Điểm chuẩn Học viện Y dược học cổ truyền Việt Nam năm 2023 mới nhất
A. Điểm chuẩn Học viện Y dược học cổ truyền Việt Nam năm 2023
Xét điểm thi THPT

B. Điểm chuẩn Học viện Y dược học cổ truyền Việt Nam năm 2022
Xét điểm thi THPT
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
| 1 | 7720101 | Y khoa | B00 | 25.55 | TTNV = 1 |
| 2 | 7720115 | Y học cổ truyền | B00 | 21 | TTNV <= 3 |
| 3 | 7720201 | Dược học | A00 | 24.4 | TTNV = 1 |
C. Điểm chuẩn Học viện Y dược học cổ truyền Việt Nam năm 2021
Xét điểm thi THPT
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
| 1 | 7720101 | Y Khoa | B00 | 26.3 | TTNV <= 1 |
| 2 | 7720115 | Y học cổ truyền | B00 | 24.5 | TTNV <= 2 |
| 3 | 7720201 | Dược học | A00 | 24.95 | TTNV <= 2 |
D. Điểm chuẩn Học viện Y dược học cổ truyền Việt Nam năm 2020
Xét điểm thi THPT
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
| 1 | 7720101 | Y Khoa | B00 | 26.1 | Sinh 8,5, Toán 7,6, nguyện vọng 7 |
| 2 | 7720115 | Y học cổ truyền | B00 | 24.15 | Sinh học 8,0, Toán 8,4, nguyện vọng 3 |
| 3 | 7720201 | Dược học | A00 | 25 | Hoá học 8,0, Toán 9,0, nguyện vọng 2 |
Xem thêm: Top việc làm " HOT - DỄ XIN VIỆC " nhất sau khi ra trường hiện nay:
Tính năng đăng nội dung chưa được mở
Note8.vn đang hoàn thiện thủ tục cấp phép mạng xã hội. Trong thời gian này, bạn vẫn có thể xem nội dung và sử dụng các tiện ích khác.