Điểm chuẩn trường Đại học Kinh tế - Tài chính năm 2022 cao nhất 20 điểm

Cập nhật Điểm chuẩn trường Đại học Kinh tế - Tài chính năm 2022 cao nhất 20 điểm, mời các bạn đón xem:
1 349 lượt xem


Điểm chuẩn trường Đại học Kinh tế - Tài chính năm 2022 cao nhất 20 điểm

A. Điểm chuẩn trường Đại học Kinh tế - Tài chính năm 2022

1. Xét điểm thi THPT

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7340120 Kinh doanh quốc tế A00;A01;D01;C00 20  
2 7320106 Công nghệ truyền thông A00;A01;D01;C00 20  
3 7380108 Luật quốc tế A00;A01;D01;C00 20  
4 7510605 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng A00;A01;D01;C00 19  
5 7320108 Quan hệ công chúng A00;A01;D01;C00 19  
6 7340121 Kinh doanh thương mại A00;A01;D01;C00 19  
7 7340404 Quản trị nhân lực A00;A01;D01;C00 19  
8 7810202 Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống A00;A01;D01;C00 19  
9 7320110 Quảng cáo A00;A01;D01;C00 19  
10 7340116 Bất động sản A00;A01;D01;C00 19  
11 7340101 Quản trị kinh doanh A00;A01;D01;C00 18  
12 7380101 Luật A00;A01;D01;C00 18  
13 7380107 Luật kinh tế A00;A01;D01;C00 18  
14 7340406 Quản trị văn phòng A00;A01;D01;C00 18  
15 7320104 Truyền thông đa phương tiện A00;A01;D01;C00 18  
16 7340115 Marketing A00;A01;D01;C00 17  
17 7810201 Quản trị khách sạn A00;A01;D01;C00 17  
18 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành A00;A01;D01;C00 17  
19 7310106 Kinh tế quốc tế A00;A01;D01;C00 17  
20 7340412 Quản trị sự kiện A00;A01;D01;C00 17  
21 7460108 Khoa học dữ liệu A00;A01;D01;C01 19  
22 7340302 Kiểm toán A00;A01;D01;C01 19  
23 7340201 Tài chính - Ngân hàng A00;A01;D01;C01 18  
24 7340206 Tài chính quốc tế A00;A01;D01;C01 18  
25 7340205 Công nghệ tài chính A00;A01;D01;C01 18  
26 7340301 Kế toán A00;A01;D01;C01 17  
27 7340122 Thương mại điện tử A00;A01;D01;C01 17  
28 7480201 Công nghệ thông tin A00;A01;D01;C01 17  
29 7210403 Thiết kế đồ họa A00;A01;D01;C01 17  
30 7310206 Quan hệ quốc tế A01;D01;D14;D15 19  
31 7220209 Ngôn ngữ Nhật A01;D01;D14;D15 19  
32 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc A01;D01;D14;D15 19  
33 7220201 Ngôn ngữ Anh A01;D01;D14;D15 17  
34 7220210 Ngôn ngữ Hàn Quốc A01;D01;D14;D15 17  
35 7310401 Tâm lý học D01;C00;D14;D15 18

2. Xét điểm học bạ

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7340120 Kinh doanh quốc tế A00;A01;D01;C00 18  
2 7320106 Công nghệ truyền thông A00;A01;D01;C00 18  
3 7380108 Luật quốc tế A00;A01;D01;C00 18  
4 7510605 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng A00;A01;D01;C00 18  
5 7320108 Quan hệ công chúng A00;A01;D01;C00 18  
6 7340121 Kinh doanh thương mại A00;A01;D01;C00 18  
7 7340404 Quản trị nhân lực A00;A01;D01;C00 18  
8 7810202 Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống A00;A01;D01;C00 18  
9 7320110 Quảng cáo A00;A01;D01;C00 18  
10 7340116 Bất động sản A00;A01;D01;C00 18  
11 7340101 Quản trị kinh doanh A00;A01;D01;C00 18  
12 7380101 Luật A00;A01;D01;C00 18  
13 7380107 Luật kinh tế A00;A01;D01;C00 18  
14 7340406 Quản trị văn phòng A00;A01;D01;C00 18  
15 7320104 Truyền thông đa phương tiện A00;A01;D01;C00 18  
16 7340115 Marketing A00;A01;D01;C00 18  
17 7810201 Quản trị khách sạn A00;A01;D01;C00 18  
18 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành A00;A01;D01;C00 18  
19 7310106 Kinh tế quốc tế A00;A01;D01;C00 18  
20 7340412 Quản trị sự kiện A00;A01;D01;C00 18  
21 7460108 Khoa học dữ liệu A00;A01;D01;C01 18  
22 7340302 Kiểm toán A00;A01;D01;C01 18  
23 7340201 Tài chính - Ngân hàng A00;A01;D01;C01 18  
24 7340206 Tài chính quốc tế A00;A01;D01;C01 18  
25 7340205 Công nghệ tài chính A00;A01;D01;C01 18  
26 7340301 Kế toán A00;A01;D01;C01 18  
27 7340122 Thương mại điện tử A00;A01;D01;C01 18  
28 7480201 Công nghệ thông tin A00;A01;D01;C01 18  
29 7210403 Thiết kế đồ họa A00;A01;D01;C01 18  
30 7310206 Quan hệ quốc tế A01;D01;D14;D15 18  
31 7220209 Ngôn ngữ Nhật A01;D01;D14;D15 18  
32 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc A01;D01;D14;D15 18  
33 7220201 Ngôn ngữ Anh A01;D01;D14;D15 18  
34 7220210 Ngôn ngữ Hàn Quốc A01;D01;D14;D15 18  
35 7310401 Tâm lý học D01;C00;D14;D15 18

B. Học phí trường Đại học Kinh tế – Tài chính năm 2022 - 2023

- Học phí tại trường Đại học Kinh tế – Tài chính thường được thu vào đầu mỗi học kỳ. Số tiền phụ thuộc vào số tín chỉ sinh viên đăng ký trong học kỳ đó.

- Một năm học được chia thành 4 học kỳ. Học phí bình quân trong khoảng 16.000.000 – 18.000.000 đồng/học kỳ.

- Học phí này đã bao gồm 7 cấp độ tiếng Anh đạt chuẩn IELTS 5.5. Học phí ổn định trong suốt năm học, năm tiếp theo nếu có thay đổi sẽ không vượt quá 6%. Ngoài ra, sinh viên có chứng chỉ IELTS đầu vào từ 5.0 sẽ được miễn 3 cấp độ tiếng Anh. Tương đương với 25.000.000 đồng. Sinh viên có chứng chỉ IELTS đầu vào từ 5.5 được miễn 4 cấp độ tiếng Anh; tương đương khoảng 33.000.000 đồng.

Xem thêm:  Top việc làm " HOT - DỄ XIN VIỆC " nhất sau khi ra trường hiện nay: 

1 349 lượt xem


Nhắn tin Zalo