Điểm chuẩn Đại học Sân khấu – Điện ảnh TP.HCM năm 2023
A. Điểm chuẩn trường Đại học Sân khấu – Điện ảnh TP.HCM năm 2023
Phương thức: Kết hợp kết quả học tập THPT với điểm thi năng khiếu để xét tuyển (Mã 406)

B. Điểm chuẩn trường Đại học Sân khấu – Điện ảnh TP.HCM năm 2022
| Mã ngành | Ngành | Tổ hợp xét tuyển | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|
| 7210227 | Ngành đạo diễn Sân khấu | Ngữ văn - Phân tích - Năng khiếu | 25.5 |
| 7210235 | Đạo diễn Điện ảnh - Truyền hình | Ngữ văn - Phân tích - Năng khiếu | 28 |
| 7210234 | Diễn viên Kịch, Điện ảnh - Truyền hình | Ngữ văn - Phân tích - Năng khiếu | 28 |
| 7210236 | Quay phim | Ngữ văn - Phân tích - Năng khiếu | 27.5 |
C. Điểm chuẩn trường Đại học Sân khấu – Điện ảnh TP.HCM năm 2021
| Mã ngành | Ngành | Tổ hợp xét tuyển | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|
| 7210227 | Ngành đạo diễn Sân khấu | Ngữ văn - Phân tích - Năng khiếu | 26 |
| 7210235 | Đạo diễn Điện ảnh - Truyền hình | Ngữ văn - Phân tích - Năng khiếu | 27 |
| 7210234 | Diễn viên Kịch, Điện ảnh - Truyền hình | Ngữ văn - Phân tích - Năng khiếu | 23 |
| 7210236 | Quay phim | Ngữ văn - Phân tích - Năng khiếu | 25 |
D. Điểm chuẩn trường Đại học Sân khấu – Điện ảnh TP.HCM năm 2020
Điểm trúng tuyển được áp dụng của từng ngành như sau:
1. Ngành Đạo diễn Sân khấu (7210227):
+ Điểm năng khiếu:27.0
+ Tổng điểm (đã nhân hệ số):≥ 25.5
2. Ngành Diễn viên Kịch, Điện ảnh - Truyền hình (7210234)
+ Điểm năng khiếu:≥ 7.0
+ Tổng điểm (đã nhân hệ số): ≥ 28.0
3. Ngành Đạo diễn Điện ảnh - Truyền hình (7210235)
+ Điểm năng khiếu:27.0
+ Tổng điểm (đã nhân hệ số): ≥ 28.0
4. Ngành Quay phim (7210236)
+ Điểm Năng khiếu: ≥ 7.0
+ Tổng điểm (đã nhân hệ số): ≥ 27.5
Xem thêm: Top việc làm " HOT - DỄ XIN VIỆC " nhất sau khi ra trường hiện nay:
Tính năng đăng nội dung chưa được mở
Note8.vn đang hoàn thiện thủ tục cấp phép mạng xã hội. Trong thời gian này, bạn vẫn có thể xem nội dung và sử dụng các tiện ích khác.