Cập nhật Điểm chuẩn Đại học Đại Nam năm 2021, mời các bạn đón xem:
Điểm chuẩn Đại học Đại Nam năm 2021
A. Điểm chuẩn Đại học Đại Nam năm 2021
1. Điểm THPT
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
| 1 | 7720101 | Y khoa | A00; A01; B00; B08 | 22 | |
| 2 | 7720201 | Dược học | A00; A11; B00; D07 | 21 | |
| 3 | 7720301 | Điều dưỡng | B00; C14; D07; D66 | 19 | |
| 4 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | A00; C03; D01; D10 | 15 | |
| 5 | 7340201 | Tài chính ngân hàng | A00; C01; C14; D01 | 15 | |
| 6 | 7340301 | Kế toán | A00; A01; C14; D01 | 15 | |
| 7 | 7380107 | Luật kinh tế | A08; A09; C00; C19 | 15 | |
| 8 | 7480201 | Công nghệ thông tin | A00; A10; D84; K01 | 15 | |
| 9 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | A07; A08; C00; D01 | 15 | |
| 10 | 7320108 | Quan hệ công chúng | C00; C19; D01; D15 | 15 | |
| 11 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | D01; D09; D11; D14 | 15 | |
| 12 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | C00; D01; D09; D66 | 21 | |
| 13 | 7220210 | Ngôn ngữ Hàn Quốc | C00; D01; D09; D66 | 19 | |
| 14 | 7310608 | Đông phương học | A01; C00; D01; D15 | 15 |
2. Điểm học bạ
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
| 1 | 7720101 | Y khoa | A00; A01; B00; B08 | 24 | Học lực lớp 12 từ loại Giỏi |
| 2 | 7720201 | Dược học | A00; A11; B00; D07 | 24 | Học lực lớp 12 từ loại Giỏi |
| 3 | 7720301 | Điều dưỡng | B00; C14; D07; D66 | 19.5 | Học lực lớp 12 từ loại Khá |
| 4 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | A00; C03; D01; D10 | 18 | |
| 5 | 7340201 | Tài chính ngân hàng | A00; C01; C14; D01 | 18 | |
| 6 | 7340301 | Kế toán | A00; A01; C14; D01 | 18 | |
| 7 | 7380107 | Luật kinh tế | A08; A09; C00; C19 | 18 | |
| 8 | 7480201 | Công nghệ thông tin | A00; A10; D84; K01 | 18 | |
| 9 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | A07; A08; C00; D01 | 18 | |
| 10 | 7320108 | Quan hệ công chúng | C00; C19; D01; D15 | 18 | |
| 11 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | D01; D09; D11; D14 | 18 | |
| 12 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | C00; D01; D09; D66 | 18 | |
| 13 | 7220210 | Ngôn ngữ Hàn Quốc | C00; D01; D09; D66 | 18 | |
| 14 | 7310608 | Đông phương học | A01; C00; D01; D15 | 18 |
B. Điểm chuẩn Đại học Đại Nam năm 2020
1. Điểm THPT
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
| 1 | 7720101 | Y khoa | A00; A01; B00; B08 | 22 | |
| 2 | 7720201 | Dược học | A00; D07; B00; A11 | 21 | |
| 3 | 7720301 | Điều dưỡng | B00; D07; D66; C14 | 19 | |
| 4 | 7480201 | Công nghệ thông tin | A00; K01; A10; D84 | 15 | |
| 5 | 7580201 | Kỹ thuật xây dựng | A00; A01; A10; A11 | 15 | |
| 6 | 7580102 | Kiến trúc | V00; V01; H06; H08 | 15 | |
| 7 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | A00; D01; C03; D10 | 15 | |
| 8 | 7340201 | Tài chính ngân hàng | D01; C01; A00; C14 | 15 | |
| 9 | 7340301 | Kế toán | A01; D01; A00; C14 | 15 | |
| 10 | 7380107 | Luật kinh tế | C00; A08; A09; C19 | 15 | |
| 11 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | A07; A08; D01; C00 | 15 | |
| 12 | 7320108 | Quan hệ công chúng | C00; D01; D15; C19 | 15 | |
| 13 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | D01; D09; D14; D11 | 15 | |
| 14 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | C00; D09; D65; D71 | 15 | |
| 15 | 7310608 | Đông phương học | D01; D09; D65; D71 | 15 | |
| 16 | 7220210 | Ngôn ngữ Hàn Quốc | C00; D01; D09; D66 | 15 |
2. Điểm học bạ
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
| 1 | Quản trị kinh doanh | 18 | |||
| 2 | Tài chính ngân hàng | 18 | |||
| 3 | Kế toán | 18 | |||
| 4 | Quản trị khách sạn du lịch | 18 | |||
| 5 | Luật kinh tế | 18 | |||
| 6 | Công nghệ thông tin | 18 | |||
| 7 | Kiến trúc | 18 | |||
| 8 | Kỹ thuật công trình xây dựng | 18 | |||
| 9 | Quan hệ công chúng | 18 | |||
| 10 | Ngôn ngữ Anh | 18 | |||
| 11 | Ngôn ngữ Trung | 18 | |||
| 12 | Đông phương học | 18 | |||
| 13 | Ngôn ngữ Hàn quốc | 18 | |||
| 14 | Y khoa | 24 | học lực lớp 12 từ loại Giỏi | ||
| 15 | Dược học | 24 | học lực lớp 12 từ loại Giỏi | ||
| 16 | Điều dưỡng | 19.5 | học lực lớp 12 từ loại Khá |
Xem thêm: Top việc làm " HOT - DỄ XIN VIỆC " nhất sau khi ra trường hiện nay:
Tính năng đăng nội dung chưa được mở
Note8.vn đang hoàn thiện thủ tục cấp phép mạng xã hội. Trong thời gian này, bạn vẫn có thể xem nội dung và sử dụng các tiện ích khác.