Điểm chuẩn Đại học Xây dựng Miền Tây năm 2021 cao nhất 17,5 điểm
A. Điểm chuẩn Đại học Xây dựng Miền Tây năm 2021
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
| 1 | 7580101 | Kiến trúc | V00;V01;V02;V03 | 15.5 | |
| 2 | 7580201 | Kỹ thuật xây dựng | A00;A01;B00;D01 | 14 | |
| 3 | 7580213 | Kỹ thuật cấp thoát nước | A00;A01;B00;D01 | 14 | |
| 4 | 7520320 | Kỹ thuật môi trường | A00;A01;B00;D01 | 17.5 | |
| 5 | 7580106 | Quản lý đô thị và công trình | V00;V01;A00;A01 | 14 | |
| 6 | 7580205 | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông | A00;A01;B00;D01 | 14.5 | |
| 7 | 7340301 | Kế toán | A00;A01;D14;D15 | 14 | |
| 8 | 7480103 | Kỹ thuật phần mềm | A00;A01;D01;D07 | 17 |
B. Học phí Đại học Xây dựng Miền Tây năm 2021 - 2022
Học phí MTU dự kiến năm 2022 sẽ tăng 10% so với học phí năm học 2020 – 2021, cụ thể:
Đối với khối ngành Kỹ thuật: 378.000 VNĐ/tín chỉ.
Đối với khối ngành Kế toán: 313.000 VNĐ/tín chỉ.
Xem thêm: Top việc làm " HOT - DỄ XIN VIỆC " nhất sau khi ra trường hiện nay:
Tính năng đăng nội dung chưa được mở
Note8.vn đang hoàn thiện thủ tục cấp phép mạng xã hội. Trong thời gian này, bạn vẫn có thể xem nội dung và sử dụng các tiện ích khác.