Điểm chuẩn Khoa Y - Đại học Quốc gia TP HCM năm 2022 cao nhất 25,6 điểm
A. Điểm chuẩn Khoa Y - Đại học Quốc gia TP HCM năm 2022
Xét điểm thi THPT
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
| 1 | 7720101_CLC | Y khoa (CLC) | B00 | 26.45 | |
| 2 | 7720101_CLCA | Y khoa (CLC, KHCCTA) | B00 | 25.6 | |
| 3 | 7720201_CLC | Dược học (CLC) | A00 | 25.3 | |
| 4 | 7720201_CLC | Dược học (CLC) | B00 | 25.3 | |
| 5 | 7720201_CLCA | Dược học (CLC, KHCCTA) | A00 | 23.5 | |
| 6 | 7720201_CLCA | Dược học (CLC, KHCCTA) | B00 | 25.45 | |
| 7 | 7720501_CLC | Răng - Hàm - Mặt (CLC) | B00 | 26.1 | |
| 8 | 7720501_CLC | Răng - Hàm - Mặt (CLC, KHCCTA) | B00 | 25.4 | |
| 9 | 7720115 | Y học cổ truyền | B00 | 21 | |
| 10 | 7720301 | Điều dưỡng | B00 | 19 |
B. Khoa Y đại học Quốc gia TP HCM học phí năm 2022 - 2023
-
Ngành Y khoa (CLC): Trung bình 66.000.000 đồng/năm
-
Ngành Dược học (CLC): Trung bình 60.500.000 đồng/năm
-
Ngành Răng – Hàm – Mặt (CLC): Trung bình 96.800.000 đồng/năm
Xem thêm: Top việc làm " HOT - DỄ XIN VIỆC " nhất sau khi ra trường hiện nay:
Tính năng đăng nội dung chưa được mở
Note8.vn đang hoàn thiện thủ tục cấp phép mạng xã hội. Trong thời gian này, bạn vẫn có thể xem nội dung và sử dụng các tiện ích khác.