Điểm chuẩn TĐại học Luật - Huế 5 năm gần đây
A. Điểm chuẩn Đại học Luật - Huế năm 2025
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7380101 | Luật | A00; C00; C19; C20; D01; D66 | 22 | |
| 2 | 7380101 | Luật Kinh tế | A00; C00; C19; C20; D01; D66 | 22 |
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7380101 | Luật | A00; C00; C19; C20; D01; D66 | 23.5 | |
| 2 | 7380101 | Luật Kinh tế | A00; C00; C19; C20; D01; D66 | 23.5 |
B. Điểm chuẩn Đại học Luật - Huế năm 2024
1. Xét điểm thi THPT
Ngày 17/8 trường Đại học Luật - Đh Huế thông báo chính thức điểm chuẩn vào các ngành của trường năm 2024. Mức điểm cao nhất ở ngành Luật kinh tế và Luật với mức điểm 21.

2. Xét tuyển học bạ
- Ngành Luật: 21 điểm
- Ngành Luật Kinh tế 21 điểm.
Lưu ý: Điểm sơ tuyển áp dụng cho cả 4 tổ hợp xét tuyển ở mỗi ngành
Tra cứu danh sách thí sinh đạt sơ tuyển từ 19h00, 26/6/2024 tại: https://tuyensinh.hul.edu.vn/
C. Điểm chuẩn Đại học Luật - Huế năm 2023
1. Xét điểm thi THPT

2. Xét điểm học bạ
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
| 1 | 7380101 | Luật | A00; C00; C20; D66 | 21 | |
| 2 | 7380107 | Luật kinh tế | A00; C00; C20; D01 | 21 |
D. Điểm chuẩn Đại học Luật - Huế năm 2022
1. Xét điểm thi THPT
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
| 1 | 7380101 | Luật | A00;C00;C20;D66 | 19 | |
| 2 | 7380107 | Luật Kinh tế | A00;C00;C20;D01 | 19 |
E. Điểm chuẩn Đại học Luật - Huế năm 2021
1. Xét điểm thi THPT
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
| 1 | 7380101 | Luật | A00;C00;C20;D66 | 18.5 | |
| 2 | 7380107 | Luật Kinh tế | A00;C00;C20;D01 | 18.5 |
2. Xét điểm học bạ
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
| 1 | 7380101 | Luật | A00;C00;C20;D66 | 20 | |
| 2 | 7380107 | Luật Kinh tế | A00;C00;C20;D01 | 20 |
F. Điểm chuẩn Đại học Luật - Huế năm 2020
1. Xét điểm thi THPT
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
| 1 | 7380101 | Luật | A00;C00;C20;D01 | 17.5 | |
| 2 | 7380107 | Luật Kinh tế | A00;A01;C00;D01 | 16.25 |
2. Xét điểm học bạ
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
| 1 | 7380101 | Luật | 20 | ||
| 2 | 7380107 | Luật Kinh tế | 20 |
Xem thêm: Top việc làm " HOT - DỄ XIN VIỆC " nhất sau khi ra trường hiện nay:
Tính năng đăng nội dung chưa được mở
Note8.vn đang hoàn thiện thủ tục cấp phép mạng xã hội. Trong thời gian này, bạn vẫn có thể xem nội dung và sử dụng các tiện ích khác.