Điểm chuẩn Trường Du lịch - Đại học Huế TP.HCM năm 2023 mới nhất
A. Điểm chuẩn Trường Du Lịch – Đại Học Huế năm 2023
1. Xét điểm thi THPT

2. Xét điểm học bạ
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
| 1 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | A00; C00; D01; D10 | 21 | |
| 2 | 7810101 | Du lịch | A00; C00; D01; D10 | 20 | |
| 3 | 7810102 | Du lịch điện tử | A00; A01; D01; D10 | 18 | |
| 4 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | A00; C00; D01; D10 | 20 | |
| 5 | 7810104 | Quản trị du lịch và khách sạn | A00; C00; D01; D10 | 25 | |
| 6 | 7810201 | Quản trị khách sạn | A00; C00; D01; D10 | 20 | |
| 7 | 7810202 | Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống | A00; C00; D01; D10 | 19 |
B. Điểm chuẩn Trường Du Lịch – Đại Học Huế năm 2022
Xét điểm thi THPT
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
| 1 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | A00;C00;D01;D10 | 17 | |
| 2 | 7810101 | Du lịch | A00;C00;D01;D10 | 17 | |
| 3 | 7810102 | Du lịch điện tử | A00;A01;D01;D10 | 16 | |
| 4 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | A00;C00;D01;D10 | 17 | |
| 5 | 7810104 | Quản trị du lịch và khách sạn | A00;C00;D01;D10 | 22 | |
| 6 | 7810201 | Quản trị khách sạn | A00;C00;D01;D10 | 17 | |
| 7 | 7810202 | Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống | A00;C00;D01;D10 | 17 |
C. Điểm chuẩn Trường Du Lịch – Đại Học Huế năm 2021
1.Xét điểm thi THPT
| T | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
| 1 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | A00;C00;D01;D10 | 17 | |
| 2 | 7810101 | Du lich | A00;C00;D01;D10 | 17 | |
| 3 | 7810102 | Du lịch điện tử | A00;A01;D01;D10 | 16.5 | |
| 4 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | A00;C00;D01;D10 | 17 | |
| 5 | 7810104 | Quản trị du lịch và khách sạn | A00;C00;D01;D10 | 20 | |
| 6 | 7810201 | Quản trị khách sạn | A00;C00;D01;D10 | 17 | |
| 7 | 7810202 | Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống | A00;C00;D01;D10 | 17 |
D. Điểm chuẩn Trường Du Lịch – Đại Học Huế năm 2020
1. Xét điểm thi THPT
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
| 1 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | A00;C00;D01;D10 | 17 | |
| 2 | 7810101 | Du lịch | A00;C00;D01;D10 | 17 | |
| 3 | 7810102 | Du lịch điện tử | A00;A01;D01;D10 | 16 | |
| 4 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | A00;C00;D01;D10 | 17 | |
| 5 | 7810104 | Quản trị du lịch và khách sạn | A00;C00;D01;D10 | 22 | |
| 6 | 7810201 | Quản trị khách sạn | A00;C00;D01;D10 | 17 | |
| 7 | 7810202 | Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống | A00;C00;D01;D10 | 17 |
2. Xét điểm học bạ
| TT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
| 1 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | 23 | ||
| 2 | 7810101 | Du lịch | 20 | ||
| 3 | 7810102 | Du lịch điện tử | 19 | ||
| 4 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 21 | ||
| 5 | 7810104 | Quản trị du lịch và khách sạn | 24 | ||
| 6 | 7810201 | Quản trị khách sạn | 21 | ||
| 7 | 7810202 | Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống | 20 |
Xem thêm: Top việc làm " HOT - DỄ XIN VIỆC " nhất sau khi ra trường hiện nay:
Tính năng đăng nội dung chưa được mở
Note8.vn đang hoàn thiện thủ tục cấp phép mạng xã hội. Trong thời gian này, bạn vẫn có thể xem nội dung và sử dụng các tiện ích khác.