được ưu ái nhiều lớp học có mức lương hấp dẫn.

Chứng chỉ TESOL (Teaching English to Speakers of Other Languages)

Đây là chứng chỉ giảng dạy tiếng Anh cho những người có ngôn ngữ mẹ đẻ không phải là tiếng Anh. Hiện nay, TESOL được 80 quốc gia công nhận trên toàn thế giới, trong đó có hơn 1000 trường học và các trung tâm ngoại ngữ. Có thể nói, TESOL chính là “chìa khóa” để bạn bước lên giảng đường tiếng Anh quốc tế ở bất cứ đâu. Ngay cả khi bạn là gia sư kèm 1-1, nếu có chứng chỉ này trong tay chắc chắn cơ hội thăng tiến sẽ mở rộng.

Tại Việt Nam, chứng chỉ TESOL là một trong những điều kiện bắt buộc để bạn được giảng dạy tiếng Anh tại các trung tâm Anh ngữ và các trường quốc tế (áp dụng với cả giáo viên nước ngoài). Đây cũng là loại chứng chỉ giảng dạy tiếng Anh được sử dụng phổ biến nhất tại Việt Nam.

4. Cơ hội nghề nghiệp của Gia sư

Dễ hay khó còn phụ thuộc vào năng lực, trình độ chuyên môn và môn học mà bạn sẽ dạy. Ngoài ra, còn có thêm khả năng giao tiếp xã hội, mối quan hệ hiện có và khả năng linh động trong tìm việc làm. Có những cách như sau để tìm lớp dạy kèm tại nhà:

  • Đăng ký làm gia sư tại các trung tâm giới thiệu việc làm, trung tâm gia sư uy tín. Phí để nhận lớp gia sư sẽ thường từ 20% tới 40% tháng lương đầu tiên. 
  • Tham gia vào các hội nhóm cần tìm gia sư trên facebook, mạng xã hội hoặc các trang diễn đàn. Cách này không bị mất phí nhưng mất thời gian tìm kiếm, xác suất tìm được lớp như mong muốn không cao.
  • Tận dụng các mối quan hệ hiện có, nhờ người thân giới thiệu.

Nếu bạn luôn cố gắng, nỗ lực để hoàn thành tốt công việc của mình, giúp người học tiến bộ hơn với môn đang theo học, thì rất có thể bạn sẽ được nhận thêm một khoản tiền thưởng nữa đấy. Chưa kể, bạn còn có thể được giới thiệu tới những người khác nữa. Chúc bạn thành công!

5. Bằng cấp, chứng chỉ có thật sự quan trọng đối với gia sư?

Bằng cấp, chứng chỉ thực sự quan trọng, giúp các nhà tuyển dụng biết bạn là ai, quá trình bạn học tập đã đạt được thành tích gì. Để ghi được ấn tượng tốt với phụ huynh trước hết bạn phải có tấm bằng tốt nghiệp từ loại khá trở nên cùng với những chứng chỉ sư phạm, ngoại ngữ. Tuy nhiên, có bằng cấp thôi chưa đủ để nói lên được khả năng và nhận thức của mỗi cá nhân, gia sư cần phải luôn chú trọng trau dồi những điều sau:

Kinh nghiệm giảng dạy thực tế

kinh nghiệm thực tế, tác phong làm việc. Đây là yếu tố quan trọng giúp gia sư theo dạy lâu dài. Những kinh nghiệm giảng dạy mà gia sư tích lũy từ trước đó chắc chắn sẽ giúp các bạn có thêm tự tin, giải quyết những vấn đề phát sinh, khéo léo trò chuyện với học sinh để các em chịu khó tương tác với giáo viên trong giờ học.

Tác phong sư phạm

Đối với một giáo viên thì tác phong sư phạm rất quan trọng, nếu cầm tấm bằng, chứng chỉ ngoại ngữ trong tay nhưng không có chuẩn mực đạo đức, tinh thần, niềm đam mê với nghề thì khó có thể thuyết phục các bậc phụ huynh và bên tuyển dụng.

Gia sư cần luôn gọn gàng, lịch sự và tự tin khi gặp phụ huynh và học sinh. Bạn cần có thể thực hiện các nhiệm vụ phong cách chuyên nghiệp như dạy đúng giờ, chuẩn bị các bài học kỹ thuật và không sử dụng điện thoại khi dạy.

Kiến thức chuyên môn vững vàng

Các bậc phụ huynh, trung tâm có thể chấp nhận một gia sư chưa có bằng cấp nhưng đổi lại gia sư đó phải có kiến ​​thức chắc chắn về ngữ pháp, phát âm, giao tiếp. Nếu không có chứng chỉ IELTS, TOEIC thì ít nhất bạn phải có nền tảng ngôn ngữ pháp vững chắc để đảm bảo trình độ chuyên môn chắc chắn của mình.

Cách truyền đạt kiến thức

Giờ học thêm kéo dài trong 2h có thể khiến các em học sinh mệt mỏi, chán nản, mất tinh thần học tập, ảnh hưởng đến chất lượng buổi học. Một gia sư cần biết cách truyền đạt kiến ​​thức cho học sinh một cách hiệu quả, sinh động và thú vị, tạo môi trường thân thiện, cởi mở và động viên học sinh.

Đọc thêm:

Việc làm Gia sư Toán đang tuyển dụng

Việc làm Gia sư Hóa học mới cập nhật

Việc làm Gia sư tiếng Anh hiện tại

Việc làm Gia sư Vật lý toàn quốc

Gia sư có mức lương bao nhiêu?

52 - 104 triệu /năm
Tổng lương
48 - 96 triệu
/năm

Lương cơ bản

+
4 - 8 triệu
/năm

Lương bổ sung

52 - 104 triệu

/năm
52 M
104 M
13 M 195 M
Khoảng lương phổ biến
Khoảng lương
Xem thêm thông tin chi tiết

Lộ trình sự nghiệp Gia sư

Tìm hiểu cách trở thành Gia sư, bạn cần có những kỹ năng và trình độ học vấn nào để thành công cũng như đạt được mức lương mong đợi ở mỗi bước trên con đường sự nghiệp của bạn.

Gia sư
52 - 104 triệu/năm
Gia Sư Trực Tuyến
29 - 41 triệu/năm
Trợ giảng
78 - 130 triệu/năm
Gia sư

Số năm kinh nghiệm

0 - 1
42%
2 - 4
32%
5 - 7
25%
8+
11%
Không bao gồm số năm dành cho việc học và đào tạo

Điều kiện và Lộ trình trở thành một Gia sư?

Yêu cầu tuyển dụng gia sư 

Làm gia sư là công việc nhẹ nhàng, thu nhập cao đối với các bạn sinh viên. Tuy nhiên, để trở thành một gia sư được học sinh, phụ huynh yêu quý và hơn nữa để trở thành một gia sư giỏi thì đòi hỏi nhiều tố chất. Rất may, những tố chất đối với một gia sư đều có thể rèn luyện và bổ sung trong quá trình đi dạy. Dưới đây là những tố chất và kỹ năng cần quan tâm đối với một gia sư: 

Yêu cầu về bằng cấp và kiến thức chuyên môn

  • Bằng cấp học vấn: Gia sư thường cần có bằng cấp từ trung cấp, cao đẳng hoặc đại học liên quan đến môn học mà họ giảng dạy. Ví dụ, nếu gia sư dạy toán học, họ nên có bằng cấp trong ngành toán học, kỹ thuật, hoặc các lĩnh vực liên quan. Đối với các môn học chuyên sâu hoặc cấp học cao, bằng cấp nâng cao hoặc chứng chỉ chuyên môn có thể là yêu cầu thêm.
  • Kiến thức chuyên môn: Gia sư phải có kiến thức vững vàng về môn học mà họ sẽ giảng dạy. Điều này không chỉ bao gồm việc hiểu rõ các khái niệm và nguyên lý cơ bản mà còn cập nhật với các phương pháp và xu hướng mới trong lĩnh vực đó. Gia sư cần có khả năng giải thích các khái niệm phức tạp một cách rõ ràng và dễ hiểu, đồng thời giúp học sinh áp dụng kiến thức vào các bài tập và tình huống thực tế.
  • Chứng chỉ và đào tạo: Một số vị trí gia sư yêu cầu các chứng chỉ bổ sung hoặc đào tạo chuyên sâu, đặc biệt là khi giảng dạy các môn học hoặc các lớp học có yêu cầu cao. Các chứng chỉ như TESOL (Teaching English to Speakers of Other Languages) hoặc chứng chỉ giảng dạy môn học cụ thể có thể là một lợi thế trong các ứng tuyển.

Yêu cầu về kỹ năng

  • Kỹ năng giảng dạy và truyền đạt: Kỹ năng giảng dạy xuất sắc là yêu cầu cơ bản đối với một gia sư. Gia sư cần có khả năng giải thích các khái niệm học thuật một cách rõ ràng và dễ hiểu, đồng thời điều chỉnh phương pháp giảng dạy để phù hợp với nhu cầu và phong cách học tập của từng học sinh. Điều này bao gồm việc sử dụng các kỹ thuật giảng dạy đa dạng, từ việc tạo ra các hoạt động học tập thú vị đến việc áp dụng các phương pháp giải quyết vấn đề để giúp học sinh hiểu và nắm vững kiến thức. Gia sư cũng cần có khả năng phản hồi tích cực và xây dựng để giúp học sinh cải thiện và phát triển.
  • Kỹ năng giao tiếp: Kỹ năng giao tiếp hiệu quả là rất quan trọng trong vai trò gia sư. Gia sư cần phải có khả năng lắng nghe một cách chủ động và truyền đạt thông tin một cách rõ ràng và thân thiện. Điều này không chỉ giúp gia sư hiểu được nhu cầu và khó khăn của học sinh mà còn giúp thiết lập một mối quan hệ tích cực và hỗ trợ giữa gia sư và học sinh. Khả năng giao tiếp tốt cũng bao gồm việc trao đổi thông tin một cách hiệu quả với phụ huynh và các giáo viên khác để đảm bảo sự phối hợp tốt trong quá trình học tập của học sinh.
  • Kỹ năng tổ chức và lên kế hoạch: Gia sư cần có khả năng tổ chức công việc một cách hiệu quả để quản lý thời gian và tài nguyên một cách hợp lý. Kỹ năng tổ chức bao gồm việc chuẩn bị bài giảng, lập kế hoạch cho các buổi học, và theo dõi tiến trình học tập của học sinh. Điều này giúp đảm bảo rằng tất cả các mục tiêu học tập đều được đạt được và các buổi học diễn ra suôn sẻ. Gia sư cũng cần có khả năng điều chỉnh kế hoạch học tập dựa trên phản hồi từ học sinh và tình hình học tập thực tế để tối ưu hóa kết quả.

Các yêu cầu khác

Tính chuyên nghiệp và đạo đức: Gia sư cần thể hiện tính chuyên nghiệp và đạo đức nghề nghiệp cao trong mọi khía cạnh của công việc. Điều này bao gồm việc bảo mật thông tin cá nhân của học sinh, duy trì tính công bằng trong quá trình giảng dạy, và tuân thủ các quy tắc và quy định của tổ chức giáo dục. Gia sư cần có trách nhiệm trong việc thực hiện công việc của mình một cách chính xác và công bằng, đồng thời thể hiện sự tôn trọng đối với học sinh và phụ huynh.

Lộ trình thăng tiến của Gia sư 

Mức lương bình quân của Gia sư tin học có thể khác nhau tùy thuộc vào nhiều yếu tố như trình độ chuyên môn, kỹ năng, trách nhiệm công việc, địa điểm và điều kiện thị trường lao động.

1. Gia sư

Mức lương: 4 - 8,5 triệu đồng/tháng

Kinh nghiệm làm việc: 0 - 2 năm

Gia sư là người chịu trách nhiệm cung cấp sự hướng dẫn học tập cá nhân hóa cho học sinh, giúp họ cải thiện kỹ năng và hiểu biết trong các môn học cụ thể. Gia sư làm việc trực tiếp với học sinh, thường ở nhà hoặc tại trung tâm giáo dục, để giải thích các khái niệm học thuật, chuẩn bị bài tập và theo dõi tiến trình học tập. Công việc của gia sư không chỉ bao gồm việc giảng dạy mà còn bao gồm việc tạo động lực và hỗ trợ tinh thần cho học sinh.

>> Đánh giá: Vị trí Gia sư phù hợp cho những người yêu thích công việc giáo dục, có đam mê trong việc giúp đỡ học sinh cải thiện kỹ năng học tập và đạt được mục tiêu học tập của họ. Kỹ năng cần thiết bao gồm khả năng truyền đạt kiến thức một cách rõ ràng và hiệu quả, sự kiên nhẫn, và khả năng hiểu và đáp ứng nhu cầu học tập của từng học sinh. Gia sư cũng cần có khả năng giao tiếp tốt với học sinh và phụ huynh, tạo ra môi trường học tập tích cực và hỗ trợ học sinh vượt qua khó khăn.

2. Gia sư trực tuyến

Mức lương: 200 - 500 nghìn đồng/giờ

Kinh nghiệm làm việc: 1 - 2 năm

Gia sư trực tuyến là người cung cấp dịch vụ giảng dạy qua các nền tảng mạng internet, cho phép học sinh học từ xa mà không cần phải gặp trực tiếp. Gia sư trực tuyến sử dụng các công cụ và phần mềm trực tuyến để giảng dạy, tổ chức các buổi học, và theo dõi tiến trình học tập của học sinh. Họ cần phải làm quen với các công nghệ giảng dạy trực tuyến, bao gồm các phần mềm hội nghị video, bảng trắng trực tuyến, và các công cụ chia sẻ tài liệu.

>> Đánh giá: Gia sư trực tuyến cần có khả năng duy trì sự tương tác và động lực của học sinh trong môi trường học tập từ xa, đồng thời cần có kỹ năng giao tiếp rõ ràng và hiệu quả qua các phương tiện trực tuyến. Vị trí này yêu cầu sự linh hoạt và khả năng thích ứng nhanh chóng với các công nghệ mới, cùng với khả năng tổ chức và quản lý lớp học trực tuyến để đảm bảo các buổi học diễn ra suôn sẻ. Sự kiên nhẫn và khả năng tự quản lý công việc là rất quan trọng trong môi trường học tập từ xa.

3. Trợ giảng

Mức lương: 6,5 - 11 triệu đồng/tháng

Kinh nghiệm làm việc: 1 - 2 năm

Trợ giảng hỗ trợ giáo viên chính trong việc tổ chức và thực hiện các hoạt động giảng dạy tại lớp học. Công việc của trợ giảng bao gồm việc chuẩn bị tài liệu học tập, giúp đỡ học sinh trong các bài tập, và quản lý lớp học trong khi giáo viên chính tập trung vào việc giảng dạy chính. Trợ giảng có thể thực hiện các nhiệm vụ như chuẩn bị bài học, tổ chức các hoạt động nhóm, và cung cấp sự hỗ trợ cá nhân cho học sinh khi cần.

>> Đánh giá: Trợ giảng cần có khả năng giao tiếp tốt để phối hợp với giáo viên chính và cung cấp sự hỗ trợ cần thiết cho học sinh. Vị trí này yêu cầu sự kiên nhẫn, kỹ năng giải quyết vấn đề, và khả năng làm việc dưới sự hướng dẫn của giáo viên chính. Trợ giảng thường là một bước khởi đầu tốt cho những ai muốn phát triển sự nghiệp trong lĩnh vực giáo dục và học hỏi thêm về các phương pháp giảng dạy và quản lý lớp học.

>> Xem thêm:

Việc làm Gia sư Toán đang tuyển dụng

Việc làm Gia sư Hóa học mới cập nhật

Việc làm Gia sư tiếng Anh hiện tại

Việc làm Gia sư Vật lý toàn quốc

Việc làm Gia sư trực tuyến tuyển dụng

Nhắn tin Zalo