1. Quản lý hoạt động sản xuất
- Lập kế hoạch sản xuất theo nhu cầu thị trường phân bón.
- Điều hành toàn bộ quy trình sản xuất phân bón hữu cơ.
- Theo dõi năng suất và sản lượng theo từng công đoạn.
- Kiểm soát tiến độ sản xuất.
2. Quản lý nguyên liệu
- Quản lý nguồn nguyên liệu hữu cơ đầu vào.
- Kiểm tra chất lượng nguyên liệu.
- Theo dõi quá trình tiếp nhận và lưu kho.
- Kiểm soát tỷ lệ phối trộn theo quy trình của chuyền.
3. Quản lý quy trình ủ
- Theo dõi nhiệt độ.
- Theo dõi độ ẩm.
- Kiểm tra thời gian ủ.
- Kiểm soát quá trình đảo trộn.
- Đánh giá chất lượng compost.
4. Quản lý kỹ thuật
- Kiểm soát hoạt động của máy nghiền, máy sàng, máy trộn, máy tạo hạt, máy đóng bao.
- Phối hợp bảo trì thiết bị.
- Cải tiến quy trình nhằm nâng cao chất lượng sản phẩm phân bón.
5. Quản lý nhân sự
- Quản lý công nhân sản xuất.
- Phối hợp PNS xây dựng định biên nhân sự hàng tháng, quý, năm.
- Đề xuất đào tạo nâng cao tay nghề.
- Đánh giá hiệu quả làm việc.
- Đề xuất tuyển dụng, khen thưởng và kỷ luật.
6. Quản lý chi phí
- Kiểm soát chi phí nguyên liệu đầu vào.
- Kiểm soát tiêu hao điện, nhiên liệu và vật tư.
- Kiểm soát chi phí sửa chữa và bảo trì.
- Đề xuất các giải pháp tối ưu chi phí.
7. Quản lý chất lượng
- Kiểm tra chất lượng phân bón theo tiêu chuẩn công bố.
- Kiểm soát các chỉ tiêu kỹ thuật.
- Phối hợp với Phòng QA/QC xử lý sản phẩm không đạt
8. Quản lý môi trường
- Kiểm soát mùi, nước rỉ, nước thải và bụi phát sinh.
- Đảm bảo tuân thủ giấy phép môi trường và quy trình vận hành.
- Phối hợp với HSE trong công tác kiểm tra, giám sát và khắc phục sự cố môi trường.
9. Báo cáo
- Báo cáo về sản lượng, chất lượng, chi phí, tồn kho.
- Báo cáo tiến độ sản xuất.
- Báo cáo các chỉ tiêu môi trường liên quan đến hoạt động sản xuất.
- Đề xuất các giải pháp cải tiến quy trình, cải tiến dây chuyền, sản phẩm.