Điểm chuẩn Đại Học Công Nghiệp Dệt May Hà Nội năm 2023 mới nhất
A. Điểm chuẩn Đại Học Công Nghiệp Dệt May Hà Nội năm 2023
TT |
Tên ngành |
Điểm chuẩn | ||
| Theo điểm thi tốt nghiệp THPT | Theo kết quả học tập THPT | Theo điểm thi ĐGNL của ĐHQGHN | ||
| 1 | Thiết kế thời trang | 20.00 | 21.00 | 17.17
|
| 2 | Công nghệ may | 19.00 | 21.00 | |
| 3 | Công nghệ kỹ thuật cơ khí | 18.00 | 19.00 | |
| 4 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | 18.00 | 19.00 | |
| 5 | Công nghệ Sợi Dệt | 18.00 | 19.00 | |
| 6 | Kế toán | 18.00 | 19.00 | |
| 7 | Thương mại điện tử | 18.00 | 19.00 | |
| 8 | Marketing | 18.00 | 20.00 | |
| 9 | Quản lý công nghiệp | 18.00 | 20.00 | |
B. Điểm chuẩn Đại Học Công Nghiệp Dệt May Hà Nội năm 2022
|
STT |
Mã ngành |
Tên ngành |
Tổ hợp môn |
Điểm chuẩn |
Ghi chú |
|
1 |
7210404 |
Thiết kế thời trang |
D01; V00; V01; H00 |
19 |
|
|
2 |
7540209 |
Công nghệ may |
A00; A01; B00; D01 |
18 |
|
|
3 |
7510201 |
Công nghệ kỹ thuật cơ khí |
A00; A01; B00; D01 |
17 |
|
|
4 |
7510301 |
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử |
A00; A01; B00; D01 |
17 |
|
|
5 |
7540202 |
Công nghệ Sợi Dệt |
A00; A01; B00; D01 |
17 |
|
|
6 |
7340301 |
Kế toán |
A00; A01; B00; D01 |
17 |
|
|
7 |
7340115 |
Marketing |
A00; A01; B00; D01 |
17 |
|
|
8 |
7510601 |
Quản lý công nghiệp |
A00; A01; B00; D01 |
17 |
C. Điểm chuẩn Đại Học Công Nghiệp Dệt May Hà Nội năm 2021
|
STT |
Mã ngành |
Tên ngành |
Tổ hợp môn |
Điểm chuẩn |
Ghi chú |
|
1 |
7210404 |
Thiết kế thời trang |
D01;V00;V01;H00 |
18 |
|
|
2 |
7540209 |
Công nghệ may |
A00;A01;D01;B00 |
17.5 |
|
|
3 |
7340115 |
Marketing |
A00;A01;D01;B00 |
16.5 |
|
|
4 |
7340301 |
Kế toán |
A00;A01;D01;B00 |
16.5 |
|
|
5 |
7510201 |
Công nghệ kỹ thuật cơ khí |
A00;A01;D01;B00 |
16.5 |
|
|
6 |
7510301 |
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử |
A00;A01;D01;B00 |
16.5 |
|
|
7 |
7510601 |
Quản lý công nghiệp |
A00;A01;D01;B00 |
16.5 |
|
|
8 |
7540202 |
Công nghệ sợi, dệt |
A00;A01;D01;B00 |
16.5 |
D. Điểm chuẩn Đại Học Công Nghiệp Dệt May Hà Nội năm 2020
|
STT |
Mã ngành |
Tên ngành |
Tổ hợp môn |
Điểm chuẩn |
Ghi chú |
|
1 |
7540209 |
Công nghệ may |
A00,A01, B00, D01 |
16 |
|
|
2 |
7540202 |
Công nghệ sợi, dệt |
A00,A01, B00, D01 |
15 |
|
|
3 |
7510601 |
Quản lý công nghiệp |
A00,A01, B00, D01 |
15 |
|
|
4 |
7510201 |
Công nghệ kỹ thuật cơ khí |
A00,A01, B00, D01 |
15 |
|
|
5 |
7340115 |
Marketing |
A00,A01, B00, D01 |
15 |
|
|
6 |
7510301 |
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử |
A00,A01, B00, D01 |
15 |
|
|
7 |
7210404 |
Thiết kế thời trang |
H00, V00, V01,D01 |
15 |
Xem thêm: Top việc làm " HOT - DỄ XIN VIỆC " nhất sau khi ra trường hiện nay:
Tính năng đăng nội dung chưa được mở
Note8.vn đang hoàn thiện thủ tục cấp phép mạng xã hội. Trong thời gian này, bạn vẫn có thể xem nội dung và sử dụng các tiện ích khác.