Điểm chuẩn Trường Du lịch - Đại học Huế TP.HCM năm 2025 mới nhất
A. Điểm chuẩn Trường Du lịch - Đại học Huế năm 2025 mới nhất
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | A00; C00; C14; C19; D01; D10; X01; X70 | 19.5 | |
| 2 | 7810101 | Du lịch | A00; C00; C14; C19; D01; D10; X01; X70 | 19.5 | |
| 3 | 7810102 | Du lịch điện tử | A00; A01; C14; D01; D10; X01; X02 | 15 | |
| 4 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | A00; C00; C14; C19; D01; D10; X01; X70 | 19.75 | |
| 5 | 7810104 | Quản trị du lịch và khách sạn | A00; C00; C14; C19; D01; D10; X01; X70 | 21.5 | |
| 6 | 7810201 | Quản trị khách sạn | A00; C00; C14; C19; D01; D10; X01; X70 | 18.5 | |
| 7 | 7810202 | Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống | A00; C00; C14; C19; D01; D10; X01; X70 | 16.75 |
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | 21.94 | ||
| 2 | 7810101 | Du lịch | 21.94 | ||
| 3 | 7810102 | Du lịch điện tử | 18 | ||
| 4 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 22.22 | ||
| 5 | 7810104 | Quản trị du lịch và khách sạn | 23.25 | ||
| 6 | 7810201 | Quản trị khách sạn | 20.81 | ||
| 7 | 7810202 | Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống | 18.84 |
B. Điểm chuẩn Trường Du Lịch – Đại Học Huế năm 2024
1. Xét điểm thi THPT
Ngày 17/8 trường Du lịch - Đại học Huế thông báo chính thức điểm chuẩn vào các ngành của trường năm 2024. Mức điểm cao nhất ở ngành Quản trị du lịch và khách sạn với mức điểm 23.

2. Xét học bạ, ĐGNL
| STT | Tên ngành | Mã ngành | Khối | Điểm chuẩn học bạ | Điểm chuẩn ĐGNL |
| 1 | Quản trị kinh doanh | 7340101 | A00; C00; D01; D10 | 19.5 | 600 |
| 2 | Du lịch | 7810101 | A00; C00; D01; D10 | 19.5 | 600 |
| 3 | Du lịch điện tử | 7810102 | A00; C00; D01; D10 | 19.0 | 600 |
| 4 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 7810103 | A00; C00; D01; D10 | 19.5 | 600 |
| 5 | Quản trị du lịch và khách sạn | 7810104 | A00; C00; D01; D10 | 25.0 | 600 |
| 6 | Quản trị khách sạn | 7810201 | A00; C00; D01; D10 | 19.0 | 600 |
| 7 | Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống | 7810202 | A00; C00; D01; D10 | 19.0 | 600 |
C. Điểm chuẩn Trường Du Lịch – Đại Học Huế năm 2023
1. Xét điểm thi THPT

2. Xét điểm học bạ
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
| 1 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | A00; C00; D01; D10 | 21 | |
| 2 | 7810101 | Du lịch | A00; C00; D01; D10 | 20 | |
| 3 | 7810102 | Du lịch điện tử | A00; A01; D01; D10 | 18 | |
| 4 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | A00; C00; D01; D10 | 20 | |
| 5 | 7810104 | Quản trị du lịch và khách sạn | A00; C00; D01; D10 | 25 | |
| 6 | 7810201 | Quản trị khách sạn | A00; C00; D01; D10 | 20 | |
| 7 | 7810202 | Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống | A00; C00; D01; D10 | 19 |
D. Điểm chuẩn Trường Du Lịch – Đại Học Huế năm 2022
Xét điểm thi THPT
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
| 1 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | A00;C00;D01;D10 | 17 | |
| 2 | 7810101 | Du lịch | A00;C00;D01;D10 | 17 | |
| 3 | 7810102 | Du lịch điện tử | A00;A01;D01;D10 | 16 | |
| 4 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | A00;C00;D01;D10 | 17 | |
| 5 | 7810104 | Quản trị du lịch và khách sạn | A00;C00;D01;D10 | 22 | |
| 6 | 7810201 | Quản trị khách sạn | A00;C00;D01;D10 | 17 | |
| 7 | 7810202 | Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống | A00;C00;D01;D10 | 17 |
E. Điểm chuẩn Trường Du Lịch – Đại Học Huế năm 2021
Xét điểm thi THPT
| T | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
| 1 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | A00;C00;D01;D10 | 17 | |
| 2 | 7810101 | Du lich | A00;C00;D01;D10 | 17 | |
| 3 | 7810102 | Du lịch điện tử | A00;A01;D01;D10 | 16.5 | |
| 4 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | A00;C00;D01;D10 | 17 | |
| 5 | 7810104 | Quản trị du lịch và khách sạn | A00;C00;D01;D10 | 20 | |
| 6 | 7810201 | Quản trị khách sạn | A00;C00;D01;D10 | 17 | |
| 7 | 7810202 | Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống | A00;C00;D01;D10 | 17 |
F. Điểm chuẩn Trường Du Lịch – Đại Học Huế năm 2020
1. Xét điểm thi THPT
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
| 1 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | A00;C00;D01;D10 | 17 | |
| 2 | 7810101 | Du lịch | A00;C00;D01;D10 | 17 | |
| 3 | 7810102 | Du lịch điện tử | A00;A01;D01;D10 | 16 | |
| 4 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | A00;C00;D01;D10 | 17 | |
| 5 | 7810104 | Quản trị du lịch và khách sạn | A00;C00;D01;D10 | 22 | |
| 6 | 7810201 | Quản trị khách sạn | A00;C00;D01;D10 | 17 | |
| 7 | 7810202 | Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống | A00;C00;D01;D10 | 17 |
2. Xét điểm học bạ
| TT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
| 1 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | 23 | ||
| 2 | 7810101 | Du lịch | 20 | ||
| 3 | 7810102 | Du lịch điện tử | 19 | ||
| 4 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 21 | ||
| 5 | 7810104 | Quản trị du lịch và khách sạn | 24 | ||
| 6 | 7810201 | Quản trị khách sạn | 21 | ||
| 7 | 7810202 | Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống | 20 |
Xem thêm: Top việc làm " HOT - DỄ XIN VIỆC " nhất sau khi ra trường hiện nay:
- Ứng tuyển việc làm Hướng dẫn viên du lịch mới nhất 2024
- Ứng tuyển việc làm ĐIều hành Tour mới nhất 2024
- Ứng tuyển việc nhân viên Dịch vụ F&B mới nhất 2024
- Mức lương của nhân viên Dịch vụ F&B mới ra trường là bao nhiêu?
- Mức lương của Hướng dẫn viên du lịch mới ra trường là bao nhiêu?
Tính năng đăng nội dung chưa được mở
Note8.vn đang hoàn thiện thủ tục cấp phép mạng xã hội. Trong thời gian này, bạn vẫn có thể xem nội dung và sử dụng các tiện ích khác.