Điểm chuẩn Trường Đại học Hùng Vương TP HCM năm 2023 mới nhất
A. Điểm chuẩn Đại học Hùng Vương TP. HCM năm 2023
1. Xét điểm thi THPT
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
| 1 | 7480201 | Công nghệ Thông tin | A00;A01;C14;D01 | 15 | |
| 2 | 7340101 | Quản trị Kinh doanh | D01;A00;C00;C01 | 15 | |
| 3 | 7340301 | Kế Toán | A00;C03;C14;D01 | 15 | |
| 4 | 7340201 | Tài chính Ngân hàng | D01;A00;C00;C04 | 15 | |
| 5 | 7340115 | Marketing | A00;A01;C00;D01 | 15 | |
| 6 | 7380101 | Luật | A00;A09;C00;C14 | 15 | |
| 7 | 7720802 | Quản lý Bệnh viện | B00;B03;C01;C02 | 15 | |
| 8 | 7810103 | Quản trị Dịch vụ Du lịch và Lữ hành | A00;A01;C00;D01 | 15 | |
| 9 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | D01;D14;D15;D66 | 15 | |
| 10 | 7220209 | Ngôn ngữ Nhật | D01;C00;D15;D66 | 15 | |
| 11 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | D01;D04;C00;D15 | 15 |
2. Xét điểm học bạ
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
| 1 | 7380101 | Luật | A00; A09; C00; C14 | 15 | |
| 2 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | D01; A00; C00; C01 | 15 | |
| 3 | 7340115 | Marketing | A00; A01; C00; C01 | 15 | |
| 4 | 7340301 | Kế toán | A00; C03; C14; D01 | 15 | |
| 5 | 7340201 | Tài chính - Ngân hàng | D01; A00; C00; C04 | 15 | |
| 6 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | A00; A01; C00; D01 | 15 | |
| 7 | 7720802 | Quản lý bệnh viện | B00; B03; C01; C02 | 15 | |
| 8 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | D01; D14; D15; D66 | 15 | |
| 9 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | D01; D04; C00; D15 | 15 | |
| 10 | 7220209 | Ngôn ngữ Nhật | D01; C00; D15; D66 | 15 | |
| 11 | 7480201 | Công nghệ thông tin | A00; A01; C14; D01 | 15 |
3. Xét điểm thi ĐGNL HCM
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
| 1 | 7380101 | Luật | 500 | ||
| 2 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | 500 | ||
| 3 | 7340115 | Marketing | 500 | ||
| 4 | 7340301 | Kế toán | 500 | ||
| 5 | 7340201 | Tài chính - Ngân hàng | 500 | ||
| 6 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 500 | ||
| 7 | 7720802 | Quản lý bệnh viện | 500 | ||
| 8 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | 500 | ||
| 9 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 500 | ||
| 10 | 7220209 | Ngôn ngữ Nhật | 500 | ||
| 11 | 7480201 | Công nghệ thông tin | 500 |
B. Điểm chuẩn Đại học Hùng Vương TP. HCM năm 2022
1. Xét điểm thi THPT
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
| 1 | 7480201 | Công nghệ Thông tin | A00;A01;C14;D01 | 15 | |
| 2 | 7340101 | Quản trị Kinh doanh | D01;A00;C00;C01 | 15 | |
| 3 | 7340301 | Kế Toán | A00;C03;C14;D01 | 15 | |
| 4 | 7340201 | Tài chính Ngân hàng | D01;A00;C00;C04 | 15 | |
| 5 | 7340115 | Marketing | A00;A01;C00;D01 | 15 | |
| 6 | 7380101 | Luật | A00;A09;C00;C14 | 15 | |
| 7 | 7720802 | Quản lý Bệnh viện | B00;B03;C01;C02 | 15 | |
| 8 | 7810103 | Quản trị Dịch vụ Du lịch và Lữ hành | A00;A01;C00;D01 | 15 | |
| 9 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | D01;D14;D15;D66 | 15 | |
| 10 | 7220209 | Ngôn ngữ Nhật | D01;C00;D15;D66 | 15 | |
| 11 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | D01;D04;C00;D15 | 15 |
2. Xét điểm học bạ
| TT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
| 1 | 7480201 | Công nghệ Thông tin | A00;A01;C14;D01 | 15 | |
| 2 | 7340101 | Quản trị Kinh doanh | D01;A00;C00;C01 | 15 | |
| 3 | 7340301 | Kế Toán | A00;C03;C14;D01 | 15 | |
| 4 | 7340201 | Tài chính Ngân hàng | D01;A00;C00;C04 | 15 | |
| 5 | 7340115 | Marketing | A00;A01;C00;D01 | 15 | |
| 6 | 7380101 | Luật | A00;A09;C00;C14 | 15 | |
| 7 | 7720802 | Quản lý Bệnh viện | B00;B03;C01;C02 | 15 | |
| 8 | 7810103 | Quản trị Dịch vụ Du lịch và Lữ hành | A00;A01;C00;D01 | 15 | |
| 9 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | D01;D14;D15;D66 | 15 | |
| 10 | 7220209 | Ngôn ngữ Nhật | D01;C00;D15;D66 | 15 | |
| 11 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | D01;D04;C00;D15 | 15 |
3. Xét điểm ĐGNL QGHCM
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
| 1 | 7480201 | Công nghệ Thông tin | NL | 500 | |
| 2 | 7340101 | Quản trị Kinh doanh | NL | 500 | |
| 3 | 7340301 | Kế Toán | NL | 500 | |
| 4 | 7340201 | Tài chính Ngân hàng | NL | 500 | |
| 5 | 7340115 | Marketing | NL | 500 | |
| 6 | 7380101 | Luật | NL | 500 | |
| 7 | 7720802 | Quản lý Bệnh viện | NL | 500 | |
| 8 | 7810103 | Quản trị Dịch vụ Du lịch và Lữ hành | NL | 500 | |
| 9 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | NL | 500 | |
| 10 | 7220209 | Ngôn ngữ Nhật | NL | 500 | |
| 11 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | NL | 500 |
C. Điểm chuẩn Đại học Hùng Vương TP. HCM năm 2021
Xét điểm thi THPT
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
| 1 | 7480201 | Công nghệ Thông tin | A00;A01;C14;D01 | 15 | |
| 2 | 7340101 | Quản trị Kinh doanh | D01;A00;C00;C01 | 15 | |
| 3 | 7340301 | Kế Toán | A00;C03;C14;D01 | 15 | |
| 4 | 7340201 | Tài chính Ngân hàng | D01;A00;C00;C04 | 15 | |
| 5 | 7340115 | Marketing | A00;A01;C00;D01 | 15 | |
| 6 | 7380101 | Luật | A00;A09;C00;C14 | 15 | |
| 7 | 7720802 | Quản lý Bệnh viện | B00;B03;C01;C02 | 15 | |
| 8 | 7810103 | Quản trị Dịch vụ Du lịch và Lữ hành | A00;A01;C00;D01 | 15 | |
| 9 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | D01;D14;D15;D66 | 15 | |
| 10 | 7220209 | Ngôn ngữ Nhật | D01;C00;D15;D66 | 15 | |
| 11 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | D01;D04;C00;D15 | 15 |
Xem thêm: Top việc làm " HOT - DỄ XIN VIỆC " nhất sau khi ra trường hiện nay:
Tính năng đăng nội dung chưa được mở
Note8.vn đang hoàn thiện thủ tục cấp phép mạng xã hội. Trong thời gian này, bạn vẫn có thể xem nội dung và sử dụng các tiện ích khác.