Điểm chuẩn Trường Đại học Việt Nhật - Đại học Quốc gia Hà Nội năm 2022 cao nhất 21.5 điểm
A. Điểm chuẩn Đại học Việt Nhật - Đại học Quốc gia Hà Nội năm 2022
Xét điểm thi THPT
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
| 1 | 7310613 | Nhật Bản học | A01; D28; D01; D06; D14; D63; D78; D81 | 21.5 | |
| 2 | 7480204 | Khoa học và Kĩ thuật máy tính | A00; A01; D28; D07; D23; D08; D33 | 20.6 | |
| 3 | 7580201 | Kỹ thuật xây dựng | A00; A01; D28; D07; D23 | 20 | |
| 4 | 7620122 | Nông nghiệp thông minh và bền vững | A00; B00; D07; D23; D08; D33 | 20 |
B. Học phí Đại học Việt Nhật - Đại học Quốc gia Hà Nội năm 2022 - 2023
Học phí: 58.000.000 đồng/sinh viên/1 năm học (Đóng theo từng học kỳ, mỗi học kỳ 29.000.000 đồng). Trường cam kết không tăng học phí trong suốt khóa học.
C. Điểm chuẩn Đại học Việt Nhật - Đại học Quốc gia Hà Nội năm 2021
Xét điểm thi THPT
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
| 1 | 7310613 | Nhật Bản học | A01; D28; D01; D06; D14; D63; D78; D81 | 21.5 | |
| 2 | 7480204 | Khoa học và Kĩ thuật máy tính | A00; A01; D28; D07; D23; D08; D33 | 20.6 | |
| 3 | 7580201 | Kỹ thuật xây dựng | A00; A01; D28; D07; D23 | 20 | |
| 4 | 7620122 | Nông nghiệp thông minh và bền vững | A00; B00; D07; D23; D08; D33 | 20 |
Xem thêm: Top việc làm " HOT - DỄ XIN VIỆC " nhất sau khi ra trường hiện nay:
Tính năng đăng nội dung chưa được mở
Note8.vn đang hoàn thiện thủ tục cấp phép mạng xã hội. Trong thời gian này, bạn vẫn có thể xem nội dung và sử dụng các tiện ích khác.