Cập nhật Điểm chuẩn Học Viện Cảnh Sát Nhân Dân năm 2022, mời các bạn đón xem:
Điểm chuẩn Học Viện Cảnh Sát Nhân Dân năm 2022
A. Điểm chuẩn Học Viện Cảnh Sát Nhân Dân năm 2022
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
| 1 | 7860100 | Nghiệp vụ Cảnh sát | A00 | 19.46 | Điểm trúng tuyển nam; Địa bàn 1 |
| 2 | 7860100 | Nghiệp vụ Cảnh sát | A01 | 19.35 | Điểm trúng tuyển nam; Địa bàn 1 |
| 3 | 7860100 | Nghiệp vụ Cảnh sát | C03 | 21 | Điểm trúng tuyển nam; Địa bàn 1 |
| 4 | 7860100 | Nghiệp vụ Cảnh sát | D01 | 20.51 | Điểm trúng tuyển nam; Địa bàn 1 |
| 5 | 7860100 | Nghiệp vụ Cảnh sát | A00 | 22.59 | Điểm trúng tuyển nữ; Địa bàn 1 |
| 6 | 7860100 | Nghiệp vụ Cảnh sát | A01 | 24.73 | Điểm trúng tuyển nữ; Địa bàn 1 |
| 7 | 7860100 | Nghiệp vụ Cảnh sát | C03 | 24.83 | Điểm trúng tuyển nữ; Địa bàn 1 |
| 8 | 7860100 | Nghiệp vụ Cảnh sát | D01 | 24.62 | Điểm trúng tuyển nữ; Địa bàn 1 |
| 9 | 7860100 | Nghiệp vụ Cảnh sát | A00 | 20.74 | Điểm trúng tuyển nam; Địa bàn 2 |
| 10 | 7860100 | Nghiệp vụ Cảnh sát | A01 | 21.04 | Điểm trúng tuyển nam; Địa bàn 2 |
| 11 | 7860100 | Nghiệp vụ Cảnh sát | C03 | 22.27 | Điểm trúng tuyển nam; Địa bàn 2 |
| 12 | 7860100 | Nghiệp vụ Cảnh sát | D01 | 21.17 | Điểm trúng tuyển nam; Địa bàn 2 |
| 13 | 7860100 | Nghiệp vụ Cảnh sát | A00 | 25.6 | Điểm trúng tuyển nữ; Địa bàn 2 |
| 14 | 7860100 | Nghiệp vụ Cảnh sát | A01 | 24.78 | Điểm trúng tuyển nữ; Địa bàn 2 |
| 15 | 7860100 | Nghiệp vụ Cảnh sát | C03 | 24.64 | Điểm trúng tuyển nữ; Địa bàn 2 |
| 16 | 7860100 | Nghiệp vụ Cảnh sát | D01 | 23.69 | Điểm trúng tuyển nữ; Địa bàn 2 |
| 17 | 7860100 | Nghiệp vụ Cảnh sát | A00 | 20.23 | Điểm trúng tuyển nam; Địa bàn 3 |
| 18 | 7860100 | Nghiệp vụ Cảnh sát | A01 | 20.79 | Điểm trúng tuyển nam; Địa bàn 3 |
| 19 | 7860100 | Nghiệp vụ Cảnh sát | C03 | 21.33 | Điểm trúng tuyển nam; Địa bàn 3 |
| 20 | 7860100 | Nghiệp vụ Cảnh sát | D01 | 20.93 | Điểm trúng tuyển nam; Địa bàn 3 |
| 21 | 7860100 | Nghiệp vụ Cảnh sát | A00 | 23 | Điểm trúng tuyển nữ; Địa bàn 3 |
| 22 | 7860100 | Nghiệp vụ Cảnh sát | A01 | 24.52 | Điểm trúng tuyển nữ; Địa bàn 3 |
| 23 | 7860100 | Nghiệp vụ Cảnh sát | C03 | 24.46 | Điểm trúng tuyển nữ; Địa bàn 3 |
| 24 | 7860100 | Nghiệp vụ Cảnh sát | D01 | 23.43 | Điểm trúng tuyển nữ; Địa bàn 3 |
| 25 | 7860100 | Nghiệp vụ Cảnh sát | A00 | 15.98 | Điểm trúng tuyển nam; Địa bàn 8 |
| 26 | 7860100 | Nghiệp vụ Cảnh sát | A01 | 18.76 | Điểm trúng tuyển nam; Địa bàn 8 |
| 27 | 7860100 | Nghiệp vụ Cảnh sát | C03 | 19.57 | Điểm trúng tuyển nam; Địa bàn 8 |
| 28 | 7860100 | Nghiệp vụ Cảnh sát | D01 | 19.81 | Điểm trúng tuyển nam; Địa bàn 8 |
| 29 | 7860100 | Nghiệp vụ Cảnh sát | C03 | 15.63 | Điểm trúng tuyển nữ; Địa bàn 8 |
B. Điểm chuẩn Học Viện Cảnh Sát Nhân Dân năm 2021
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
| 1 | 7860100 | Nghiệp vụ Cảnh sát | A00 | 25.39 | Điểm trúng tuyển nam; Địa bàn 1 |
| 2 | 7860100 | Nghiệp vụ Cảnh sát | A01 | 27.03 | Điểm trúng tuyển nam; Địa bàn 1 |
| 3 | 7860100 | Nghiệp vụ Cảnh sát | C03 | 25.94 | Điểm trúng tuyển nam; Địa bàn 1 |
| 4 | 7860100 | Nghiệp vụ Cảnh sát | D01 | 26.54 | Điểm trúng tuyển nam; Địa bàn 1 |
| 5 | 7860100 | Nghiệp vụ Cảnh sát | A00 | 27.98 | Điểm trúng tuyển nữ; Địa bàn 1 |
| 6 | 7860100 | Nghiệp vụ Cảnh sát | A01 | 29.75 | Điểm trúng tuyển nữ; Địa bàn 1 |
| 7 | 7860100 | Nghiệp vụ Cảnh sát | C03 | 28.83 | Điểm trúng tuyển nữ; Địa bàn 1 |
| 8 | 7860100 | Nghiệp vụ Cảnh sát | D01 | 28.97 | Điểm trúng tuyển nữ; Địa bàn 1 |
| 9 | 7860100 | Nghiệp vụ Cảnh sát | A00 | 26.33 | Điểm trúng tuyển nam; Địa bàn 2 |
| 10 | 7860100 | Nghiệp vụ Cảnh sát | A01 | 27.15 | Điểm trúng tuyển nam; Địa bàn 2 |
| 11 | 7860100 | Nghiệp vụ Cảnh sát | C03 | 26.51 | Điểm trúng tuyển nam; Địa bàn 2 |
| 12 | 7860100 | Nghiệp vụ Cảnh sát | D01 | 26.39 | Điểm trúng tuyển nam; Địa bàn 2 |
| 13 | 7860100 | Nghiệp vụ Cảnh sát | A00 | 28.65 | Điểm trúng tuyển nữ; Địa bàn 2 |
| 14 | 7860100 | Nghiệp vụ Cảnh sát | A01 | 28.23 | Điểm trúng tuyển nữ; Địa bàn 2 |
| 15 | 7860100 | Nghiệp vụ Cảnh sát | C03 | 27.91 | Điểm trúng tuyển nữ; Địa bàn 2 |
| 16 | 7860100 | Nghiệp vụ Cảnh sát | D01 | 28.18 | Điểm trúng tuyển nữ; Địa bàn 2 |
| 17 | 7860100 | Nghiệp vụ Cảnh sát | A00 | 25.63 | Điểm trúng tuyển nam; Địa bàn 3 |
| 18 | 7860100 | Nghiệp vụ Cảnh sát | A01 | 26.54 | Điểm trúng tuyển nam; Địa bàn 3 |
| 19 | 7860100 | Nghiệp vụ Cảnh sát | C03 | 26.13 | Điểm trúng tuyển nam; Địa bàn 3 |
| 20 | 7860100 | Nghiệp vụ Cảnh sát | D01 | 26.43 | Điểm trúng tuyển nam; Địa bàn 3 |
| 21 | 7860100 | Nghiệp vụ Cảnh sát | A00 | 26.88 | Điểm trúng tuyển nữ; Địa bàn 3 |
| 22 | 7860100 | Nghiệp vụ Cảnh sát | A01 | 28.28 | Điểm trúng tuyển nữ; Địa bàn 3 |
| 23 | 7860100 | Nghiệp vụ Cảnh sát | C03 | 28.21 | Điểm trúng tuyển nữ; Địa bàn 3 |
| 24 | 7860100 | Nghiệp vụ Cảnh sát | D01 | 28.26 | Điểm trúng tuyển nữ; Địa bàn 3 |
| 25 | 7860100 | Nghiệp vụ Cảnh sát | A00 | 23.09 | Điểm trúng tuyển nam; Địa bàn 8 |
| 26 | 7860100 | Nghiệp vụ Cảnh sát | A01 | 24.76 | Điểm trúng tuyển nam; Địa bàn 8 |
| 27 | 7860100 | Nghiệp vụ Cảnh sát | C03 | 23.93 | Điểm trúng tuyển nam; Địa bàn 8 |
C. Điểm chuẩn Học Viện Cảnh Sát Nhân Dân năm 2020
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
| 1 | Nghiệp vụ Cảnh sát | A01 | 23.09 | Đối với Nam | |
| 2 | Nghiệp vụ Cảnh sát | C03 | 18.88 | Đối với Nam | |
| 3 | Nghiệp vụ Cảnh sát | D01 | 19.61 | Đối với Nam | |
| 4 | Nghiệp vụ Cảnh sát | A01 | 27.16 | Đối với Nữ | |
| 5 | Nghiệp vụ Cảnh sát | C03 | 27.73 | Đối với Nữ | |
| 6 | Nghiệp vụ Cảnh sát | D01 | 27.36 | Đối với Nữ , Tổng điểm của 03 môn thuộc tổ hợp xét tuyển và điểm trung bình cộng kết quả học tập 3 năm THPT lớp 10, 11, 12 được quy về thang điểm 30 làm tròn đến 02 chữ số thập phân, tính theo công thức là 26.36 | |
| 7 | Gửi đào tạo ngành Y | B00 | 23.09 |
Xem thêm: Top việc làm " HOT - DỄ XIN VIỆC " nhất sau khi ra trường hiện nay:
Tính năng đăng nội dung chưa được mở
Note8.vn đang hoàn thiện thủ tục cấp phép mạng xã hội. Trong thời gian này, bạn vẫn có thể xem nội dung và sử dụng các tiện ích khác.