Điểm chuẩn Khoa Y - Đại học Quốc gia TP HCM năm 2023 mới nhất
A. Điểm chuẩn Khoa Y - Đại học Quốc gia TP HCM năm 2023
Xét điểm thi THPT
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
| 1 | 7720101_CLC | Y khoa (CLC) | B00 | 26.45 | |
| 2 | 7720101_CLCA | Y khoa (CLC, KHCCTA) | B00 | 25.6 | |
| 3 | 7720201_CLC | Dược học (CLC) | A00 | 25.3 | |
| 4 | 7720201_CLC | Dược học (CLC) | B00 | 25.3 | |
| 5 | 7720201_CLCA | Dược học (CLC, KHCCTA) | A00 | 23.5 | |
| 6 | 7720201_CLCA | Dược học (CLC, KHCCTA) | B00 | 25.45 | |
| 7 | 7720501_CLC | Răng - Hàm - Mặt (CLC) | B00 | 26.1 | |
| 8 | 7720501_CLC | Răng - Hàm - Mặt (CLC, KHCCTA) | B00 | 25.4 | |
| 9 | 7720115 | Y học cổ truyền | B00 | 21 | |
| 10 | 7720301 | Điều dưỡng | B00 | 19 |
B. Điểm chuẩn Khoa Y - Đại học Quốc gia TP HCM năm 2022
Xét điểm thi THPT
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
| 1 | 7720101_CLC | Y khoa (CLC) | B00 | 26.45 | |
| 2 | 7720101_CLCA | Y khoa (CLC, KHCCTA) | B00 | 25.6 | |
| 3 | 7720201_CLC | Dược học (CLC) | A00 | 25.3 | |
| 4 | 7720201_CLC | Dược học (CLC) | B00 | 25.3 | |
| 5 | 7720201_CLCA | Dược học (CLC, KHCCTA) | A00 | 23.5 | |
| 6 | 7720201_CLCA | Dược học (CLC, KHCCTA) | B00 | 25.45 | |
| 7 | 7720501_CLC | Răng - Hàm - Mặt (CLC) | B00 | 26.1 | |
| 8 | 7720501_CLC | Răng - Hàm - Mặt (CLC, KHCCTA) | B00 | 25.4 | |
| 9 | 7720115 | Y học cổ truyền | B00 | 21 | |
| 10 | 7720301 | Điều dưỡng | B00 | 19 |
C. Điểm chuẩn Khoa Y - Đại học Quốc gia TP HCM năm 2021
Xét điểm thi THPT
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
| 1 | 7720101_CLCA | Y khoa (CLC) | B00 | 27.15 | |
| 2 | 7720101_CLCB | Y khoa (CLC, KHCCTA) | B00 | 26.3 | |
| 3 | 7720201_CLCA | Dược học (CLC) | B00 | 26.1 | HO >= 8.5 |
| 4 | 7720201_CLCA | Dược học (CLC) | A00 | 24.9 | |
| 5 | 7720201_CLCB | Dược học (CLC, KHCCTA) | B00 | 24.65 | |
| 6 | 7720201_CLCB | Dược học (CLC, KHCCTA) | A00 | 23.7 | |
| 7 | 7720501_CLCA | Răng - Hàm - Mặt (CLC) | B00 | 26.85 | |
| 8 | 7720501_CLCB | Răng - Hàm - Mặt (CLC, KHCCTA) | B00 | 26.1 |
D. Điểm chuẩn Khoa Y - Đại học Quốc gia TP HCM năm 2020
Xét điểm thi THPT
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
| 1 | 7720101 | Y khoa | B00 | 27.05 | |
| 2 | 7720201 | Dược học | A00; B00 | 26 | |
| 3 | 7720501 | Răng Hàm Mặt | B00 | 26.7 |
Xem thêm: Top việc làm " HOT - DỄ XIN VIỆC " nhất sau khi ra trường hiện nay:
Tính năng đăng nội dung chưa được mở
Note8.vn đang hoàn thiện thủ tục cấp phép mạng xã hội. Trong thời gian này, bạn vẫn có thể xem nội dung và sử dụng các tiện ích khác.