442 việc làm
Thỏa thuận
Hà Nội,
icon-easy-apply Nộp đơn dễ dàng
Đăng 2 năm trước
Thỏa thuận
Hà Nội,
icon-easy-apply Nộp đơn dễ dàng
Đăng 2 năm trước
Thỏa thuận
Hà Nội,
icon-easy-apply Nộp đơn dễ dàng
Đăng 2 năm trước
Thỏa thuận
Hồ Chí Minh,
icon-easy-apply Nộp đơn dễ dàng
Đăng 2 năm trước
Thỏa thuận
Hồ Chí Minh,
icon-easy-apply Nộp đơn dễ dàng
Đăng 2 năm trước
Thỏa thuận
Đà Nẵng,
icon-easy-apply Nộp đơn dễ dàng
Đăng 3 năm trước
Thỏa thuận
Hải Phòng,
icon-easy-apply Nộp đơn dễ dàng
Đăng 3 năm trước
Thỏa thuận
Quảng Trị
icon-easy-apply Nộp đơn dễ dàng
Đăng 1 tuần trước
Thỏa thuận
Cao Bằng
icon-easy-apply Nộp đơn dễ dàng
Đăng 1 tuần trước
Thỏa thuận
Đà Nẵng
icon-easy-apply Nộp đơn dễ dàng
Đăng 1 tuần trước
Thỏa thuận
Lạng Sơn
icon-easy-apply Nộp đơn dễ dàng
Đăng 1 tuần trước
Thỏa thuận
Quảng Trị
icon-easy-apply Nộp đơn dễ dàng
Đăng 1 tuần trước
Thỏa thuận
Lạng Sơn
icon-easy-apply Nộp đơn dễ dàng
Đăng 1 tuần trước
Thỏa thuận
Quảng Trị
icon-easy-apply Nộp đơn dễ dàng
Đăng 1 tuần trước
Thỏa thuận
Quảng Trị
icon-easy-apply Nộp đơn dễ dàng
Đăng 1 tuần trước
Thỏa thuận
Lạng Sơn
icon-easy-apply Nộp đơn dễ dàng
Đăng 1 tuần trước
Thỏa thuận
Thanh Hoá
icon-easy-apply Nộp đơn dễ dàng
Đăng 1 tuần trước
Thỏa thuận
Quảng Trị
icon-easy-apply Nộp đơn dễ dàng
Đăng 1 tuần trước
Thỏa thuận
Lạng Sơn
icon-easy-apply Nộp đơn dễ dàng
Đăng 1 tuần trước
Thỏa thuận
Thanh Hoá
icon-easy-apply Nộp đơn dễ dàng
Đăng 1 tuần trước
Thỏa thuận
Cao Bằng
icon-easy-apply Nộp đơn dễ dàng
Đăng 2 tuần trước
Thỏa thuận
Thanh Hoá
icon-easy-apply Nộp đơn dễ dàng
Đăng 2 tuần trước
Thỏa thuận
Đắc Lắc
icon-easy-apply Nộp đơn dễ dàng
Đăng 2 tuần trước
Thỏa thuận
Vĩnh Long
icon-easy-apply Nộp đơn dễ dàng
Đăng 2 tuần trước
Thỏa thuận
Đắc Lắc
icon-easy-apply Nộp đơn dễ dàng
Đăng 2 tuần trước
Thỏa thuận
Quảng Ninh
icon-easy-apply Nộp đơn dễ dàng
Đăng 2 tuần trước
Thỏa thuận
Thanh Hoá
icon-easy-apply Nộp đơn dễ dàng
Đăng 3 tuần trước
Thỏa thuận
Thanh Hoá
icon-easy-apply Nộp đơn dễ dàng
Đăng 3 tuần trước
Thỏa thuận
Thanh Hoá
icon-easy-apply Nộp đơn dễ dàng
Đăng 3 tuần trước
Thỏa thuận
Cần Thơ
icon-easy-apply Nộp đơn dễ dàng
Đăng 3 tuần trước
Thỏa thuận
Cao Bằng
icon-easy-apply Nộp đơn dễ dàng
Đăng 3 tuần trước
Thỏa thuận
Đồng Nai
icon-easy-apply Nộp đơn dễ dàng
Đăng 3 tuần trước
Thỏa thuận
Quảng Ninh
icon-easy-apply Nộp đơn dễ dàng
Đăng 3 tuần trước
Thỏa thuận
Đà Nẵng
icon-easy-apply Nộp đơn dễ dàng
Đăng 3 tuần trước
Thỏa thuận
Đà Nẵng
icon-easy-apply Nộp đơn dễ dàng
Đăng 4 tuần trước
Thỏa thuận
Vĩnh Long
icon-easy-apply Nộp đơn dễ dàng
Đăng 4 tuần trước
Thỏa thuận
Đắc Lắc
icon-easy-apply Nộp đơn dễ dàng
Đăng 4 tuần trước
Thỏa thuận
Bắc Ninh
icon-easy-apply Nộp đơn dễ dàng
Đăng 1 tháng trước
Thỏa thuận
Nghệ An
icon-easy-apply Nộp đơn dễ dàng
Đăng 1 tháng trước
Thỏa thuận
Nghệ An
icon-easy-apply Nộp đơn dễ dàng
Đăng 1 tháng trước
Thỏa thuận
Nghệ An
icon-easy-apply Nộp đơn dễ dàng
Đăng 1 tháng trước
Thỏa thuận
Nghệ An
icon-easy-apply Nộp đơn dễ dàng
Đăng 1 tháng trước
Thỏa thuận
Đắc Lắc
icon-easy-apply Nộp đơn dễ dàng
Đăng 1 tháng trước
Công Ty Cổ Phần Giáo Dục Thành Thành Công (IGC Group)
Giáo Viên Tiếng Anh
IGC Group - TTC Edu
1.0 ★
7 - 10 triệu
Bến Tre
Đăng 1 tháng trước
Thỏa thuận
Hồ Chí Minh
Đăng 1 tháng trước
Thỏa thuận
Nghệ An
icon-easy-apply Nộp đơn dễ dàng
Đăng 1 tháng trước
Thỏa thuận
Nghệ An
icon-easy-apply Nộp đơn dễ dàng
Đăng 1 tháng trước
Thỏa thuận
Nghệ An
icon-easy-apply Nộp đơn dễ dàng
Đăng 1 tháng trước
Thỏa thuận
Nghệ An
icon-easy-apply Nộp đơn dễ dàng
Đăng 1 tháng trước
Thỏa thuận
Nghệ An
icon-easy-apply Nộp đơn dễ dàng
Đăng 1 tháng trước
Gia sư Trí Tuệ 24h
Gia Sư Trí Tuệ 24H Tuyển Dụng Gia Sư Tại Hà Nội ( Các Lớp Cập Nhật Theo Ngày )
Gia sư Trí Tuệ 24h
1 việc làm 161 lượt xem
Tin chỉ mang tính chất tham khảo, ứng tuyển trực tiếp theo thông báo chính thức!
Thông tin cơ bản
Mức lương: Thỏa thuận
Chức vụ: Nhân viên
Ngày đăng tuyển: 21/03/2024
Hạn nộp hồ sơ: Đang cập nhật
Hình thức: Toàn thời gian
Kinh nghiệm: Không yêu cầu
Số lượng: 1
Giới tính: Không yêu cầu
Nghề nghiệp
Ngành
Địa điểm làm việc
- P2809, A3 Mon City, Nguyễn Cơ Thạch - P1503 K35 Tân Mai, Hoàng Mai - Lô 03-BT03B Đô thị Văn Quán, Hà Đông - Số 15 Ngõ 53/71 Nguyễn Trãi, Thanh Xuân - Số 33 Ngõ 175 Xuân Thủy, Cầu Giấy - Số 86 Ngõ 182/39 Kim Mã, Ba Đình - Số 56 Ngõ 45/2 Việt Hưng, Long Biên - Số 25 Ngõ 55/63/22 Vọng Hà, Hoàn Kiếm - Số 238 Ngõ 135/29/18 Quỳnh Mai, Hai Bà Trưng - Số 132 Ngõ 39/44 Đông Các, Đống Đa - Số 109 Ngõ 90/ 61/12 Xuân La, Tây Hồ

"Trí Tuệ 24H giao lớp thu phí sau + Không giữ giấy tờ nên yêu cầu các bạn gia sư làm việc với tinh thần trách nhiệm cao nhất để giữu uy tín cho trung tâm. Bạn đã nhận lớp là phải dạy hết mình, đừng chỉ vì 1 vài lý do rất nhỏ mà bỏ lớp làm ảnh hưởng đến trung tâm. Mong rằng Tritue24h và các bạn gia sư sẽ cùng nhau hợp tác tốt và có những trải nghiệm hữu ích".

>>> Like Theo dõi Fanpage để cập nhật LỚP MỚI tại gia sư hà nội nhanh nhất nhé. Vì lớp hàng ngày sẽ đăng trên Fanpage trước sau đó đăng lên website >(Link: https://www.facebook.com/tritue24h)

Danh sách các lớp mới nhất ngày 21/03/2024

1.1

  • Môn: Toán 6, văn 6
  • Địa chỉ: Phố Mai AnhTuấn, Đống Đa
  • Lương: 150k/gv
  • Yêu cầu: 2 bạn sinh viên nữ

........................

1.2

  • Môn: Tiếng Anh 1
  • Địa chỉ: Phố mùng 8 tháng 3 Hai Bà Trưng
  • Lương: 180k/gv
  • Yêu cầu: Sinh viên nữ

........................

1.3

  • Môn: Tiếng Anh 7
  • Địa chỉ: Thanh Miến Văn Miếu, Đống Đa
  • Lương: 170k/gv
  • Yêu cầu: Sinh viên nữ

........................

1.4

  • Môn: Toán, Tiếng việt 4
  • Địa chỉ: Phố mùng 8 tháng 3 Hai Bà Trưng
  • Lương: 150k/gv
  • Yêu cầu: Sinh viên nữ

........................

1.5

  • Môn: Toán 12
  • Địa chỉ: Lê Quang Đạo, Mỹ Đình
  • Lương: 250k/gv
  • Yêu cầu: Sinh viên nữ

........................

1.6

  • Môn: Tiếng Anh 6
  • Địa chỉ: Ngọc Khánh, Ba Đình
  • Lương: 180k/gv
  • Yêu cầu: Sinh viên nữ

........................

Danh sách các lớp mới nhất ngày 19/03/2024

1.1

  • Môn: Tiếng Anh 5 
  • Địa chỉ: Trường Chinh
  • Lương: 180k/gv
  • Yêu cầu: Sinh viên nữ

........................

1.2

  • Môn: Toán 8
  • Địa chỉ: Khâm Thiên
  • Lương: 150k/gv
  • Yêu cầu: Sinh viên nữ

........................

1.3

  • Môn: Tiếng Anh 9
  • Địa chỉ: Quan Nhân, Thanh Xuân
  • Lương: 200k/gv
  • Yêu cầu: Sinh viên có IELTS từ 6.0

........................

1.4

  • Môn: Văn 9
  • Địa chỉ: Đường Cầu Diễn
  • Lương: 170k/gv
  • Yêu cầu: Sinh viên nữ

........................

1.5

  • Môn: Toán 6, Anh 6
  • Địa chỉ: Vĩnh Tuy
  • Lương: 150k/gv
  • Yêu cầu: Hai bạn sinh viên

........................

Danh sách các lớp mới nhất ngày 16/03/2024

1.1

  • Môn: Tiếng anh 4
  • Địa chỉ: times city Minh Khai
  • Lương: 150k/gv

........................ 

1.2 

  • Môn: Tiếng anh 7
  • Địa chỉ: Lĩnh Nam Hoàng Mai
  • Lương: 170k/gv

........................ 

1.3

  • Môn: Vật lý 10
  • Địa chỉ: Nguyễn Đổng Chi, Mỹ Đình
  • Lương: 180k/gv
  • Yêu cầu: Sinh viên nữ

........................

1.4

  • Môn: Toán 10
  • Địa chỉ: Trường Chinh
  • Lương: 350k/gv

........................

1.5

  • Môn: Toán 7
  • Địa chỉ: Hoàng Minh Giám
  • Lương: 400k/gv

........................

1.6

  • Môn: Tiếng Anh 7
  • Địa chỉ: Hoàng Minh Giám
  • Lương: 400k/gv

........................

Danh sách các lớp mới nhất ngày 13/03/2024

>>> MÔN TOÁN

  • Toán 12 Ngọc Lâm, 300k/b, 2b/ tuần. YCGV
  • Toán 12 Văn Quán, 250k/b, 2b/ tuần. YCGV
  • Toán 12 Xuân ĐỈnh 300k/b, 2b/ tuần. YCGV nữ
  • Toán 11 Nhân Chính, 250k/b, 2b/ tuần. YCGV
  • Toán 6 Mỹ ĐÌnh, 200k/b, 2b/ tuần. YCGV
  • Toán 10 Xuân La, 250k/b, 2b/ tuần. YCGV
  • Toán 6 Hoàng Liệt, 120k/b, 2b/ tuần. YCSV
  • Toán 8 Văn Cao, 120k/b, 2b/ tuần. YCSV
  • Toán 8 Trường Chinh 120k/b, 2b/ tuần. YCSV nữ
  • Toán 12 Bạch Mai, 150k/b, 2b/ tuần. YCSV
  • Toán 8 Nguyễn Trãi, 250k/b, 2b/ tuần. YCGV
  • Toán 10 ĐỊnh Công, 130k/b, 2b/ tuần. YCSV nữ
  • Toán 12 Văn Quán, 300k/b, 2b/ tuần. YCGV nữ
  • Toán 6 Xuân La Tây Hồ, 250k/b, 2b/ tuần. YCGV
  • Toán 9 Hồ Tùng Mậu 250k/b, 2 b/ tuần. YCGV nữ

>>> MÔN LÝ

  • Lý 12 Hoàng Liệt, 300k/b, 2b/ tuần. YCGV
  • Lý 12 Trung Hòa, 300k/b, 2b/ tuần. YCGV
  • Lý 12 Xa La, 300k/b, 2b/ tuần. YCGV
  • Lý 11 Định Công, 250k/b, 2b/ tuần YCGV
  • Lý 11 THái Hà, 130k/b, 2b/ tuần. YCSV
  • Lý 8 Xuân La, 120k/b, 2b/ tuần. YCSV
  • Lý 10 Đại Kim, 250k/b, 2b/ tuần. YCGV
  • Lý 11 Ngọc Lâm, 250k/b, 2b/ tuần. YCGV
  • Lý 8 Văn Cao, 130k/b, 2b/ tuần. YCSV
  • Lý 7 Nguyễn Xiển, 120k/b, 2b/ tuần. YCSV
  • Lý 10 Thanh Nhàn, 250k/b, 2b/ tuần. YCGV
  • Lý 12 Hào Nam 350k/b, 2b/ tuần. YCGV nữ
  • Lý 6 Kim Ngưu, 120k/b, 2b/ tuần. YCSV

>>> MÔN HÓA

  • Hóa 12 ÂU Cơ, 300k/b, 2b/ tuần. YCGV
  • Hóa 12 Trương ĐỊnh 250k/b, 2b/ tuần. YCGV
  • Hóa 12 Xa La, 250k/b, 2b/ tuần. YCGV
  • Hóa 10 THái Thịnh 200k/b, 2b/ tuần. YCGV
  • Hóa 11  ĐỊnh Công, 250k/b, 2b/ tuần. YCGV
  • Hóa 8 Mỹ ĐÌnh, 120k/b, 2b/ tuần. YCSV
  • Hóa 10 VĨnh Phúc Ba ĐÌnh, 150k/b, 2b/ tuần. YCSV
  • Hóa 12 Xuân THủy, 350k/b, 2b/ tuần. YCGV
  • Hóa 8 Phúc Tân, 120k/b, 2b/ tuần. YCSV
  • Hóa 11 Xuân ĐỈnh, 130k/b, 2b/ tuần. YCSV nữ
  • Hóa 10 Kim Ngưu, 250k/b, 2b/ tuần. YCGV
  • Hóa 11 XUân THủy, 250k/b, 2b/ tuần. YCGV
  • Hóa 9 Thụy Khuê, 120k/b, 2b/ tuần. YCSV

>>> MÔN VĂN

  • Văn 12 Thái Hà 300k/b, 2b/ tuần. YCGV
  • Văn 10 Định Công 250k/b, 2b/ tuần. YCGV
  • Văn 12 Âu Cơ, 300k/b, 2b/ tuần. YCGV
  • Văn 10 Nguyễn Trãi, 250k/b, 2b/ tuần. YCGV
  • Văn 11 Dịch Vọng, 250k/b, 2b/ tuần. YCSV
  • Văn 8 Hào Nam, 120k/b, 2b/ tuần. YCSV
  • Văn 10 Thịnh Liệt, 200k/b, 2b/ tuần. YCGV
  • Văn 12 Lĩnh Nam, 250k/b, 2b/ tuần. YCGV nữ
  • Văn 11 Văn QUán, 250k/b, 2b/ tuần. YCGV nữ
  • Văn 8 Mễ Trì, 120k/b, 2b/ tuần. YCSV
  • Văn 7 ĐỘi Cấn, 120k/b, 2b/ tuần. YCSV
  • Văn 11 Thụy Khuê, 250k/b, 2b/ tuần. YCGV nữ
  • Văn 8 Đội Cấn, 300k/b, 2b/ tuần. YCGV nữ
  • Văn 11 Văn Quán, 250k/b, 2b/ tuần. YCGV
  • Văn 6 Láng Hạ, 250k/b, 2b/ tuần. YCGV nữ
  • Văn 9 Ngô QUyền Hoàn Kiếm, 300k/b, 2b/ tuần . YCGV
  • Văn 9 Trần Phú Hà Đông, 250k/b, 2b/ tuần. YCGV nữ
  • Văn 8 Xuân THủy, 300k/b, 2b/ tuần. YCGV nữ
  • Văn 11 Trường Chinh, 250k/b, 2b/ tuần. YCGV
  • Văn 8 Đại La, 120k/b, 2b/ tuần. YCSV nữ
  • Văn 12 Xuân THủy, 300k/b, 2b/ tuần. YCGV
  • Văn 12 Lĩnh Nam, 300k/b, 2b/ tuần. YCGV
  • Văn 9 Định Công, 300k/b, 2b/ tuần. YCGV

>>> MÔN TIẾNG ANH

  • Tiếng anh 6 Xuân La, 300k/b, 2b/ tuần. YCGV
  • Tiếng anh 12 Văn Quán, 300k/b, 2b/ tuần. YCGV
  • Tiếng anh 11 Bạch Đằng, 300k/b, 2b/ tuần. YCGV
  • Tiếng anh 8 Bạch Đằng, 250k/b, 2b/ tuần. YCGV
  • Tiếng anh 11 Ngọc THụy, 300k/b, 2b/ tuần. YCGV
  • Tiếng anh 12 Cầu Giấy, 300k/b, 2b/ tuần. YCGV
  • Tiếng anh 12 ĐỊnh Công, 350k/b, 2b/ tuần. YCGV
  • Tiếng anh 8 Lĩnh Nam, 120k/b, 2b/ tuần. YCSV
  • Tiếng anh 8 Mai ĐỘng, 120k/b, 2b/ tuần. YCSV
  • Tiếng anh 3 Kim Ngưu, 100k/b, 3b/ tuần. YCSV nữ
  • Tiếng anh 12 THanh Xuân, 300k/b, 2b/ tuần. YCGV
  • Tiếng anh 4 Lê Trọng Tấn, 150k/b, 2b/ tuần. YCSV
  • Tiếng anh 8 Văn Quán, 250k/b, 2b/ tuần. YCGV
  • Tiếng anh 12 Xa La, 350k/b, 2b/ tuần. YCGV nữ
  • Tiếng anh 11 Bạch Mai 300k/b, 2b/ tuần. YCGV nữ
  • Tiếng anh 3 Hào Nam, 250k/b, 2b/ tuần. YCGV
  • Tiếng anh 6 Định Công Hạ, 120k/b, 2b/ tuần. YCSV
  • Tiếng anh 8 Xuân THủy, 350k/b, 2b/ tuần. YCGV
  • Tiêng s anh 4 Mỹ ĐÌnh, 250k/b, 2b/ tuần. YCGV
  • Tiếng anh 8 Đội Nhân, 120k/b, 2b/ tuần. YCSV nữ
  • Tiếng anh 1 Mỹ Đình, 120k/b, 3b/ tuần. YCSV nữ
  • Tiếng anh 12 Ngọc Lâm, 300k/b, 2b/ tuần. YCGV
  • Tiếng anh 8 Định Công, 250k/b, 2b/ tuần. YCGV
  • Tiếng anh 11 Văn QUán, 250k/b, 2b/ tuần. YCGV

>>> TIỂU HỌC

  • Toán tv 4 Xuân Thủy 250k/b, 2b/ tuần. YCGV
  • Toán TV 3 Thái Hà 100k/b, 2b/ tuần. YCSV
  • Toán TV 5 ĐỊnh Công, 300k/b, 2b/ tuần. YCGV
  • Toán TV 2 Linh Đàm, 100k/b, 2b/ tuần. YCSV
  • Toán TV 3 Đại Kim, 250k/b, 2b/ tuần. YCGV
  • Toán TV 4 Văn Quán, 250k/b, 2b/ tuần. YCGV
  • Toán TV 3 Phúc Tân, 300k/b, 2b/ tuần. YCGV
  • Toán TV 3 Handico Thanh Xuân, 250k/b, 2b/ tuần. YCGV
  • Toán TV 1 Ngọc Thụy, 250k/b, 2b/ tuần. YCGV
  • Toán tv 5 Mỗ Lao Hà Đông, 250k/b, 2b/ tuần. YCGV
  • Toán TV 3 Nguyễn Trãi, 250k/b, 2b/ tuần. YCGV
  • Toán TV 2 Phúc Đồng Long Biên, 250k/b, 2b/ tuần. YCGV
  • Toán TV 2 Xa La Hà ĐÔng, 100k/b, 3b/ tuần. YCSV
  • Toán TV 4 Kim Mã, 250k/b, 2b/ tuần. YCGV
  • Toán TV 3 Tân Ấp Ba ĐÌnh, 250k/b, 2b/ tuần. YCGV
  • Toán TV 4 Ngọc Thụy LOng Biên, 300k/b, 2b/ tuần. YCGV
  • Toán TV 5 Hàng Than, 100k/b, 2b/ tuần. YCSV
  • Toán TV 4 Việt Hưng Long Biên, 250k/b, 3b/ tuần. YCSV

>>> MÔN HỌC KHÁC: SINH, SỬ, ĐỊA, Tiếng Nhật, Tiếng Hàn...

  • Địa 12 KIm Ngưu, 300k/b, 2b/ tuần. YCGV
  • Tiếng nhật bắt đầu Yên Hòa, 200k/b, 2b/ tuần. YCSV
  • Tiếng Hàn cơ bản Trần DUy Hưng, 170k/b, 2b/ tuần. YCSV
  • Sinh 12 Cầu Giấy, 300k/b, 2b/ tuần. YCGV
  • Sử 12 Láng Hạ, 400k/b, 2b/ tuần. YCGV
  • Địa 12 Láng Hạ, 400k/b, 2b/ tuần. YCGV
  • Tiếng Hàn Mỹ ĐÌnh, sv 150k, GV 250k/b, 2b/ tuần. YC SV, GV nữ

Danh sách các lớp mới nhất ngày 12/03/2024

>>> MÔN TOÁN

  • Toán 12 Ngọc Lâm, 300k/b, 2b/ tuần. YCGV
  • Toán 12 Văn Quán, 250k/b, 2b/ tuần. YCGV
  • Toán 12 Xuân ĐỈnh 300k/b, 2b/ tuần. YCGV nữ
  • Toán 11 Nhân Chính, 250k/b, 2b/ tuần. YCGV
  • Toán 6 Mỹ ĐÌnh, 200k/b, 2b/ tuần. YCGV
  • Toán 10 Xuân La, 250k/b, 2b/ tuần. YCGV
  • Toán 6 Hoàng Liệt, 120k/b, 2b/ tuần. YCSV
  • Toán 8 Văn Cao, 120k/b, 2b/ tuần. YCSV
  • Toán 8 Trường Chinh 120k/b, 2b/ tuần. YCSV nữ
  • Toán 12 Bạch Mai, 150k/b, 2b/ tuần. YCSV
  • Toán 8 Nguyễn Trãi, 250k/b, 2b/ tuần. YCGV
  • Toán 10 ĐỊnh Công, 130k/b, 2b/ tuần. YCSV nữ
  • Toán 12 Văn Quán, 300k/b, 2b/ tuần. YCGV nữ
  • Toán 6 Xuân La Tây Hồ, 250k/b, 2b/ tuần. YCGV
  • Toán 9 Hồ Tùng Mậu 250k/b, 2 b/ tuần. YCGV nữ

>>> MÔN LÝ

  • Lý 12 Hoàng Liệt, 300k/b, 2b/ tuần. YCGV
  • Lý 12 Trung Hòa, 300k/b, 2b/ tuần. YCGV
  • Lý 12 Xa La, 300k/b, 2b/ tuần. YCGV
  • Lý 11 Định Công, 250k/b, 2b/ tuần YCGV
  • Lý 11 THái Hà, 130k/b, 2b/ tuần. YCSV
  • Lý 8 Xuân La, 120k/b, 2b/ tuần. YCSV
  • Lý 10 Đại Kim, 250k/b, 2b/ tuần. YCGV
  • Lý 11 Ngọc Lâm, 250k/b, 2b/ tuần. YCGV
  • Lý 8 Văn Cao, 130k/b, 2b/ tuần. YCSV
  • Lý 7 Nguyễn Xiển, 120k/b, 2b/ tuần. YCSV
  • Lý 10 Thanh Nhàn, 250k/b, 2b/ tuần. YCGV
  • Lý 12 Hào Nam 350k/b, 2b/ tuần. YCGV nữ
  • Lý 6 Kim Ngưu, 120k/b, 2b/ tuần. YCSV

>>> MÔN HÓA

  • Hóa 12 ÂU Cơ, 300k/b, 2b/ tuần. YCGV
  • Hóa 12 Trương ĐỊnh 250k/b, 2b/ tuần. YCGV
  • Hóa 12 Xa La, 250k/b, 2b/ tuần. YCGV
  • Hóa 10 THái Thịnh 200k/b, 2b/ tuần. YCGV
  • Hóa 11  ĐỊnh Công, 250k/b, 2b/ tuần. YCGV
  • Hóa 8 Mỹ ĐÌnh, 120k/b, 2b/ tuần. YCSV
  • Hóa 10 VĨnh Phúc Ba ĐÌnh, 150k/b, 2b/ tuần. YCSV
  • Hóa 12 Xuân THủy, 350k/b, 2b/ tuần. YCGV
  • Hóa 8 Phúc Tân, 120k/b, 2b/ tuần. YCSV
  • Hóa 11 Xuân ĐỈnh, 130k/b, 2b/ tuần. YCSV nữ
  • Hóa 10 Kim Ngưu, 250k/b, 2b/ tuần. YCGV
  • Hóa 11 XUân THủy, 250k/b, 2b/ tuần. YCGV
  • Hóa 9 Thụy Khuê, 120k/b, 2b/ tuần. YCSV

>>> MÔN VĂN

  • Văn 12 Thái Hà 300k/b, 2b/ tuần. YCGV
  • Văn 10 Định Công 250k/b, 2b/ tuần. YCGV
  • Văn 12 Âu Cơ, 300k/b, 2b/ tuần. YCGV
  • Văn 10 Nguyễn Trãi, 250k/b, 2b/ tuần. YCGV
  • Văn 11 Dịch Vọng, 250k/b, 2b/ tuần. YCSV
  • Văn 8 Hào Nam, 120k/b, 2b/ tuần. YCSV
  • Văn 10 Thịnh Liệt, 200k/b, 2b/ tuần. YCGV
  • Văn 12 Lĩnh Nam, 250k/b, 2b/ tuần. YCGV nữ
  • Văn 11 Văn QUán, 250k/b, 2b/ tuần. YCGV nữ
  • Văn 8 Mễ Trì, 120k/b, 2b/ tuần. YCSV
  • Văn 7 ĐỘi Cấn, 120k/b, 2b/ tuần. YCSV
  • Văn 11 Thụy Khuê, 250k/b, 2b/ tuần. YCGV nữ
  • Văn 8 Đội Cấn, 300k/b, 2b/ tuần. YCGV nữ
  • Văn 11 Văn Quán, 250k/b, 2b/ tuần. YCGV
  • Văn 6 Láng Hạ, 250k/b, 2b/ tuần. YCGV nữ
  • Văn 9 Ngô QUyền Hoàn Kiếm, 300k/b, 2b/ tuần . YCGV
  • Văn 9 Trần Phú Hà Đông, 250k/b, 2b/ tuần. YCGV nữ
  • Văn 8 Xuân THủy, 300k/b, 2b/ tuần. YCGV nữ
  • Văn 11 Trường Chinh, 250k/b, 2b/ tuần. YCGV
  • Văn 8 Đại La, 120k/b, 2b/ tuần. YCSV nữ
  • Văn 12 Xuân THủy, 300k/b, 2b/ tuần. YCGV
  • Văn 12 Lĩnh Nam, 300k/b, 2b/ tuần. YCGV
  • Văn 9 Định Công, 300k/b, 2b/ tuần. YCGV

>>> MÔN TIẾNG ANH

  • Tiếng anh 6 Xuân La, 300k/b, 2b/ tuần. YCGV
  • Tiếng anh 12 Văn Quán, 300k/b, 2b/ tuần. YCGV
  • Tiếng anh 11 Bạch Đằng, 300k/b, 2b/ tuần. YCGV
  • Tiếng anh 8 Bạch Đằng, 250k/b, 2b/ tuần. YCGV
  • Tiếng anh 11 Ngọc THụy, 300k/b, 2b/ tuần. YCGV
  • Tiếng anh 12 Cầu Giấy, 300k/b, 2b/ tuần. YCGV
  • Tiếng anh 12 ĐỊnh Công, 350k/b, 2b/ tuần. YCGV
  • Tiếng anh 8 Lĩnh Nam, 120k/b, 2b/ tuần. YCSV
  • Tiếng anh 8 Mai ĐỘng, 120k/b, 2b/ tuần. YCSV
  • Tiếng anh 3 Kim Ngưu, 100k/b, 3b/ tuần. YCSV nữ
  • Tiếng anh 12 THanh Xuân, 300k/b, 2b/ tuần. YCGV
  • Tiếng anh 4 Lê Trọng Tấn, 150k/b, 2b/ tuần. YCSV
  • Tiếng anh 8 Văn Quán, 250k/b, 2b/ tuần. YCGV
  • Tiếng anh 12 Xa La, 350k/b, 2b/ tuần. YCGV nữ
  • Tiếng anh 11 Bạch Mai 300k/b, 2b/ tuần. YCGV nữ
  • Tiếng anh 3 Hào Nam, 250k/b, 2b/ tuần. YCGV
  • Tiếng anh 6 Định Công Hạ, 120k/b, 2b/ tuần. YCSV
  • Tiếng anh 8 Xuân THủy, 350k/b, 2b/ tuần. YCGV
  • Tiêng s anh 4 Mỹ ĐÌnh, 250k/b, 2b/ tuần. YCGV
  • Tiếng anh 8 Đội Nhân, 120k/b, 2b/ tuần. YCSV nữ
  • Tiếng anh 1 Mỹ Đình, 120k/b, 3b/ tuần. YCSV nữ
  • Tiếng anh 12 Ngọc Lâm, 300k/b, 2b/ tuần. YCGV
  • Tiếng anh 8 Định Công, 250k/b, 2b/ tuần. YCGV
  • Tiếng anh 11 Văn QUán, 250k/b, 2b/ tuần. YCGV

>>> TIỂU HỌC

  • Toán tv 4 Xuân Thủy 250k/b, 2b/ tuần. YCGV
  • Toán TV 3 Thái Hà 100k/b, 2b/ tuần. YCSV
  • Toán TV 5 ĐỊnh Công, 300k/b, 2b/ tuần. YCGV
  • Toán TV 2 Linh Đàm, 100k/b, 2b/ tuần. YCSV
  • Toán TV 3 Đại Kim, 250k/b, 2b/ tuần. YCGV
  • Toán TV 4 Văn Quán, 250k/b, 2b/ tuần. YCGV
  • Toán TV 3 Phúc Tân, 300k/b, 2b/ tuần. YCGV
  • Toán TV 3 Handico Thanh Xuân, 250k/b, 2b/ tuần. YCGV
  • Toán TV 1 Ngọc Thụy, 250k/b, 2b/ tuần. YCGV
  • Toán tv 5 Mỗ Lao Hà Đông, 250k/b, 2b/ tuần. YCGV
  • Toán TV 3 Nguyễn Trãi, 250k/b, 2b/ tuần. YCGV
  • Toán TV 2 Phúc Đồng Long Biên, 250k/b, 2b/ tuần. YCGV
  • Toán TV 2 Xa La Hà ĐÔng, 100k/b, 3b/ tuần. YCSV
  • Toán TV 4 Kim Mã, 250k/b, 2b/ tuần. YCGV
  • Toán TV 3 Tân Ấp Ba ĐÌnh, 250k/b, 2b/ tuần. YCGV
  • Toán TV 4 Ngọc Thụy LOng Biên, 300k/b, 2b/ tuần. YCGV
  • Toán TV 5 Hàng Than, 100k/b, 2b/ tuần. YCSV
  • Toán TV 4 Việt Hưng Long Biên, 250k/b, 3b/ tuần. YCSV

>>> MÔN HỌC KHÁC: SINH, SỬ, ĐỊA, Tiếng Nhật, Tiếng Hàn...

  • Địa 12 KIm Ngưu, 300k/b, 2b/ tuần. YCGV
  • Tiếng nhật bắt đầu Yên Hòa, 200k/b, 2b/ tuần. YCSV
  • Tiếng Hàn cơ bản Trần DUy Hưng, 170k/b, 2b/ tuần. YCSV
  • Sinh 12 Cầu Giấy, 300k/b, 2b/ tuần. YCGV
  • Sử 12 Láng Hạ, 400k/b, 2b/ tuần. YCGV
  • Địa 12 Láng Hạ, 400k/b, 2b/ tuần. YCGV
  • Tiếng Hàn Mỹ ĐÌnh, sv 150k, GV 250k/b, 2b/ tuần. YC SV, GV nữ

Danh sách các lớp mới nhất ngày 10/03/2024

>>> MÔN TOÁN

  • Toán 12 Ngọc Lâm, 300k/b, 2b/ tuần. YCGV
  • Toán 12 Văn Quán, 250k/b, 2b/ tuần. YCGV
  • Toán 12 Xuân ĐỈnh 300k/b, 2b/ tuần. YCGV nữ
  • Toán 11 Nhân Chính, 250k/b, 2b/ tuần. YCGV
  • Toán 6 Mỹ ĐÌnh, 200k/b, 2b/ tuần. YCGV
  • Toán 10 Xuân La, 250k/b, 2b/ tuần. YCGV
  • Toán 6 Hoàng Liệt, 120k/b, 2b/ tuần. YCSV
  • Toán 8 Văn Cao, 120k/b, 2b/ tuần. YCSV
  • Toán 8 Trường Chinh 120k/b, 2b/ tuần. YCSV nữ
  • Toán 12 Bạch Mai, 150k/b, 2b/ tuần. YCSV
  • Toán 8 Nguyễn Trãi, 250k/b, 2b/ tuần. YCGV
  • Toán 10 ĐỊnh Công, 130k/b, 2b/ tuần. YCSV nữ
  • Toán 12 Văn Quán, 300k/b, 2b/ tuần. YCGV nữ
  • Toán 6 Xuân La Tây Hồ, 250k/b, 2b/ tuần. YCGV
  • Toán 9 Hồ Tùng Mậu 250k/b, 2 b/ tuần. YCGV nữ

>>> MÔN LÝ

  • Lý 12 Hoàng Liệt, 300k/b, 2b/ tuần. YCGV
  • Lý 12 Trung Hòa, 300k/b, 2b/ tuần. YCGV
  • Lý 12 Xa La, 300k/b, 2b/ tuần. YCGV
  • Lý 11 Định Công, 250k/b, 2b/ tuần YCGV
  • Lý 11 THái Hà, 130k/b, 2b/ tuần. YCSV
  • Lý 8 Xuân La, 120k/b, 2b/ tuần. YCSV
  • Lý 10 Đại Kim, 250k/b, 2b/ tuần. YCGV
  • Lý 11 Ngọc Lâm, 250k/b, 2b/ tuần. YCGV
  • Lý 8 Văn Cao, 130k/b, 2b/ tuần. YCSV
  • Lý 7 Nguyễn Xiển, 120k/b, 2b/ tuần. YCSV
  • Lý 10 Thanh Nhàn, 250k/b, 2b/ tuần. YCGV
  • Lý 12 Hào Nam 350k/b, 2b/ tuần. YCGV nữ
  • Lý 6 Kim Ngưu, 120k/b, 2b/ tuần. YCSV

>>> MÔN HÓA

  • Hóa 12 ÂU Cơ, 300k/b, 2b/ tuần. YCGV
  • Hóa 12 Trương ĐỊnh 250k/b, 2b/ tuần. YCGV
  • Hóa 12 Xa La, 250k/b, 2b/ tuần. YCGV
  • Hóa 10 THái Thịnh 200k/b, 2b/ tuần. YCGV
  • Hóa 11  ĐỊnh Công, 250k/b, 2b/ tuần. YCGV
  • Hóa 8 Mỹ ĐÌnh, 120k/b, 2b/ tuần. YCSV
  • Hóa 10 VĨnh Phúc Ba ĐÌnh, 150k/b, 2b/ tuần. YCSV
  • Hóa 12 Xuân THủy, 350k/b, 2b/ tuần. YCGV
  • Hóa 8 Phúc Tân, 120k/b, 2b/ tuần. YCSV
  • Hóa 11 Xuân ĐỈnh, 130k/b, 2b/ tuần. YCSV nữ
  • Hóa 10 Kim Ngưu, 250k/b, 2b/ tuần. YCGV
  • Hóa 11 XUân THủy, 250k/b, 2b/ tuần. YCGV
  • Hóa 9 Thụy Khuê, 120k/b, 2b/ tuần. YCSV

>>> MÔN VĂN

  • Văn 12 Thái Hà 300k/b, 2b/ tuần. YCGV
  • Văn 10 Định Công 250k/b, 2b/ tuần. YCGV
  • Văn 12 Âu Cơ, 300k/b, 2b/ tuần. YCGV
  • Văn 10 Nguyễn Trãi, 250k/b, 2b/ tuần. YCGV
  • Văn 11 Dịch Vọng, 250k/b, 2b/ tuần. YCSV
  • Văn 8 Hào Nam, 120k/b, 2b/ tuần. YCSV
  • Văn 10 Thịnh Liệt, 200k/b, 2b/ tuần. YCGV
  • Văn 12 Lĩnh Nam, 250k/b, 2b/ tuần. YCGV nữ
  • Văn 11 Văn QUán, 250k/b, 2b/ tuần. YCGV nữ
  • Văn 8 Mễ Trì, 120k/b, 2b/ tuần. YCSV
  • Văn 7 ĐỘi Cấn, 120k/b, 2b/ tuần. YCSV
  • Văn 11 Thụy Khuê, 250k/b, 2b/ tuần. YCGV nữ
  • Văn 8 Đội Cấn, 300k/b, 2b/ tuần. YCGV nữ
  • Văn 11 Văn Quán, 250k/b, 2b/ tuần. YCGV
  • Văn 6 Láng Hạ, 250k/b, 2b/ tuần. YCGV nữ
  • Văn 9 Ngô QUyền Hoàn Kiếm, 300k/b, 2b/ tuần . YCGV
  • Văn 9 Trần Phú Hà Đông, 250k/b, 2b/ tuần. YCGV nữ
  • Văn 8 Xuân THủy, 300k/b, 2b/ tuần. YCGV nữ
  • Văn 11 Trường Chinh, 250k/b, 2b/ tuần. YCGV
  • Văn 8 Đại La, 120k/b, 2b/ tuần. YCSV nữ
  • Văn 12 Xuân THủy, 300k/b, 2b/ tuần. YCGV
  • Văn 12 Lĩnh Nam, 300k/b, 2b/ tuần. YCGV
  • Văn 9 Định Công, 300k/b, 2b/ tuần. YCGV

>>> MÔN TIẾNG ANH

  • Tiếng anh 6 Xuân La, 300k/b, 2b/ tuần. YCGV
  • Tiếng anh 12 Văn Quán, 300k/b, 2b/ tuần. YCGV
  • Tiếng anh 11 Bạch Đằng, 300k/b, 2b/ tuần. YCGV
  • Tiếng anh 8 Bạch Đằng, 250k/b, 2b/ tuần. YCGV
  • Tiếng anh 11 Ngọc THụy, 300k/b, 2b/ tuần. YCGV
  • Tiếng anh 12 Cầu Giấy, 300k/b, 2b/ tuần. YCGV
  • Tiếng anh 12 ĐỊnh Công, 350k/b, 2b/ tuần. YCGV
  • Tiếng anh 8 Lĩnh Nam, 120k/b, 2b/ tuần. YCSV
  • Tiếng anh 8 Mai ĐỘng, 120k/b, 2b/ tuần. YCSV
  • Tiếng anh 3 Kim Ngưu, 100k/b, 3b/ tuần. YCSV nữ
  • Tiếng anh 12 THanh Xuân, 300k/b, 2b/ tuần. YCGV
  • Tiếng anh 4 Lê Trọng Tấn, 150k/b, 2b/ tuần. YCSV
  • Tiếng anh 8 Văn Quán, 250k/b, 2b/ tuần. YCGV
  • Tiếng anh 12 Xa La, 350k/b, 2b/ tuần. YCGV nữ
  • Tiếng anh 11 Bạch Mai 300k/b, 2b/ tuần. YCGV nữ
  • Tiếng anh 3 Hào Nam, 250k/b, 2b/ tuần. YCGV
  • Tiếng anh 6 Định Công Hạ, 120k/b, 2b/ tuần. YCSV
  • Tiếng anh 8 Xuân THủy, 350k/b, 2b/ tuần. YCGV
  • Tiêng s anh 4 Mỹ ĐÌnh, 250k/b, 2b/ tuần. YCGV
  • Tiếng anh 8 Đội Nhân, 120k/b, 2b/ tuần. YCSV nữ
  • Tiếng anh 1 Mỹ Đình, 120k/b, 3b/ tuần. YCSV nữ
  • Tiếng anh 12 Ngọc Lâm, 300k/b, 2b/ tuần. YCGV
  • Tiếng anh 8 Định Công, 250k/b, 2b/ tuần. YCGV
  • Tiếng anh 11 Văn QUán, 250k/b, 2b/ tuần. YCGV

>>> TIỂU HỌC

  • Toán tv 4 Xuân Thủy 250k/b, 2b/ tuần. YCGV
  • Toán TV 3 Thái Hà 100k/b, 2b/ tuần. YCSV
  • Toán TV 5 ĐỊnh Công, 300k/b, 2b/ tuần. YCGV
  • Toán TV 2 Linh Đàm, 100k/b, 2b/ tuần. YCSV
  • Toán TV 3 Đại Kim, 250k/b, 2b/ tuần. YCGV
  • Toán TV 4 Văn Quán, 250k/b, 2b/ tuần. YCGV
  • Toán TV 3 Phúc Tân, 300k/b, 2b/ tuần. YCGV
  • Toán TV 3 Handico Thanh Xuân, 250k/b, 2b/ tuần. YCGV
  • Toán TV 1 Ngọc Thụy, 250k/b, 2b/ tuần. YCGV
  • Toán tv 5 Mỗ Lao Hà Đông, 250k/b, 2b/ tuần. YCGV
  • Toán TV 3 Nguyễn Trãi, 250k/b, 2b/ tuần. YCGV
  • Toán TV 2 Phúc Đồng Long Biên, 250k/b, 2b/ tuần. YCGV
  • Toán TV 2 Xa La Hà ĐÔng, 100k/b, 3b/ tuần. YCSV
  • Toán TV 4 Kim Mã, 250k/b, 2b/ tuần. YCGV
  • Toán TV 3 Tân Ấp Ba ĐÌnh, 250k/b, 2b/ tuần. YCGV
  • Toán TV 4 Ngọc Thụy LOng Biên, 300k/b, 2b/ tuần. YCGV
  • Toán TV 5 Hàng Than, 100k/b, 2b/ tuần. YCSV
  • Toán TV 4 Việt Hưng Long Biên, 250k/b, 3b/ tuần. YCSV

>>> MÔN HỌC KHÁC: SINH, SỬ, ĐỊA, Tiếng Nhật, Tiếng Hàn...

  • Địa 12 KIm Ngưu, 300k/b, 2b/ tuần. YCGV
  • Tiếng nhật bắt đầu Yên Hòa, 200k/b, 2b/ tuần. YCSV
  • Tiếng Hàn cơ bản Trần DUy Hưng, 170k/b, 2b/ tuần. YCSV
  • Sinh 12 Cầu Giấy, 300k/b, 2b/ tuần. YCGV
  • Sử 12 Láng Hạ, 400k/b, 2b/ tuần. YCGV
  • Địa 12 Láng Hạ, 400k/b, 2b/ tuần. YCGV
  • Tiếng Hàn Mỹ ĐÌnh, sv 150k, GV 250k/b, 2b/ tuần. YC SV, GV nữ

>>>NHẬN LỚP: 

SMS 0979484817 ( Các bạn gửi thông tin cá nhân và lớp muốn nhận nhé)
Bạn Gửi thông tin theo cú pháp sau: (Thông tin Lớp muốn nhận+ MSGS + Số điện thoại+ Họ tên+ Năm sinh + Sinh viên hay Giáo viên năm mấy, trường nào+ Nơi ở hiện tại+Số CMND hoặc Ảnh CMND+ Mã thẻ SV+ Khả năng dạy những môn gì đến 0979484817 để nhận lớp nhé.

>>> CÁCH TÍNH PHÍ:

PHÍ = (50% Tùy lớp) x (số buổi/ tuần x số tiền/ buổi x 4 tuần).
Vd: Lớp SV 100k/b, học 2b/ tuần thì phí = 50%x 2x100kx4= 400k

HƯỚNG DẪN ĐĂNG KÝ LẤY MÃ SỐ GIA SƯ (MSGS) ĐỂ ĐƯỢC NHẬN LỚP THU PHÍ SAU

Link đăng ký lấy MSGS tại đây: https://tritue24h.com/dangky
Sau khi Đăng ký Email sẽ chuyển đến trang điền thông tin hoặc Các bạn phải Đăng nhập điền đầy đủ thông tin mới có MSGS nhé, nhiều bạn chỉ ghi mỗi email nên không có MSGS
+ Link: Đăng nhập để chỉnh sửa thông tin cá nhân tại đây:https://tritue24h.com/login
+ Cách tìm MSGS của bạn: Bạn vào link: https://tritue24h.com/tim-kiem-gia-su, Sau đó nhập thông tin quận, môn dạy, trình độ,... và ấn tìm kiếm sẽ ra tên và MSGS của bạn nhé.
+ Hướng dẫn đăng ký lấy MSGS chi tiết: tritue24h.com/tin-cach-dang-ky-lay-ma-so-gia-su-full 

Khu vực
Tin chỉ mang tính chất tham khảo, ứng tuyển trực tiếp theo thông báo chính thức! Báo cáo

Gia sư Trí Tuệ 24h
Gia sư Trí Tuệ 24h Xem trang công ty
Quy mô:
25 - 100 nhân viên
Địa điểm:

Trí Tuệ 24H cung cấp (gia sư toán, gia sư lý, gia sư hóa, gia sư văn, gia sư tiếng anh, gia sư tiểu học,...) từ lớp 1- 12 với chất lượng dịch vụ được ưu tiên hàng đầu. Do đó, trong quá trình học nếu có vấn đề gì chưa hài lòng, quý phụ huynh có thể thông báo ngay cho chúng tôi để trung tâm có thể đưa ra những điều chỉnh kịp thời nhằm nâng cao chất lượng phục vụ và đảm bảo quyền lợi cao nhất cho gia đình.

Chúng tôi là một trong những trung tâm có bề dày hoạt động hơn 10 năm trong lĩnh vực giáo dục, Trí Tuệ 24h luôn chú trọng công tác tuyển chọn và đào tạo đội ngũ gia sư với các tiêu chí: trình độ chuyên môn tốt, phương pháp tiếp cận học sinh đa dạng, cách thức truyền đạt hiệu quả cao, đặc biệt sự nhiệt huyết, tận tâm với học sinh.

– Quản lý: Gia Sư Trí Tuệ

– Địa chỉ: P2809, A3 Mon City, Nguyễn Cơ Thạch, Q. Nam Từ Liêm, TP. Hà Nội

– Điện thoại: 0979 48 48 17 – 024 6292 4183

– Website: tritue24h.com


Công việc của Giáo viên Tiếng anh giao tiếp là gì?

1. Giáo viên Tiếng anh giao tiếp là gì?

Giáo viên tiếng Anh giao tiếp là người chuyên giảng dạy và truyền đạt kiến thức về tiếng Anh giao tiếp cho học viên. Họ có trách nhiệm giúp học viên nâng cao khả năng nghe, nói, đọc, viết tiếng Anh một cách tự tin và trôi chảy trong các tình huống giao tiếp thực tế; phát triển các kỹ năng giao tiếp như: bắt đầu và duy trì cuộc trò chuyện, trình bày ý tưởng, thuyết trình, thương lượng, v.v.

2. Lợi ích của việc học tiếng Anh với giáo viên bản ngữ

Giáo viên bản ngữ có phát âm và ngữ điệu chuẩn

Anh ngữ chính là thế mạnh lớn nhất của giáo viên bản ngữ. Họ đã trải qua quá trình tiếp xúc và sử dụng tiếng Anh từ khi còn nhỏ, do đó, họ có khả năng phát âm chuẩn và tự nhiên.  Giáo viên bản ngữ sẽ hướng dẫn học viên cách phát âm đúng các âm tiếng Anh và tránh các lỗi phát âm phổ biến mà người học ngoại ngữ thường gặp. Điều này giúp bạn có thể truyền đạt ý kiến, cảm xúc và thông điệp một cách rõ ràng và dễ hiểu hơn.

Môi trường học tập chuyên nghiệp

Để học tốt tiếng Anh, học viên không những phải cần nắm rõ các kiến thức về từ vựng, ngữ pháp… mà còn phải nắm được văn hóa ngôn ngữ và biết cách vận dụng hợp lý. Cùng một từ vựng nhưng khi đặt trong các tình huống khác nhau sẽ có các ý nghĩa khác nhau. Với kiến thức chuyên môn và trải nghiệm thực tế, giáo viên bản ngữ có thể cung cấp câu trả lời chính xác và đáng tin cậy cho các thắc mắc của học viên, từ đó phát triển kỹ năng giao tiếp hiệu quả.

Giáo viên bản ngữ có kiến thức sâu rộng về văn hóa quốc gia của họ 

Bên cạnh việc nắm vững kiến thức, giáo viên bản ngữ thường chia sẻ thêm văn hóa, phong tục và tập quán của nước họ, tạo cơ hội cho học viên có cái nhìn toàn diện hơn về việc sử dụng tiếng Anh trong môi trường thực tế.

Học viên tự tin hơn trong giao tiếp

Học viên khi học với giáo viên bản ngữ có cơ hội tiếp xúc với giọng điệu và ngữ điệu tự nhiên của Anh ngữ. Điều này giúp bạn cải thiện kỹ năng nghe và phát âm, trở nên tự tin hơn trong việc giao tiếp tiếng Anh với người bản xứ và những người nói tiếng Anh khác.

Giao lưu với cộng đồng quốc tế

Học tiếng Anh với giáo viên bản ngữ không chỉ giúp bạn nắm vững ngôn ngữ mà còn mở rộng mạng lưới xã hội và kết nối với cộng đồng quốc tế. Bằng cách xây dựng mối quan hệ với người bản ngữ, bạn có thể tiếp thu kiến thức, kinh nghiệm và quan điểm từ các quốc gia và văn hóa khác nhau. Thông qua đó, bạn không chỉ rèn kỹ năng giao tiếp tiếng Anh một cách thực tế, mà còn mở rộng mạng lưới quốc tế của bạn, tạo ra cơ hội học tập, làm việc trong môi trường quốc tế và thậm chí du lịch khám phá thế giới xung quanh.

3. Lương của Giáo viên Tiếng anh giao tiếp

Hiện nay, có rất nhiều thông tin về việc tuyển dụng Giáo viên tiếng anh giao tiếp, trong những thông tin tuyển dụng đó đều có đính kèm theo thông tin về mức lương Giáo viên tiếng anh giao tiếp. Điều đó giúp cho các bạn có được những cơ hội để biết được mức lương của mình ra sao. Trong phần này, chúng tôi sẽ giúp các bạn có thể nắm được mức lương cơ bản của Giáo viên tiếng anh giao tiếp theo số năm kinh nghiệm:

Số năm kinh nghiệm Vị trí  Mức lương 
0 - 1 năm Thực tập sinh tiếng anh 2.000.000 - 3.500.000 triệu/tháng
1 - 2 năm Trợ giảng lớp học tiếng anh 5.600.000 - 7.600.000 triệu/tháng
3 - 4 năm Giáo viên tiếng anh giao tiếp 8.500.000 - 10.239.000 triệu/tháng

Trợ giảng tiếng Anh làm gì? Mức lương & Cơ hội việc làm

4. Mô tả công việc của Giáo viên Tiếng anh giao tiếp

Lên kế hoạch và giảng dạy các bài học tiếng Anh giao tiếp

Giáo viên thiết kế bài học phù hợp với trình độ và mục tiêu của học viên, sử dụng các phương pháp giảng dạy đa dạng và sáng tạo để thu hút học viên tham gia học tập. Ngoài ra, việc chuẩn bị giáo án giảng dạy cũng giúp cho giáo viên sắp xếp kiến thức, bài tập một cách phù hợp cho từng lớp, nhóm đối tượng khác nhau. Từ đó, nâng cao chất lượng giảng dạy, kết quả học tập của học viên.

Đánh giá và theo dõi tiến độ học tập của học viên

Giáo viên thường xuyên kiểm tra và đánh giá khả năng tiếng Anh của học viên thông qua các bài kiểm tra, bài tập và hoạt động trong lớp học. Nhờ đó, giáo viên có thể điều chỉnh phương pháp giảng dạy phù hợp và giúp học viên đạt được mục tiêu học tập.

Tạo môi trường học tập giao tiếp hiệu quả

Giáo viên khuyến khích học viên giao tiếp tiếng Anh với nhau trong lớp học thông qua các hoạt động thảo luận, đóng vai, trò chơi,...Học viên khi học sẽ có cơ hội học cách diễn đạt theo đúng ngữ điệu, đúng cách luyến láy, được khắc phục những lỗi phát âm hay mắc phải, việc nghe cũng trở nên dễ dàng hơn. Một số quốc gia như Anh, Mỹ, Úc, Canada, South Africa, Ireland, New Zealand… được công nhận là NES (Native English Speaker).

Cung cấp tài liệu học tập và hỗ trợ học viên

Một trong những công việc khác trong mô tả công việc giáo viên tiếng Anh chính là kiểm tra, đánh giá và chấm điểm học sinh. Với mỗi kỳ học nhất định thì sẽ có những bài kiểm tra định kỳ để đánh giá kết quả học tập của học viên, lúc này giáo viên sẽ chấm điểm, đánh giá để nắm bắt được năng lực của học viên. Giáo viên cung cấp cho học viên các tài liệu học tập phù hợp, giải đáp thắc mắc và hỗ trợ học viên trong quá trình học tập.

5. Tìm công việc Giáo viên Tiếng anh giao tiếp ở đâu?

Tìm công việc Giáo viên tiếng anh giao tiếp đâu? cũng là câu hỏi nhiều người quan tâm.  Để tìm công việc Giáo viên tiếng anh giao tiếp, bạn có thể tham khảo các nguồn sau:

  • Trang web tuyển dụng: Các trang web như note8.vn, Indeed, TopCV, và VietnamWorks thường có nhiều cơ hội việc làm cho Giáo viên tiếng anh giao tiếp.
  • Trang web của các trung tâm: Nhiều trung tâm sẽ đăng tuyển Giáo viên tiếng anh giao tiếp trực tiếp trên trang web của họ. Bạn có thể tìm kiếm thông tin trên các trang web của các công ty lớn như như: Công ty TNHH Haruka, Công ty Phương Đông, Công ty Dịch thuật 24h ,...
  • Các mỗi quan hệ: Hãy tận dụng mạng lưới quan hệ của bạn, bao gồm các giảng viên, bạn bè, và cựu sinh viên. Họ có thể giới thiệu bạn đến các cơ hội làm tại các công ty, xí nghiệp về ngôn ngữ, dịch thuật,....
  • Các chương trình thực tập của trường đại học: Nhiều trường đại học về ngôn ngữ, dịch thuật có các chương trình thực tập liên kết với các công ty làm về lĩnh vực này. Hãy liên hệ với phòng đào tạo hoặc phòng công tác sinh viên của trường để biết thêm chi tiết.
  • Các hội chợ việc làm: Tham gia các hội chợ việc làm và sự kiện tuyển dụng do các trường đại học hoặc tổ chức nghề nghiệp tổ chức. Đây là cơ hội tốt để gặp gỡ các nhà tuyển dụng và tìm hiểu về các cơ hội làm việc tốt.
  • Làm việc cho nhà nước: Bạn có thể làm phiên dịch viên tại các công ty đa quốc gia, công ty có làm việc với người nước ngoài, công ty nước ngoài đầu tư vào Việt Nam, cơ quan nhà nước, các tổ chức kinh tế, chính trị, xã hội,…

>> Xem thêm: Việc làm Trợ giảng lớp học Tiếng Anh đang tuyển dụng

>> Xem thêm: Việc làm Giáo viên tiếng anh giao tiếp đang tuyển dụng

>> Xem thêm: Việc làm Giáo viên tiếng Anh tuyển dụng 

Giáo viên Tiếng anh giao tiếp có mức lương bao nhiêu?

104 - 195 triệu /năm
Tổng lương
96 - 180 triệu
/năm

Lương cơ bản

+
8 - 15 triệu
/năm

Lương bổ sung

104 - 195 triệu

/năm
100 M
180 M
90 M 200 M
Khoảng lương phổ biến
Khoảng lương
Xem thêm thông tin chi tiết

Lộ trình sự nghiệp Giáo viên Tiếng anh giao tiếp

Tìm hiểu cách trở thành Giáo viên Tiếng anh giao tiếp, bạn cần có những kỹ năng và trình độ học vấn nào để thành công cũng như đạt được mức lương mong đợi ở mỗi bước trên con đường sự nghiệp của bạn.

Giáo viên Tiếng anh giao tiếp

Số năm kinh nghiệm

0 - 1
42%
2 - 4
32%
5 - 7
25%
8+
11%
Không bao gồm số năm dành cho việc học và đào tạo

Điều kiện và Lộ trình trở thành một Giáo viên Tiếng anh giao tiếp?

Yêu cầu tuyển dụng Giáo viên Tiếng anh giao tiếp

Làm giáo viên là công việc nhẹ nhàng, thu nhập cao đối với các bạn sinh viên. Tuy nhiên, để trở thành một giáo viên được học sinh, phụ huynh yêu quý và hơn nữa để trở thành một giáo viên giỏi thì đòi hỏi nhiều tố chất. Rất may, những tố chất đối với một giáo viên  đều có thể rèn luyện và bổ sung trong quá trình đi dạy. Dưới đây là những tố chất và kỹ năng cần quan tâm đối với một giáo viên Tiếng Anh giáo tiếp: 

Yêu cầu về bằng cấp và kinh nghiệm làm việc 

  • Tốt nghiệp đại học: Thường yêu cầu ứng viên phải có bằng đại học, thường là trong các lĩnh vực liên quan đến tiếng Anh, giáo dục, hoặc ngôn ngữ.
  • Chứng chỉ giảng dạy tiếng Anh: Các chứng chỉ như TEFL (Teaching English as a Foreign Language) hoặc TESOL (Teaching English to Speakers of Other Languages) là một lợi thế lớn và đôi khi là yêu cầu bắt buộc.
  • Kinh nghiệm giảng dạy: Kinh nghiệm làm việc trong môi trường giáo dục, đặc biệt là trong vai trò giảng dạy hoặc trợ giảng tiếng Anh, thường là yêu cầu quan trọng.
  • Kinh nghiệm làm việc với học sinh: Kinh nghiệm làm việc với học sinh ở các cấp độ khác nhau, đặc biệt là trẻ em hoặc thanh thiếu niên, là một lợi thế.

Yêu cầu về kỹ năng

  • Kỹ năng giao tiếp xuất sắc: Giáo viên cần có khả năng giao tiếp rõ ràng, tự tin và dễ hiểu. Họ cũng phải có khả năng truyền đạt kiến thức một cách hiệu quả và tạo ra môi trường học tích cực.
  • Kiến thức về văn hóa: Việc hiểu biết về văn hóa và phong cách giao tiếp của các quốc gia khác là quan trọng để giúp học viên giao tiếp hiệu quả trong các tình huống đa văn hóa.
  • Kỹ năng sư phạm: Kỹ năng giảng dạy, khả năng thiết kế bài học và phương pháp học tập phù hợp với từng đối tượng học viên là rất quan trọng.

Lộ trình thăng tiến của giáo viên tiếng anh giao tiếp 

Kinh nghiệm Vị trí Mức lương
0 - 2 năm Gia sư tiếng anh  4 - 6 triệu/tháng
3 - 4 năm Trợ giảng tiếng anh  5 - 7 triệu/tháng
4 năm trở lên Giáo viên tiếng anh giao tiếp 8 - 10 triệu/tháng

Mức lương trung bình của Giáo viên tiếng anh giao tiếp và các ngành liên quan

1. Gia sư tiếng anh 

Mức lương: 4 - 6 triệu/tháng

Kinh nghiệm làm việc: 0 - 2 năm đầu tiên

"Gia sư tiếng Anh" là một thuật ngữ dùng để chỉ người dạy kèm hoặc hướng dẫn học sinh học tiếng Anh. Gia sư có thể là giáo viên chuyên nghiệp hoặc người có khả năng tiếng Anh tốt, có nhiệm vụ giúp học sinh cải thiện kỹ năng nghe, nói, đọc, viết và sử dụng tiếng Anh một cách hiệu quả hơn. Gia sư tiếng Anh thường làm việc một kèm một hoặc với nhóm nhỏ để tập trung vào nhu cầu học tập cụ thể của từng học sinh. Cơ hội việc làm của Gia sư tiếng anh rất rộng mở với mức lương hấp hẫn. 

>> Đánh giá: Trong một thế giới ngày càng toàn cầu hóa, tiếng Anh đã trở thành ngôn ngữ giao tiếp chính trong nhiều lĩnh vực như kinh doanh, công nghệ, và khoa học. Điều này tạo ra nhu cầu lớn cho các chuyên gia có khả năng sử dụng tiếng Anh thành thạo. Gia sư tiếng Anh có thể làm việc tại các trung tâm đào tạo, trường học, hoặc ngay tại văn phòng doanh nghiệp. Họ cũng có thể làm việc theo hình thức trực tuyến, mở rộng cơ hội làm việc ra toàn cầu. 

>> Xem thêm:

Việc làm Giáo viên TOEIC đang tuyển dụng

Việc làm Giáo viên IELTS có mức lương ổn định

Việc làm Giáo viên tiếng anh giao tiếp đang tuyển dụng

Việc làm Giáo viên tiếng Trung đang tuyển dụng

5 bước giúp Giáo viên tiếng anh giao tiếp thăng tiến nhanh trong trong công việc

Nâng cao kỹ năng chuyên môn

Đầu tư vào các khóa học nâng cao, chứng chỉ quốc tế như CELTA, TESOL hoặc các khóa học chuyên sâu khác để cập nhật kiến thức và kỹ năng mới. Luôn cập nhật các phương pháp và công nghệ giảng dạy tiên tiến, như việc sử dụng công nghệ trong lớp học hoặc phương pháp học tích cực.

Xây dựng mạng lưới chuyên môn

Tham gia các hội thảo, sự kiện giáo dục, và các nhóm trực tuyến dành cho giáo viên tiếng Anh để chia sẻ kinh nghiệm và học hỏi từ người khác. Xây dựng mối quan hệ tốt với các giáo viên và quản lý trong tổ chức của bạn, điều này có thể giúp mở ra cơ hội học hỏi và thăng tiến.

Phát triển kỹ năng mềm

Rèn luyện khả năng lãnh đạo lớp học, quản lý thời gian và kỹ năng giao tiếp để trở thành một giáo viên hiệu quả hơn. Tìm kiếm phản hồi từ học viên và đồng nghiệp để liên tục cải thiện phong cách giảng dạy của mình.

Đề xuất và thực hiện dự án sáng tạo

Đề xuất và triển khai các chương trình học hoặc dự án mới để cải thiện chất lượng giảng dạy và tạo ra giá trị gia tăng cho tổ chức. Viết blog, tạo video hướng dẫn, hoặc tổ chức các buổi hội thảo nội bộ để chia sẻ kiến thức và kinh nghiệm của bạn với đồng nghiệp.

Xác định mục tiêu nghề nghiệp rõ ràng

Xác định mục tiêu nghề nghiệp dài hạn của bạn và xây dựng kế hoạch cụ thể để đạt được chúng, chẳng hạn như thăng tiến lên các vị trí quản lý hoặc giám sát. Đặt mục tiêu thăng tiến trong tổ chức hiện tại hoặc tìm kiếm cơ hội mới trong các tổ chức giáo dục khác, và chuẩn bị để nộp đơn cho các vị trí cao hơn khi có cơ hội.

Nhắn tin Zalo