Điểm chuẩn Trường Đại học Việt Nhật - Đại học Quốc gia Hà Nội năm 2023 mới nhất
A. Điểm chuẩn Đại học Việt Nhật - Đại học Quốc gia Hà Nội năm 2023
Xét điểm thi THPT
|
TT |
Ngành học |
Điểm chuẩn |
|
1 |
Nhật Bản học |
22 |
|
2 |
Khoa học và Kỹ thuật máy tính |
21 |
|
3 |
Kỹ thuật xây dựng |
20 |
|
4 |
Kỹ thuật cơ điện tử |
20 |
|
5 |
Nông nghiệp thông minh và bền vững |
20 |
|
6 |
Công nghệ thực phẩm và sức khỏe |
20 |
B. Điểm chuẩn Đại học Việt Nhật - Đại học Quốc gia Hà Nội năm 2022
Xét điểm thi THPT
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
| 1 | 7310613 | Nhật Bản học | A01; D28; D01; D06; D14; D63; D78; D81 | 21.5 | |
| 2 | 7480204 | Khoa học và Kĩ thuật máy tính | A00; A01; D28; D07; D23; D08; D33 | 20.6 | |
| 3 | 7580201 | Kỹ thuật xây dựng | A00; A01; D28; D07; D23 | 20 | |
| 4 | 7620122 | Nông nghiệp thông minh và bền vững | A00; B00; D07; D23; D08; D33 | 20 |
C. Điểm chuẩn Đại học Việt Nhật - Đại học Quốc gia Hà Nội năm 2021
Xét điểm thi THPT
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
| 1 | 7310613 | Nhật Bản học | A01; D28; D01; D06; D14; D63; D78; D81 | 21.5 | |
| 2 | 7480204 | Khoa học và Kĩ thuật máy tính | A00; A01; D28; D07; D23; D08; D33 | 20.6 | |
| 3 | 7580201 | Kỹ thuật xây dựng | A00; A01; D28; D07; D23 | 20 | |
| 4 | 7620122 | Nông nghiệp thông minh và bền vững | A00; B00; D07; D23; D08; D33 | 20 |
Xem thêm: Top việc làm " HOT - DỄ XIN VIỆC " nhất sau khi ra trường hiện nay:
Tính năng đăng nội dung chưa được mở
Note8.vn đang hoàn thiện thủ tục cấp phép mạng xã hội. Trong thời gian này, bạn vẫn có thể xem nội dung và sử dụng các tiện ích khác.