Cập nhật Điểm chuẩn trường Đại học Khoa học và Công nghệ Hà Nội năm 2021 cao nhất 27,3 điểm, mời các bạn đó xem:
Điểm chuẩn trường Đại học Khoa học và Công nghệ Hà Nội năm 2021 cao nhất 27,3 điểm
A. Điểm chuẩn Đại học Khoa học và Công nghệ Hà Nội năm 2021
Xét điểm thi THPT
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
| 1 | 7420201 | Công nghệ Sinh học nông, y, dược | A00; B00; A02; D08 | 22.05 | |
| 2 | 7440112 | Hóa học | A00; A06; B00; D07 | 23.1 | |
| 3 | 7440122 | Khoa học vật liệu tiên tiến và Công nghệ Nano | A00; A02; B00; D07 | 23 | |
| 4 | 7440301 | Khoa học Môi trường ứng dụng | A00; A02; B00; D07 | 22.75 | |
| 5 | 7460112 | Toán ứng dụng | A00; A01; A02; B00 | 22.45 | |
| 6 | 7480109 | Khoa học dữ liệu | A00; A01; A02; D08 | 27.3 | |
| 7 | 7480201 | Công nghệ thông tin và truyền thông | A00; A01; A02; D07 | 25.75 | |
| 8 | 7480202 | An toàn thông tin | A00; A01; A02; B00 | 27 | |
| 9 | 7510203 | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử | A00; A01; A02; D07 | 24.5 | |
| 10 | 7520130 | Kỹ thuật ô tô | A00; A01; A02; D07 | 24.05 | |
| 11 | 7520201 | Kỹ thuật điện và Năng lượng tái tạo | A00; A01; B00; A02 | 21.05 | |
| 12 | 7520401 | Vật lý kỹ thuật và điện tử | A00; A01; A02; D07 | 23.05 | |
| 13 | 7540101 | Khoa học và Công nghệ thực phẩm | A00; A02; B00; D07 | 27 | |
| 14 | 7520121 | Khoa học Vũ trụ và Công nghệ vệ tinh | A00; A01; A02; D07 | 21.6 | |
| 15 | 7720601 | Khoa học và Công nghệ Y khoa | A00; A02; B00; D07 | 22.55 |
B. Học phí của trường Đại học Khoa học và Công nghệ Hà Nội năm 2022 – 2023
Tính năng đăng nội dung chưa được mở
Note8.vn đang hoàn thiện thủ tục cấp phép mạng xã hội. Trong thời gian này, bạn vẫn có thể xem nội dung và sử dụng các tiện ích khác.