Cập nhật Điểm chuẩn Trường Đại học Y Dược Cần Thơ năm 2023 mới nhất, mời các bạn đón xem:
Điểm chuẩn Trường Đại học Y Dược Cần Thơ năm 2023 mới nhất
A. Điểm chuẩn Trường Đại học Y Dược Cần Thơ năm 2023
| TT | Ngành | Điểm chuẩn 2023 |
| 1 | Y khoa | 25,52 |
| 2 | Răng Hàm Mặt | 25,4 |
| 3 | Y tế công cộng | 20 |
| 4 | Y học cổ truyền | 23,9 |
| 5 | Y học dự phòng | 22,35 |
| 6 | Dược học | 24,7 |
| 7 | Điều dưỡng | 23,2 |
| 8 | Hộ sinh | 22,25 |
| 9 | Kỹ thuật xét nghiệm Y học | 24,05 |
| 10 | Kỹ thuật hình ảnh Y học | 23,5 |
B. Điểm chuẩn Trường Đại học Y Dược Cần Thơ năm 2022
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
| 1 | 7720101 | Y khoa | B00 | 25.6 | |
| 2 | 7720115 | Y học cổ truyền | B00 | 23.3 | |
| 3 | 7720501 | Răng hàm mặt | B00 | 25.45 | |
| 4 | 7720110 | Y học dự phòng | B00 | 21.05 | |
| 5 | 7720201 | Dược học | B00 | 24.6 | |
| 6 | 7720301 | Điều dưỡng | B00 | 21.75 | |
| 7 | 7720302 | Hộ sinh | B00 | 20.2 | |
| 8 | 7720701 | Y tế công cộng | B00 | 20 | |
| 9 | 7720601 | Kỹ thuật Xét nghiệm y học | B00 | 23.75 | |
| 10 | 7720602 | Kỹ thuật Hình ảnh y học | B00 | 23 |
C. Điểm chuẩn Trường Đại học Y Dược Cần Thơ năm 2021
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
| 1 | 7720101 | Y khoa | B00 | 27 | Đại trà |
| 2 | 7720115 | Y học cổ truyền | B00 | 25.65 | Đại trà |
| 3 | 7720501 | Răng hàm mặt | B00 | 26.75 | Đại trà |
| 4 | 7720110 | Y học dự phòng | B00 | 24.95 | Đại trà |
| 5 | 7720201 | Dược học | B00 | 26 | Đại trà |
| 6 | 7720301 | Điều dưỡng | B00 | 24.9 | Đại trà |
| 7 | 7720302 | Hộ sinh | B00 | 23.7 | Đại trà |
| 8 | 7720701 | Y tế công cộng | B00 | 20 | Đại trà |
| 9 | 7720601 | Kỹ thuật xét nghiệm y học | B00 | 25.5 | Đại trà |
| 10 | 7720602 | Kỹ thuuật hình ảnh y học | B00 | 24.7 | Đại trà |
| 11 | 7720101 | Y khoa | B00 | 26 | Ngưỡng điểm trúng tuyển xét theo nhu cầu xã hội |
| 12 | 7720101H | Y khoa phục vụ ngành hiếm | B00 | 25 | Ngưỡng điểm trúng tuyển xét theo nhu cầu xã hội |
| 13 | 7720115 | Y học cổ truyền | B00 | 24.65 | Ngưỡng điểm trúng tuyển xét theo nhu cầu xã hội |
| 14 | 7720501 | Răng hàm mặt | B00 | 25.75 | Ngưỡng điểm trúng tuyển xét theo nhu cầu xã hội |
| 15 | 7720110 | Y học dự phòng | B00 | 23.95 | Ngưỡng điểm trúng tuyển xét theo nhu cầu xã hội |
| 16 | 7720201 | Dược học | B00 | 25 | Ngưỡng điểm trúng tuyển xét theo nhu cầu xã hội |
| 17 | 7720301 | Điều dưỡng | B00 | 23.9 | Ngưỡng điểm trúng tuyển xét theo nhu cầu xã hội |
| 18 | 7720302 | Hộ sinh | B00 | 22.7 | Ngưỡng điểm trúng tuyển xét theo nhu cầu xã hội |
| 19 | 7720701 | Y tế công cộng | B00 | 19 | Ngưỡng điểm trúng tuyển xét theo nhu cầu xã hội |
| 20 | 7720601 | Kỹ thuật xét nghiệm y học | B00 | 24.5 | Ngưỡng điểm trúng tuyển xét theo nhu cầu xã hội |
| 21 | 7720602 | Kỹ thuuật hình ảnh y học | B00 | 23.7 | Ngưỡng điểm trúng tuyển xét theo nhu cầu xã hội |
D. Điểm chuẩn Trường Đại học Y Dược Cần Thơ năm 2020
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
| 1 | 7720101 | Y khoa | B00 | 26.95 | Điểm trúng tuyển đại trà |
| 2 | 7720115 | Y học cổ truyền | B00 | 25.2 | Điểm trúng tuyển đại trà |
| 3 | 7720501 | Răng hàm mặt | B00 | 26.75 | Điểm trúng tuyển đại trà |
| 4 | 7720110 | Y học dự phòng | B00 | 23.4 | Điểm trúng tuyển đại trà |
| 5 | 7720201 | Dược học | B00 | 26.1 | Điểm trúng tuyển đại trà |
| 6 | 7720301 | Điều dưỡng | B00 | 24.3 | Điểm trúng tuyển đại trà |
| 7 | 7720701 | Y tế công cộng | B00 | 19 | Điểm trúng tuyển đại trà |
| 8 | 7720601 | Kỹ thuật Xét nghiệm y học | B00 | 25.2 | Điểm trúng tuyển đại trà |
| 9 | 7720302 | Hộ sinh | B00 | 22 | Điểm trúng tuyển đại trà |
Xem thêm: Top việc làm " HOT - DỄ XIN VIỆC " nhất sau khi ra trường hiện nay:
Tính năng đăng nội dung chưa được mở
Note8.vn đang hoàn thiện thủ tục cấp phép mạng xã hội. Trong thời gian này, bạn vẫn có thể xem nội dung và sử dụng các tiện ích khác.