Điểm chuẩn Trường Đại học Nguyễn Trãi năm 2021 cao nhất 20,25 điểm
A. Điểm chuẩn Trường Đại học Nguyễn Trãi năm 2021
1. Xét điểm thi THPT
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
| 1 | 7580101 | Kiến trúc | A00; A03; A07; V00 | 15 | |
| 2 | 7210403 | Thiết kế đồ hoạ | C03; C04; C09; H00 | 20.25 | |
| 3 | 7580108 | Thiết kế nội thất | C03; C04; C09; H00 | 18 | |
| 4 | 7340201 | Tài chính ngân hàng | A00; A07; C04; D01 | 18.75 | |
| 5 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | A00; A07; C04; D01 | 19.75 | |
| 6 | 7320108 | Quan hệ công chúng | C00; C19; C20; D01 | 19.75 | |
| 7 | 7340301 | Kế toán | A00; A07; C04; D01 | 19.75 | |
| 8 | 7520320 | Kỹ thuật môi trường | B00; B01; B02; B03 | 18 | |
| 9 | 7510102 | Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng | A00; A07; C01; C04 | 18 | |
| 10 | 7220209 | Ngôn ngữ Nhật | A01; C00; D01; D63 | 18 | |
| 11 | 7480201 | Công nghệ thông tin | A00; A01; C04; D01 | 19.5 |
B. Học phí của trường Đại học Nguyễn Trãi năm 2021 - 2022
Căn cứ theo đề án tuyển sinh của trường đại học Nguyễn Trãi năm 2021 – 2022, mức thu dự kiến theo toàn khóa học của trường cụ thể như sau:
Học phí khối ngành kinh tế, ngôn ngữ: 88.200.000 đồng/toàn khóa.
Học phí khối ngành kỹ thuật, kiến trúc, thiết kế:127.200.000 đồng/toàn khóa.
Bên cạnh đó, trường đại học Nguyễn Trãi cam kết mức thu này sẽ không thay đổi trong quá trình sinh viên theo học tại trường.
Xem thêm: Top việc làm " HOT - DỄ XIN VIỆC " nhất sau khi ra trường hiện nay:
Tính năng đăng nội dung chưa được mở
Note8.vn đang hoàn thiện thủ tục cấp phép mạng xã hội. Trong thời gian này, bạn vẫn có thể xem nội dung và sử dụng các tiện ích khác.