Điểm chuẩn Trường Đại học Cần Thơ năm 2021 cao nhất 28,75 điểm
A. Điểm chuẩn Đại học Cần Thơ năm 2021
1. Xét điểm thi THPT
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
| 1 | 7140202 | Giáo dục Tiểu học | A00;C01;D01;D03 | 27.75 | |
| 2 | 7140204 | Giáo dục Công dân | C00;C19;D14;D15 | 25.25 | |
| 3 | 7140209 | Sư phạm Toán học | A00;A01;D08;D07 | 29.25 | |
| 4 | 7140210 | Sư phạm Tin học | A00;A01;D01;D07 | 24 | |
| 5 | 7140211 | Sư phạm Vật lý | A00;A01;A02;D29 | 27.75 | |
| 6 | 7140212 | Sư phạm Hóa học | A00;B00;D07;D24 | 29 | |
| 7 | 7140213 | Sư phạm Sinh học | B00;D08 | 25 | |
| 8 | 7140217 | Sư phạm Ngữ văn | C00;D14;D15 | 27.75 | |
| 9 | 7140218 | Sư phạm Lịch sử | C00;D14;D64 | 26 | |
| 10 | 7140219 | Sư phạm Địa lý | C00;C04;D15;D44 | 26 | |
| 11 | 7140231 | Sư phạm tiếng Anh | D01;D14;D15 | 28 | |
| 12 | 7140233 | Sư phạm tiếng Pháp | D01;D03;D14;D64 | 24.25 | |
| 13 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | D01;D14;D15 | 27.75 | |
| 14 | 7220201H | Ngôn ngữ Anh (học tại Khu Hòa An) | D01;D14;D15 | 26 | |
| 15 | 7220203 | Ngôn ngữ Pháp | D01;D03;D14;D64 | 24 | |
| 16 | 7229001 | Triết học | C00;C19;D14;D15 | 24 | |
| 17 | 7229030 | Văn học | C00;D14;D15 | 25.75 | |
| 18 | 7310101 | Kinh tế | A00;A01;C02;D01 | 28.25 | |
| 19 | 7310201 | Chính trị học | C00;C19;D14;D15 | 26 | |
| 20 | 7310301 | Xã hội học | A01;C00;C19;D01 | 26.25 | |
| 21 | 7310630 | Việt Nam học | C00;D01;D14;D15 | 27.25 | |
| 22 | 7310630H | Việt Nam học (học tại Khu Hòa An) | C00;D01;D14;D15 | 24.75 | |
| 23 | 7320201 | Thông tin - thư viện | A01;D01;D03;D29 | 21.5 | |
| 24 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | A00;A01;C02;D01 | 28.75 | |
| 25 | 7340101H | Quản trị kinh doanh (học tại Khu Hòa An) | A00;A01;C02;D01 | 26.25 | |
| 26 | 7340115 | Marketing | A00;A01;C02;D01 | 29 | |
| 27 | 7340120 | Kinh doanh quốc tế | A00;A01;C02;D01 | 29 | |
| 28 | 7340121 | Kinh doanh thương mại | A00;A01;C02;D01 | 28.25 | |
| 29 | 7340201 | Tài chính - Ngân hàng | A00;A01;C02;D01 | 28.75 | |
| 30 | 7340301 | Kế toán | A00;A01;C02;D01 | 28.5 | |
| 31 | 7340302 | Kiểm toán | A00;A01;C02;D01 | 27.5 | |
| 32 | 7380101 | Luật | A00;C00;D01;D03 | 27.25 | |
| 33 | 7380101H | Luật (học tại Khu Hòa An) | A00;C00;D01;D03 | 25.75 | |
| 34 | 7420101 | Sinh học | B00;D08 | 19.5 | |
| 35 | 7420201 | Công nghệ sinh học | A00;B00;D08;D07 | 25.75 | |
| 36 | 7420203 | Sinh học ứng dụng | A00;A01;B00;B08 | 19.5 | |
| 37 | 7440112 | Hóa học | A00;B00;D07 | 21.5 | |
| 38 | 7440301 | Khoa học môi trường | A00;B00;D07 | 19.5 | |
| 39 | 7460112 | Toán ứng dụng | A00;A01;B00 | 22 | |
| 40 | 7480101 | Khoa học máy tính | A00;A01 | 27 | |
| 41 | 7480102 | Mạng máy tính và truyền thống dữ liệu | A00;A01 | 25.25 | |
| 42 | 7480103 | Kỹ thuật phần mềm | A00;A01 | 27.5 | |
| 43 | 7480104 | Hệ thống thông tin | A00;A01 | 25.75 | |
| 44 | 7480106 | Kỹ thuật máy tính | A00;A01 | 24.5 | |
| 45 | 7480201 | Công nghệ thông tin | A00;A01 | 28.5 | |
| 46 | 7480201H | Công nghệ thông tin (học tại Khu Hòa An) | A00;A01 | 24.25 | |
| 47 | 7510401 | Công nghệ kỹ thuật hóa học | A00;A01;B00;D07 | 26 | |
| 48 | 7510601 | Quản lý công nghiệp | A00;A01;D01 | 26.75 | |
| 49 | 7520103 | Kỹ thuật cơ khí | A00;A01 | 26.75 | |
| 50 | 7520114 | Kỹ thuật cơ điện tử | A00;A01 | 25.5 | |
| 51 | 7520201 | Kỹ thuật điện | A00;A01;D07 | 25.25 | |
| 52 | 7520207 | Kỹ thuật điện tử - viễn thông | A00;A01 | 23.5 | |
| 53 | 7520216 | Kỹ thuật điều khiển và Tự động hóa | A00;A01 | 26 | |
| 54 | 7520309 | Kỹ thuật vật liệu | A00;A01;B00;D07 | 20.75 | |
| 55 | 7520320 | Kỹ thuật môi trường | A00;A01;B00;D07 | 19.5 | |
| 56 | 7520401 | Vật lý kỹ thuật | A00;A01;A02 | 19.5 | |
| 57 | 7540101 | Công nghệ thực phẩm | A00;A01;B00;D07 | 28 | |
| 58 | 7540104 | Công nghệ sau thu hoạch | A00;A01;B00;D07 | 19.5 | |
| 59 | 7540105 | Công nghệ chế biến thủy sản | A00;A01;B00;D07 | 24.25 | |
| 60 | 7580201 | Kỹ thuật xây dựng | A00;A01 | 25.25 | |
| 61 | 7580202 | Kỹ thuật xây dựng công trình thủy | A00;A01 | 19.5 | |
| 62 | 7580205 | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông | A00;A01 | 21.25 | |
| 63 | 7620103 | Khoa học đất | A00;B00;d08;D07 | 19.5 | |
| 64 | 7620105 | Chăn nuôi | A00;A02;B00;D08 | 20 | |
| 65 | 7620109 | Nông học | B00;D08;D07 | 21.75 | |
| 66 | 7620110 | Khoa học cây trồng | A02;B00;D08;D07 | 19.5 | |
| 67 | 7620112 | Bảo vệ thực vật | B00;D08;D07 | 23 | |
| 68 | 7620113 | Công nghệ rau hoa quả và cảnh quan | A00;B00;D08;D07 | 19.5 | |
| 69 | 7620114H | Kinh doanh nông nghiệp (học tại Khu Hòa An) | A00;A01;C02;D01 | 19.5 | |
| 70 | 7620115 | Kinh tế nông nghiệp | A00;A01;C02;D01 | 26 | |
| 71 | 7620115H | Kinh tế nông nghiệp (học tại Khu Hòa An) | A00;A01;C02;D01 | 22 | |
| 72 | 7620301 | Nuôi trồng thủy sản | A00;B00;D08;D07 | 22.5 | |
| 73 | 7620302 | Bệnh học thủy sản | A00;B00;D08;D07 | 19.5 | |
| 74 | 7620305 | Quản lý thủy sản | A00;B00;D08;D07 | 19.5 | |
| 75 | 7640101 | Thú y | A00;B00;D08;D07 | 27.75 | |
| 76 | 7720203 | Hóa dược | A00;B00;D07 | 28 | |
| 77 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | A00;A01;C02;D01 | 28 | |
| 78 | 7850101 | Quản lý tài nguyên và môi trường | A00;A01;B00;D07 | 23 | |
| 79 | 7850102 | Kinh tế tài nguyên thiên nhiên | A00;A01;C02;D01 | 24.5 | |
| 80 | 7850103 | Quản lý đất đai | A00;A01;B00;D07 | 25.25 | |
| 81 | 7420201T | Công nghệ sinh học (CTTT) | A01;D08;D07 | 21 | |
| 82 | 7620301T | Nuôi trồng thủy sản (CTTT) | A01;D08;D07 | 19.5 | |
| 83 | 7220201C | Ngôn ngữ Anh (CTCLC) | D01;D14;D15 | 26.25 | |
| 84 | 7340120C | Kinh doanh quốc tế (CTCLC) | A01;D01;D07 | 27 | |
| 85 | 7340201C | Tài chính – Ngân hàng (CTCLC) | A01;D01;D07 | 26.25 | |
| 86 | 7480201C | Công nghệ thông tin (CTCLC) | A01;D01;D07 | 25.75 | |
| 87 | 7510401C | Công nghệ kỹ thuật hóa học (CTCLC) | A01;D08;D07 | 19.5 | |
| 88 | 7580201C | Kỹ thuật xây dựng (CTCLC) | A01;D01;D07 | 22 | |
| 89 | 7520201C | Kỹ thuật điện (CTCLC) | A01;D01;D07 | 19.5 | |
| 90 | 7540101C | Công nghệ thực phẩm (CTCLC) | A01;D08;D07 | 24.25 |
2. Xét điểm học bạ
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
| 1 | 7140202 | Giáo dục Tiểu học | A00, C01, D01, D03 | 25 | |
| 2 | 7140204 | Giáo dục Công dân | C00, C19, D14, D15 | 22.75 | |
| 3 | 7140206 | Giáo dục Thể chất | T00, T01 | 19.5 | |
| 4 | 7140209 | Sư phạm Toán học | A00, A01, D07, D08 | 26.5 | |
| 5 | 7140210 | Sư phạm Tin học | A00, A01, D01, DO7 | 20.5 | |
| 6 | 7140211 | Sư phạm Vật lý | A00, A01, A02, D29 | 21 | |
| 7 | 7140212 | Sư phạm Hóa học | A00, B00, D07, D24 | 22.75 | |
| 8 | 7140213 | Sư phạm Sinh học | B00, D08 | 24 | |
| 9 | 7140217 | Sư phạm Ngữ văn | C00, D14, D15 | 23.75 | |
| 10 | 7140218 | Sư phạm Lịch sử | C00, D14, D64 | 24.25 | |
| 11 | 7140219 | Sư phạm Địa lý | C00, C04, D15, D44 | 21 | |
| 12 | 7140231 | Sư phạm tiếng Anh | D01, D14, D15 | 26 | |
| 13 | 7140233 | Sư phạm tiếng Pháp | D01, D03, D14, D64 | 23 | |
| 14 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | D01, D14, D15 | 26.75 | 2 chuyên ngành: Ngôn ngữ Anh và Phiên dịch- Biên dịch Tiếng Anh |
| 15 | 7220203 | Ngôn ngữ Pháp | D01, D03, D14, D64 | 19.5 | |
| 16 | 7229001 | Triết học | C00, C19, D14, D15 | 19.5 | |
| 17 | 7229030 | Văn học | C00, D14, D15 | 23.75 | |
| 18 | 7310101 | Kinh tế | A00, A01, C02, D01 | 26.75 | |
| 19 | 7310201 | Chính trị học | C00, C19, D14, D15 | 24 | |
| 20 | 7310301 | Xã hội học | A01, C00, C19, D01 | 25 | |
| 21 | 7310630 | Việt Nam học (Chuyên ngành Hướng dẫn viên du lịch) | C00, D01, D14, D15 | 26.25 | |
| 22 | 7320201 | Thông tin-thư viện | A01, D01, D03, D29 | 19.5 | |
| 23 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | A00, A01, C02, D01 | 28 | |
| 24 | 7340115 | Marketing | A00, A01, C02, D01 | 27.75 | |
| 25 | 7340120 | Kinh doanh quốc tế | A00, A01, C02, D01 | 28.25 | |
| 26 | 7340121 | Kinh doanh thương mại | A00, A01, C02, D01 | 27 | |
| 27 | 7340201 | Tài chính - Ngân hàng | A00, A01, C02, D01 | 27.5 | |
| 28 | 7340301 | Kế toán | A00, A01, C02, D01 | 27.5 | |
| 29 | 7340302 | Kiểm toán | A00, A01, C02, D01 | 26 | |
| 30 | 7380101 | Luật | A00, C00, D01, D03 | 26.25 | |
| 31 | 7420101 | Sinh học | B00, D08 | 19.5 | |
| 32 | 7420201 | Công nghệ sinh học | A00, A01, D07, D08 | 24 | |
| 33 | 7420203 | Sinh học ứng dụng | A00, A01, B00, D08 | 19.5 | |
| 34 | 7440112 | Hóa học | A00, B00, D07 | 19.5 | |
| 35 | 7440301 | Khoa học môi trường | A00, B00, D07 | 19.5 | |
| 36 | 7460112 | Toán ứng dụng | A00, A01, B00 | 19.5 | |
| 37 | 7480101 | Khoa học máy tính | A00, A01 | 24 | |
| 38 | 7480102 | Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu | A00, A01 | 20 | |
| 39 | 7480103 | Kỹ thuật phần mềm | A00, A01 | 25.5 | |
| 40 | 7480104 | Hệ thống thông tin | A00, A01 | 21 | |
| 41 | 7480106 | Kỹ thuật máy tính | A00, A01 | 21 | |
| 42 | 7480201 | Công nghệ thông tin | A00, A01 | 27.5 | |
| 43 | 7510401 | Công nghệ kỹ thuật hóa học | A00, A01, B00, D07 | 22.25 | |
| 44 | 7510601 | Quản lý công nghiệp | A00, A01, D01 | 25 | |
| 45 | 7520103 | Kỹ thuật cơ khí | A00, A01 | 25.25 | |
| 46 | 7520114 | Kỹ thuật cơ điện tử | A00, A01 | 24 | |
| 47 | 7520201 | Kỹ thuật điên | A00, A01, D07 | 23.5 | |
| 48 | 7520207 | Kỹ thuật điện tử - viễn thông | A00, A01 | 20 | |
| 49 | 7520216 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | A00, A01 | 25 | |
| 50 | 7520309 | Kỹ thuật vật liệu | A00, A01, B00, D07 | 19.5 | |
| 51 | 7520320 | Kỹ thuật môi trường | A00, A01, B00, D07 | 19.5 | |
| 52 | 7520401 | Vật lý kỹ thuật | A00, A01, A02 | 19.5 | |
| 53 | 7540101 | Công nghệ thực phẩm | A00, A01, B00, D07 | 26.5 | |
| 54 | 7540104 | Công nghệ sau thu hoạch | A00, A01, B00, D07 | 19.5 | |
| 55 | 7540105 | Công nghệ chế biến rau thủy sản | A00, A01, B00, D07 | 22 | |
| 56 | 7580201 | Kỹ thuật xây dựng | A00, A01 | 24.5 | |
| 57 | 7580202 | Kỹ tuật xây dựng công trình thủy | A00, A01 | 19.5 | |
| 58 | 7580205 | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông | A00, A01 | 19.5 | |
| 59 | 7620103 | Khoa học đất | A00,B00, D07, D08 | 19.5 | |
| 60 | 7620105 | Chăn nuôi | A00, A02, B00, D08 | 19.5 | |
| 61 | 7620109 | Nông học | B00, D07, D08 | 19.5 | |
| 62 | 7620110 | Khoa học cây trồng | A02,B00, D07, D08 | 19.5 | |
| 63 | 7620112 | Bảo vệ thực vật | B00, D07, D08 | 20 | |
| 64 | 7620113 | Công nghệ rau hoa quả và cảnh quan | A00,B00, D07, D08 | 19.5 | |
| 65 | 7620115 | Kinh tế nông nghiệp | A00, A01, C02, D01 | 23 | |
| 66 | 7620301 | Nuôi trồng thủy sản | A00,B00, D07, D08 | 19.5 | |
| 67 | 7620302 | Bệnh học thủy sản | A00,B00, D07, D08 | 19.5 | |
| 68 | 7620305 | Quản lý thủy sản | A00,B00, D07, D08 | 19.5 | |
| 69 | 7640101 | Thú y | A00,B00, D07, D08 | 26 | |
| 70 | 7720203 | Hóa dược | A00, B00, D07 | 27.75 | |
| 71 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | A00, A01, C02, D01 | 27.25 | |
| 72 | 7850101 | Quản lý tài nguyên và môi trường | A00, A01, B00, D07 | 19.5 | |
| 73 | 7850102 | Kinh tế tài nguyên thiên nhiên | A00, A01, C02, D01 | 19.5 | |
| 74 | 7850103 | Quản lý đất đai | A00, A01, B00, D07 | 20.5 | |
| 75 | 7420201T | Công nghệ sinh học (CTTT) | A01, D07, D08 | 19.5 | |
| 76 | 7620301T | Nuôi trồng thủy sản (CTTT) | A01, D07, D08 | 19.5 | |
| 77 | 7220201C | Ngôn ngữ Anh (CTCLC) | D01, D14, D15 | 23 | |
| 78 | 7340120C | kinh doanh quốc tế (CTCLC) | A01, D01, D07 | 24 | |
| 79 | 7340201C | Tài chính - Ngân hàng (CTCLC) | A01, D01, D07 | 21 | |
| 80 | 7480201C | Công nghệ thông tin (CTCLC) | A01, D01, D07 | 22.25 | |
| 81 | 7510401C | Công nghệ kỹ thuật hóa học (CTCLC) | A01, D07, D08 | 19.5 | |
| 82 | 7580201C | Kỹ thuật xây dựng (CTCLC) | A01, D01, D07 | 19.75 | |
| 83 | 7520201C | Kỹ thuật điện(CTCLC) | A01, D01, D07 | 19.5 | |
| 84 | 7540101C | Công nghệ thực phẩm (CTCLC) | A01, D07, D08 | 19.75 | |
| 85 | 7220201H | Ngôn ngữ Anh | D01, D14, D15 | 21.75 | |
| 86 | 7310630H | Việt Nam học (Chuyên ngành Hướng dẫn viên du lịch) | C00, D01, D14, D15 | 21.5 | chuyên ngành hướng dẫn viên du lịch |
| 87 | 7340101H | Quản trị kinh doanh | A00, A01, C02, D01 | 20 | |
| 88 | 7380101H | Luật | A00, C00, D01, D03 | 21.5 | chuyên ngành Luật Hành chính |
| 89 | 7480201H | Công nghệ thông tin | A00, A01 | 19.5 | |
| 90 | 7580201H | Kỹ thuật xây dựng | A00, A01 | 19.5 | |
| 91 | 7620114H | Kinh doanh nông nghiệp | A00, A01, C02, D01 | 19.5 | |
| 92 | 7620115H | Kinh tế nông nghiệp | A00, A01, C02, D01 | 19.5 |
B. Học phí Trường Đại học Cần Thơ năm 2022 - 2023
Theo thông tin từ Trường Đại học Cần Thơ, học phí năm học 2022 - 2023 cho chương trình đào tạo Chất lượng cao và Tiên tiến là 33.000.000 VNĐ/năm (cố định suốt năm học). Học phí cho chương trình Đại trà dao động theo từng ngành đào tạo, cụ thể như sau:
|
STT |
Mã ngành tuyển sinh |
Ngành tuyển sinh |
Khối ngành |
Danh hiệu và |
Học phí bình quân năm học 2022-2023 (đơn vị: triệu VNĐ) |
|
1 |
7140202 |
Giáo dục Tiểu học |
I |
Cử nhân; 4 năm |
13.2 |
|
2 |
7140204 |
Giáo dục Công dân |
I |
Cử nhân; 4 năm |
13.2 |
|
3 |
7140206 |
Giáo dục Thể chất |
I |
Cử nhân; 4 năm |
13.2 |
|
4 |
7140209 |
Sư phạm Toán học |
I |
Cử nhân; 4 năm |
13.2 |
|
5 |
7140210 |
Sư phạm Tin học |
I |
Cử nhân; 4 năm |
13.2 |
|
6 |
7140211 |
Sư phạm Vật lý |
I |
Cử nhân; 4 năm |
13.2 |
|
7 |
7140212 |
Sư phạm Hóa học |
I |
Cử nhân; 4 năm |
13.2 |
|
8 |
7140213 |
Sư phạm Sinh học |
I |
Cử nhân; 4 năm |
13.2 |
|
9 |
7140217 |
Sư phạm Ngữ văn |
I |
Cử nhân; 4 năm |
13.2 |
|
10 |
7140218 |
Sư phạm Lịch sử |
I |
Cử nhân; 4 năm |
13.2 |
|
11 |
7140219 |
Sư phạm Địa lý |
I |
Cử nhân; 4 năm |
13.2 |
|
12 |
7140231 |
Sư phạm Tiếng Anh |
I |
Cử nhân; 4 năm |
13.2 |
|
13 |
7140233 |
Sư phạm Tiếng Pháp |
I |
Cử nhân; 4 năm |
13.2 |
|
14 |
7340101 |
Quản trị kinh doanh |
III |
Cử nhân; 4 năm |
13.2 |
|
15 |
7340101H |
Quản trị kinh doanh – học tại Khu Hòa An |
III |
Cử nhân; 4 năm |
13.2 |
|
16 |
7340115 |
Marketing |
III |
Cử nhân; 4 năm |
13.2 |
|
17 |
7340120 |
Kinh doanh quốc tế |
III |
Cử nhân; 4 năm |
13.2 |
|
18 |
7340121 |
Kinh doanh thương mại |
III |
Cử nhân; 4 năm |
13.2 |
|
19 |
7340201 |
Tài chính - Ngân hàng |
III |
Cử nhân; 4 năm |
13.2 |
|
20 |
7340301 |
Kế toán |
III |
Cử nhân; 4 năm |
13.2 |
|
21 |
7340302 |
Kiểm toán |
III |
Cử nhân; 4 năm |
13.2 |
|
22 |
7380101 |
Luật, 3 chuyên ngành: |
III |
Cử nhân; 4 năm |
13.2 |
|
23 |
7380101H |
Luật (Luật hành chính) – học tại Khu Hòa An |
III |
Cử nhân; 4 năm |
13.2 |
|
24 |
7420101 |
Sinh học |
IV |
Cử nhân; 4 năm |
14.2 |
|
25 |
7420201 |
Công nghệ sinh học |
IV |
Cử nhân; 4 năm |
14.2 |
|
26 |
7420203 |
Sinh học ứng dụng |
IV |
Kỹ sư; 4,5 năm |
14.2 |
|
27 |
7440112 |
Hóa học |
IV |
Cử nhân; 4 năm |
14.2 |
|
28 |
7440301 |
Khoa học môi trường |
IV |
Kỹ sư; 4,5 năm |
14.2 |
|
29 |
7460112 |
Toán ứng dụng |
V |
Cử nhân; 4 năm |
15.2 |
|
30 |
7460201 |
Thống kê |
V |
Cử nhân; 4 năm |
15.2 |
|
31 |
7480101 |
Khoa học máy tính |
V |
Kỹ sư; 4,5 năm |
15.2 |
|
32 |
7480102 |
Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu |
V |
Kỹ sư; 4,5 năm |
15.2 |
|
33 |
7480103 |
Kỹ thuật phần mềm |
V |
Kỹ sư; 4,5 năm |
15.2 |
|
34 |
7480104 |
Hệ thống thông tin |
V |
Kỹ sư; 4,5 năm |
15.2 |
|
35 |
7480106 |
Kỹ thuật máy tính |
V |
Kỹ sư; 4,5 năm |
15.2 |
|
36 |
7480201 |
Công nghệ thông tin |
V |
Kỹ sư; 4,5 năm |
15.2 |
|
37 |
7480201H |
Công nghệ thông tin – học tại Khu Hòa An |
V |
Kỹ sư; 4,5 năm |
15.2 |
|
38 |
7480202 |
An toàn thông tin |
V |
Kỹ sư; 4,5 năm |
15.2 |
|
39 |
7510401 |
Công nghệ kỹ thuật hóa học |
V |
Kỹ sư; 4,5 năm |
15.2 |
|
40 |
7510601 |
Quản lý công nghiệp |
V |
Kỹ sư; 4,5 năm |
15.2 |
|
41 |
7510605 |
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng |
V |
Cử nhân; 4 năm |
15.2 |
|
42 |
7520103 |
Kỹ thuật cơ khí, 2 chuyên ngành: |
V |
Kỹ sư; 4,5 năm |
15.2 |
|
43 |
7520114 |
Kỹ thuật cơ điện tử |
V |
Kỹ sư; 4,5 năm |
15.2 |
|
44 |
7520201 |
Kỹ thuật điện |
V |
Kỹ sư; 4,5 năm |
15.2 |
|
45 |
7520207 |
Kỹ thuật điện tử - viễn thông |
V |
Kỹ sư; 4,5 năm |
15.2 |
|
46 |
7520216 |
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa |
V |
Kỹ sư; 4,5 năm |
15.2 |
|
47 |
7520309 |
Kỹ thuật vật liệu |
V |
Kỹ sư; 4,5 năm |
15.2 |
|
48 |
7520320 |
Kỹ thuật môi trường |
V |
Kỹ sư; 4,5 năm |
15.2 |
|
49 |
7520401 |
Vật lý kỹ thuật |
V |
Cử nhân; 4 năm |
15.2 |
|
50 |
7540101 |
Công nghệ thực phẩm |
V |
Kỹ sư; 4,5 năm |
15.2 |
|
51 |
7540104 |
Công nghệ sau thu hoạch |
V |
Kỹ sư; 4,5 năm |
15.2 |
|
52 |
7540105 |
Công nghệ chế biến thủy sản |
V |
Kỹ sư; 4,5 năm |
15.2 |
|
53 |
7580201 |
Kỹ thuật xây dựng |
V |
Kỹ sư; 4,5 năm |
15.2 |
|
54 |
7580202 |
Kỹ thuật xây dựng công trình thủy |
V |
Kỹ sư; 4,5 năm |
15.2 |
|
55 |
7580205 |
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông |
V |
Kỹ sư; 4,5 năm |
15.2 |
|
56 |
7580213 |
Kỹ thuật cấp thoát nước |
V |
Kỹ sư; 4,5 năm |
15.2 |
|
57 |
7620103 |
Khoa học đất (Chuyên ngành Quản lý đất và công nghệ phân bón) |
V |
Kỹ sư; 4,5 năm |
15.2 |
|
58 |
7620105 |
Chăn nuôi |
V |
Kỹ sư; 4,5 năm |
15.2 |
|
59 |
7620109 |
Nông học |
V |
Kỹ sư; 4,5 năm |
15.2 |
|
60 |
7620110 |
Khoa học cây trồng, 2 chuyên ngành: |
V |
Kỹ sư; 4,5 năm |
15.2 |
|
61 |
7620112 |
Bảo vệ thực vật |
V |
Kỹ sư; 4,5 năm |
15.2 |
|
62 |
7620113 |
Công nghệ rau hoa quả và cảnh quan |
V |
Kỹ sư; 4,5 năm |
15.2 |
|
63 |
7620114H |
Kinh doanh nông nghiệp – học tại Khu Hòa An |
V |
Cử nhân; 4 năm |
15.2 |
|
64 |
7620115 |
Kinh tế nông nghiệp |
V |
Cử nhân; 4 năm |
15.2 |
|
65 |
7620115H |
Kinh tế nông nghiệp – học tại Khu Hòa An |
V |
Cử nhân; 4 năm |
15.2 |
|
66 |
7620301 |
Nuôi trồng thủy sản |
V |
Kỹ sư; 4,5 năm |
15.2 |
|
67 |
7620302 |
Bệnh học thủy sản |
V |
Kỹ sư; 4,5 năm |
15.2 |
|
68 |
7620305 |
Quản lý thủy sản |
V |
Kỹ sư; 4,5 năm |
15.2 |
|
69 |
7640101 |
Thú y |
V |
Bác sĩ thú y; 5 năm |
15.2 |
|
70 |
7720203 |
Hóa dược |
VI |
Cử nhân; 4 năm |
19.5 |
|
71 |
7220201 |
Ngôn ngữ Anh, 2 chuyên ngành: |
VII |
Cử nhân; 4 năm |
12.6 |
|
72 |
7220201H |
Ngôn ngữ Anh – học tại Khu Hòa An |
VII |
Cử nhân; 4 năm |
12.6 |
|
73 |
7220203 |
Ngôn ngữ Pháp |
VII |
Cử nhân; 4 năm |
12.6 |
|
74 |
7229001 |
Triết học |
VII |
Cử nhân; 4 năm |
12.6 |
|
75 |
7229030 |
Văn học |
VII |
Cử nhân; 4 năm |
12.6 |
|
76 |
7310101 |
Kinh tế |
VII |
Cử nhân; 4 năm |
12.6 |
|
77 |
7310201 |
Chính trị học |
VII |
Cử nhân; 4 năm |
12.6 |
|
78 |
7310301 |
Xã hội học |
VII |
Cử nhân; 4 năm |
12.6 |
|
79 |
7310630 |
Việt Nam học (Chuyên ngành Hướng dẫn viên du lịch) |
VII |
Cử nhân; 4 năm |
12.6 |
|
80 |
7310630H |
Việt Nam học (Hướng dẫn viên du lịch) – học tại Khu Hòa An |
VII |
Cử nhân; 4 năm |
12.6 |
|
81 |
7320104 |
Truyền thông đa phương tiện |
VII |
Kỹ sư; 4,5 năm |
12.6 |
|
82 |
7320201 |
Thông tin - thư viện |
VII |
Cử nhân; 4 năm |
12.6 |
|
83 |
7810103 |
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành |
VII |
Cử nhân; 4 năm |
12.6 |
|
84 |
7850101 |
Quản lý tài nguyên và môi trường |
VII |
Kỹ sư; 4,5 năm |
12.6 |
|
85 |
7850102 |
Kinh tế tài nguyên thiên nhiên |
VII |
Cử nhân; 4 năm |
12.6 |
|
86 |
7850103 |
Quản lý đất đai |
VII |
Kỹ sư; 4,5 năm |
12.6 |
Xem thêm: Top việc làm " HOT - DỄ XIN VIỆC " nhất sau khi ra trường hiện nay:
Tính năng đăng nội dung chưa được mở
Note8.vn đang hoàn thiện thủ tục cấp phép mạng xã hội. Trong thời gian này, bạn vẫn có thể xem nội dung và sử dụng các tiện ích khác.