Điểm chuẩn Trường Đại học Ngoại ngữ - Đại học Huế năm 2021 cao nhất 25,75 điểm
A. Điểm chuẩn Đại học Ngoại ngữ – Đại học Huế năm 2021
Xét điểm thi THPT
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
| 1 | 7140231 | Sư Phạm tiếng Anh | D01;D14;D15 | 25.75 | |
| 2 | 7140233 | Sư Phạm tiếng Pháp | D01;D03;D15;D44 | 19 | |
| 3 | 7140234 | Sư Phạm tiếng Trung | D01;D04;D15;D45 | 23 | |
| 4 | 7310630 | Việt Nam học | D01;D14;D15 | 15 | |
| 5 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | D01;D14;D15 | 22.25 | |
| 6 | 7220202 | Ngôn ngữ Nga | D01;D02;D15;D42 | 15 | |
| 7 | 7220203 | Ngôn ngữ Pháp | D01;D03;D15;D44 | 15 | |
| 8 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | D01;D04;D15;D45 | 23.75 | |
| 9 | 7220209 | Ngôn ngữ Nhật | D01;D06;D15;D43 | 21.5 | |
| 10 | 7220210 | Ngôn ngữ Hàn | D01;D14;D15 | 23.5 | |
| 11 | 7310601 | Quốc tế học | D01;D14;D15 | 15 |
B. Học phí trường Đại học Ngoại ngữ – Đại học Huế năm 2022 - 2023
Dựa vào thông tin tuyển sinh được đăng tải từ website nhà trường. Vào năm học 2022, Nhà trường dự kiến thu 320.000 VNĐ/1 tín chỉ. Bình quân một sinh viên sẽ đóng khoảng 12.000.000 VNĐ/năm học. Trong các năm học tiếp theo, mức học phí dự kiến tăng từ 10-15% trong 1 năm.
Xem thêm: Top việc làm " HOT - DỄ XIN VIỆC " nhất sau khi ra trường hiện nay:
- Ứng tuyển việc làm Biên dịch Tiếng Anh mới nhất 2024
- Ứng tuyển việc làm Phiên dịch viên Tiếng Trung mới nhất 2024
- Ứng tuyển việc làm Phiên dịch viên Tiếng Hàn mới nhất 2024
- Ứng tuyển việc làm nhân viên Dịch thuật Tiếng Nhật mới nhất 2024
- Mức lương của nhân viên Dịch thuật tiếng Anh mới ra trường là bao nhiêu?
Tính năng đăng nội dung chưa được mở
Note8.vn đang hoàn thiện thủ tục cấp phép mạng xã hội. Trong thời gian này, bạn vẫn có thể xem nội dung và sử dụng các tiện ích khác.