Điểm chuẩn Khoa Giáo dục Thể chất - Đại học Huế năm 2023 mới nhất
A. Điểm chuẩn Khoa Giáo dục Thể chất - Đại học Huế năm 2023
1. Xét điểm thi THPT
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
| 1 | 7140206 | Giáo dục thể chất | T00; T02; T05; T07 | 21 |
2. Điểm thi xét học bạ
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
| 1 | 7140206 | Giáo dục thể chất | T00; T02; T05; T07 | 18 |
B. Điểm chuẩn Khoa Giáo dục Thể chất - Đại học Huế năm 2022
Xét điểm thi THPT
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
| 1 | 7140206 | Giáo dục thể chất | T00;T02;T05;T07 | 19 |
C. Điểm chuẩn Khoa Giáo dục Thể chất - Đại học Huế năm 2021
Xét điểm thi THPT
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
| 1 | 7140206 | Giáo dục Thể chất | T00;T02;T05;T07 | 25.88 |
D. Điểm chuẩn Khoa Giáo dục Thể chất - Đại học Huế năm 2020
Xét điểm thi THPT
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
| 1 | 7140206 | Giáo dục Thể chất | T00;T02;T05;T07 | 17.5 |
Xem thêm: Top việc làm " HOT - DỄ XIN VIỆC " nhất sau khi ra trường hiện nay:
Tính năng đăng nội dung chưa được mở
Note8.vn đang hoàn thiện thủ tục cấp phép mạng xã hội. Trong thời gian này, bạn vẫn có thể xem nội dung và sử dụng các tiện ích khác.