Điểm chuẩn Trường Đại học Quốc tế - Đại học Quốc gia TP HCM
A. Điểm chuẩn Đại học Quốc tế - Đại học Quốc gia TP. HCM năm 2023
1. Xét điểm thi THPT
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
| 1 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | D01; D09; D14; D15 | 25 | |
| 2 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | A00; A01; D01; D07 | 23.5 | |
| 3 | 7340201 | Tài chính - Ngân hàng | A00; A01; D01; D07 | 23 | |
| 4 | 7340301 | Kế toán | A00; A01; D01; D07 | 23 | |
| 5 | 7310101 | Kinh tế (Phân tích dữ liệu trong kinh tế) | A00; A01; D01; D07 | 23.25 | |
| 6 | 7420201 | Công nghệ Sinh học | A00; B00; B08; D07 | 20 | |
| 7 | 7440112 | Hóa học(Hóa sinh) | A00; B00; B08; D07 | 19 | |
| 8 | 7540101 | Công nghệ Thực phẩm | A00; A01; B00; D07 | 19 | |
| 9 | 7520320 | Kỹ thuật Môi trường | A00; A02; B00; D07 | 18 | |
| 10 | 7520301 | Kỹ thuật Hóa học | A00; A01; B00; D07 | 20 | |
| 11 | 7460112 | Toán ứng dụng (Kỹ thuật Tài chính và Quản trị rủi ro) | A00; A01 | 19 | |
| 12 | 7460201 | Thống kê (Thống kê ứng dụng) | A00; A01 | 18 | |
| 13 | 7480101 | Khoa học Máy tính | A00; A01 | 25 | |
| 14 | 7460108 | Khoa học Dữ liệu | A00; A01 | 25 | |
| 15 | 7480201 | Công nghệ thông tin | A00; A01 | 25 | |
| 16 | 7510605 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | A00; A01; D01 | 25.25 | |
| 17 | 7520118 | Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp | A00; A01; D01 | 19 | |
| 18 | 7520212 | Kỹ thuật Y sinh | A00; B00; B08; D07 | 22 | |
| 19 | 7520121 | Kỹ thuật Không gian (Phân tích và ứng dụng dữ liệu lớn ) | A00; A01; A02; D01 | 21 | |
| 20 | 7520207 | Kỹ thuật điện tử Viễn thông | A00; A01; B00; D01 | 21 | |
| 21 | 7520216 | Kỹ thuật Điều khiển và Tự động hóa | A00; A01; B00; D01 | 21 | |
| 22 | 7580201 | Kỹ thuật xây dựng | A00; A01; D07 | 18 | |
| 23 | 7580302 | Quản lý xây dựng | A00; A01; D01; D07 | 18 | |
| 24 | 7220201_WE2 | Ngôn ngữ Anh (Chương trình liên kết (CTLK) với đại học (ĐH) West of England) (2+2) | D01; D09; D14; D15 | 18 | |
| 25 | 7220201_WE3 | Ngôn ngữ Anh (CTLK với ĐH West of England)(3+1) | D01; D09; D14; D15 | 18 | |
| 26 | 7220201_WE4 | Ngôn ngữ Anh (CTLK với ĐH West of England)(4+0) | D01; D09; D14; D15 | 18 | |
| 27 | 7340101_AND | Quản trị kinh doanh (CTLK với ĐH Andrews)(4+0) | A00; A01; D01; D07 | 18 | |
| 28 | 7340101_LU | Quản trị kinh doanh (CTLK với ĐH Lakehead)(2+2) | A00; A01; D01; D07 | 18 | |
| 29 | 7340101_NS | Quản trị kinh doanh (CTLK với ĐH New South Wales)(2+2) | A00; A01; D01; D07 | 18 | |
| 30 | 7340101_SY | Quản trị kinh doanh (CTLK với ĐH Sydney)(2+2) | A00; A01; D01; D07 | 21 | |
| 31 | 7340101_UH | Quản trị kinh doanh (CTLK với ĐH Houston)(2+2) | A00; A01; D01; D07 | 18 | |
| 32 | 7340101_UN | Quản trị kinh doanh (CTLK với ĐH Nottingham)(2+2) | A00; A01; D01; D07 | 18 | |
| 33 | 7340101_WE | Quản trị kinh doanh (CTLK với ĐH West of England)(2+2) | A00; A01; D01; D07 | 18 | |
| 34 | 7340101_WE4 | Quản trị kinh doanh (CTLK với ĐH West of England)(4+0) | A00; A01; D01; D07 | 18 | |
| 35 | 7420201_UN | Công nghệ Sinh học (CTLK với ĐH Nottingham)(2+2) | A00; B00; B08; D07 | 18 | |
| 36 | 7420201_WE2 | Công nghệ Sinh học (CTLK với ĐH West of England)(2+2) | A00; B00; B08; D07 | 18 | |
| 37 | 7420201_WE4 | Công nghệ sinh học định hướng Y sinh (CTLK với ĐH West of England)(4+0) | A00; B00; B08; D07 | 18 | |
| 38 | 7480101_WE2 | Khoa học máy tính (CTLK với ĐH West of England)(2+2) | A00; A01 | 21 | |
| 39 | 7480106_SB | Kỹ thuật máy tính (CTLK với ĐH Suny Bighamton)(2+2) | A00; A01 | 21 | |
| 40 | 7480201_DK2 | Công nghệ thông tin (CTLK với ĐH Deakin)(2+2) | A00; A01 | 21 | |
| 41 | 7480201_DK25 | Công nghệ thông tin (CTLK với ĐH Deakin)(2,5+1,5) | A00; A01 | 21 | |
| 42 | 7480201_DK3 | Công nghệ thông tin (CTLK với ĐH Deakin)(3+1) | A00; A01 | 21 | |
| 43 | 7480201_UN | Công nghệ thông tin (CTLK với ĐH Nottingham)(2+2) | A00; A01 | 21 | |
| 44 | 7480201_WE4 | Công nghệ thông tin (CTLK với ĐH West of England)(4+0) | A00; A01 | 21 | |
| 45 | 7520118_SB | Kỹ thuật Hệ thống công nghiệp (CTLK với ĐH Suny Bighamton)(2+2) | A00; A01; D01 | 18 | |
| 46 | 7520207_SB | Kỹ thuật điện tử (CTLK với ĐH Suny Bighamton)(2+2) | A00; A01; B00; D01 | 18 | |
| 47 | 7520207_UN | Kỹ thuật điện tử - viễn thông (CTLK với ĐH Nottingham)(2+2) | A00; A01; B00; D01 | 18 | |
| 48 | 7520207_WE | Kỹ thuật điện tử - viễn thông (CTLK với ĐH West of England)(2+2) | A00; A01; B00; D01 | 18 | |
| 49 | 7540101_UN | Công nghệ thực phẩm (CTLK với ĐH Nottingham)(2+2) | A00; A01; B00; D07 | 18 |
2. Xét điểm ĐGNL HCM
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
| 1 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | 835 | ||
| 2 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | 810 | ||
| 3 | 7340201 | Tài chính - Ngân hàng | 790 | ||
| 4 | 7340301 | Kế toán | 760 | ||
| 5 | 7310101 | Kinh tế (Phân tích dữ liệu trong kinh tế) | 770 | ||
| 6 | 7420201 | Công nghệ Sinh học | 700 | ||
| 7 | 7440112 | Hóa học(Hóa sinh) | 700 | ||
| 8 | 7540101 | Công nghệ Thực phẩm | 700 | ||
| 9 | 7520320 | Kỹ thuật Môi trường | 620 | ||
| 10 | 7520301 | Kỹ thuật Hóa học | 710 | ||
| 11 | 7460112 | Toán ứng dụng (Kỹ thuật Tài chính và Quản trị rủi ro) | 720 | ||
| 12 | 7460201 | Thống kê (Thống kê ứng dụng) | 700 | ||
| 13 | 7480101 | Khoa học Máy tính | 850 | ||
| 14 | 7460108 | Khoa học Dữ liệu | 850 | ||
| 15 | 7480201 | Công nghệ thông tin | 850 | ||
| 16 | 7510605 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | 870 | ||
| 17 | 7520118 | Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp | 630 | ||
| 18 | 7520212 | Kỹ thuật Y sinh | 700 | ||
| 19 | 7520121 | Kỹ thuật Không gian (Phân tích và ứng dụng dữ liệu lớn ) | 660 | ||
| 20 | 7520207 | Kỹ thuật điện tử Viễn thông | 700 | ||
| 21 | 7520216 | Kỹ thuật Điều khiển và Tự động hóa | 700 | ||
| 22 | 7580201 | Kỹ thuật xây dựng | 670 | ||
| 23 | 7580302 | Quản lý xây dựng | 630 | ||
| 24 | 7220201_WE2 | Ngôn ngữ Anh (Chương trình liên kết (CTLK) với đại học (ĐH) West of England) (2+2) | 600 | ||
| 25 | 7220201_WE3 | Ngôn ngữ Anh (CTLK với ĐH West of England)(3+1) | 600 | ||
| 26 | 7220201_WE4 | Ngôn ngữ Anh (CTLK với ĐH West of England)(4+0) | 600 | ||
| 27 | 7340101_AND | Quản trị kinh doanh (CTLK với ĐH Andrews)(4+0) | 600 | ||
| 28 | 7340101_LU | Quản trị kinh doanh (CTLK với ĐH Lakehead)(2+2) | 600 | ||
| 29 | 7340101_NS | Quản trị kinh doanh (CTLK với ĐH New South Wales)(2+2) | 600 | ||
| 30 | 7340101_SY | Quản trị kinh doanh (CTLK với ĐH Sydney)(2+2) | 600 | ||
| 31 | 7340101_UH | Quản trị kinh doanh (CTLK với ĐH Houston)(2+2) | 600 | ||
| 32 | 7340101_UN | Quản trị kinh doanh (CTLK với ĐH Nottingham)(2+2) | 600 | ||
| 33 | 7340101_WE | Quản trị kinh doanh (CTLK với ĐH West of England)(2+2) | 600 | ||
| 34 | 7340101_WE4 | Quản trị kinh doanh (CTLK với ĐH West of England)(4+0) | 600 | ||
| 35 | 7420201_UN | Công nghệ Sinh học (CTLK với ĐH Nottingham)(2+2) | 600 | ||
| 36 | 7420201_WE2 | Công nghệ Sinh học (CTLK với ĐH West of England)(2+2) | 600 | ||
| 37 | 7420201_WE4 | Công nghệ sinh học định hướng Y sinh (CTLK với ĐH West of England)(4+0) | 600 | ||
| 38 | 7480101_WE2 | Khoa học máy tính (CTLK với ĐH West of England)(2+2) | 700 | ||
| 39 | 7480106_SB | Kỹ thuật máy tính (CTLK với ĐH Suny Bighamton)(2+2) | 700 | ||
| 40 | 7480201_DK2 | Công nghệ thông tin (CTLK với ĐH Deakin)(2+2) | 700 | ||
| 41 | 7480201_DK25 | Công nghệ thông tin (CTLK với ĐH Deakin)(2,5+1,5) | 700 | ||
| 42 | 7480201_DK3 | Công nghệ thông tin (CTLK với ĐH Deakin)(3+1) | 700 | ||
| 43 | 7480201_UN | Công nghệ thông tin (CTLK với ĐH Nottingham)(2+2) | 700 | ||
| 44 | 7480201_WE4 | Công nghệ thông tin (CTLK với ĐH West of England)(4+0) | 700 | ||
| 45 | 7520118_SB | Kỹ thuật Hệ thống công nghiệp (CTLK với ĐH Suny Bighamton)(2+2) | 600 | ||
| 46 | 7520207_SB | Kỹ thuật điện tử (CTLK với ĐH Suny Bighamton)(2+2) | 600 | ||
| 47 | 7520207_UN | Kỹ thuật điện tử - viễn thông (CTLK với ĐH Nottingham)(2+2) | 600 | ||
| 48 | 7520207_WE | Kỹ thuật điện tử - viễn thông (CTLK với ĐH West of England)(2+2) | 600 | ||
| 49 | 7540101_UN | Công nghệ thực phẩm (CTLK với ĐH Nottingham)(2+2) | 600 |
B. Điểm chuẩn Đại học Quốc tế - Đại học Quốc gia TP. HCM năm 2022
1. Xét điểm thi THPT
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
| 1 | 7220201 | Ngôn Ngữ Anh | D01; D09; D14; D15 | 25 | |
| 2 | 7340101 | Quản trị Kinh doanh | A00; A01; D01; D07 | 23 | |
| 3 | 7340201 | Tài chính Ngân hàng | A00; A01; D01; D07 | 22 | |
| 4 | 7340301 | Kế toán | A00; A01; D01; D07 | 22 | |
| 5 | 7420201 | Công nghệ Sinh học | A00; B00; B08; D07 | 20 | |
| 6 | 7440112 | Hoá học (Hóa sinh) | A00; B00; B08; D07 | 18 | |
| 7 | 7540101 | Công nghệ Thực phẩm | A00; A01; B00; D07 | 20 | |
| 8 | 7520301 | Kỹ thuật hóa học | A00; A01; B00; D07 | 20 | |
| 9 | 7480201 | Công nghệ Thông tin | A00; A01 | 27.5 | |
| 10 | 7480108 | Khoa học dữ liệu | A00; A01 | 26 | |
| 11 | 7480101 | Khoa học máy tính | A00; A01 | 25 | |
| 12 | 7520216 | Kỹ thuật Điều khiển & Tự động hoá | A00; A01; B00; D01 | 21.5 | |
| 13 | 7520207 | Kỹ thuật Điện tử Viễn thông | A00; A01; B00; D01 | 21 | |
| 14 | 7510605 | Logistics & Quản lý chuỗi cung ứng | A00; A01; D01 | 25 | |
| 15 | 7520118 | Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp | A00; A01; D01 | 20 | |
| 16 | 7520212 | Kỹ thuật Y sinh | A00; B00; B08; D07 | 22 | |
| 17 | 7580201 | Kỹ Thuật Xây dựng | A00; A01 | 20 | |
| 18 | 7580302 | Quản lý xây dựng | A00; A01; D01; D07 | 20 | |
| 19 | 7460112 | Toán ứng dụng (Kỹ thuật Tài chính & Quản trị rủi ro) | A00; A01 | 20 | |
| 20 | 7520121 | Kỹ Thuật Không Gian | A00; A01; A02; D90 | 21 | |
| 21 | 7520320 | Kỹ Thuật Môi Trường | A00; A02; B00; D07 | 18 |
2. Xét điểm ĐGNL
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
| 1 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | 835 | ||
| 2 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | 820 | ||
| 3 | 7340201 | Tài chính – Ngân hàng | 780 | ||
| 4 | 7340301 | Kế toán | 750 | ||
| 5 | 7420201 | Công nghệ sinh học | 650 | ||
| 6 | 7440112 | Hóa học (Hóa sinh) | 650 | ||
| 7 | 7540101 | Công nghệ thực phẩm | 650 | ||
| 8 | 7520301 | Kỹ thuật hóa học | 670 | ||
| 9 | 7460112 | Toán ứng dụng (Kỹ thuật tài chính và Quản trị rủi ro) | 680 | ||
| 10 | 7480101 | Khoa học máy tính | 780 | ||
| 11 | 7480109 | Khoa học dữ liệu | 780 | ||
| 12 | 7480201 | Công nghệ thông tin | 780 | ||
| 13 | 7510605 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | 870 | ||
| 14 | 7520118 | Kỹ thuật hệ thống công nghiệp | 630 | ||
| 15 | 7520212 | Kỹ thuật y sinh | 680 | ||
| 16 | 7520121 | Kỹ thuật không gian | 630 | ||
| 17 | 7520320 | Kỹ thuật môi trường | 630 | ||
| 18 | 7520207 | Kỹ thuật điện tử – viễn thông | 660 | ||
| 19 | 7520216 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | 680 | ||
| 20 | 7580201 | Kỹ thuật xây dựng | 630 | ||
| 21 | 7580302 | Quản lý xây dựng | 630 |
C. Điểm chuẩn Đại học Quốc tế - Đại học Quốc gia TP. HCM năm 2021
1. Xét điểm thi THPT
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
| 1 | 7220201 | Ngôn Ngữ Anh | A01; B08; D01; D07 | 25 | |
| 2 | 7340101 | Quản trị Kinh doanh | A00; A01; D01 | 25 | |
| 3 | 7340201 | Tài chính Ngân hàng | A00; A01; D01 | 24.5 | |
| 4 | 7340301 | Kế toán | A00; A01; D01 | 24.5 | |
| 5 | 7420201 | Công nghệ Sinh học | A00; B00; B08; D07 | 20 | |
| 6 | 7440112 | Hoá học (Hóa sinh) | A00; B00; B08; D07 | 20 | |
| 7 | 7540101 | Công nghệ Thực phẩm | A00; A01; B00; D07 | 20 | |
| 8 | 7520301 | Kỹ thuật hóa học | A00; A01; B00; D07 | 22 | |
| 9 | 7480201 | Công nghệ Thông tin | A00; A01 | 24 | |
| 10 | 7480109 | Khoa học dữ liệu | A00; A01 | 24 | |
| 11 | 7480101 | Khoa học máy tính | A00; A01 | 24 | |
| 12 | 7520216 | Kỹ thuật Điều khiển & Tự động hoá | A00; A01; B00; D01 | 21.5 | |
| 13 | 7520207 | Kỹ thuật Điện tử Viễn thông | A00; A01; B00; D01 | 21.5 | |
| 14 | 7510605 | Logistics & Quản lý chuỗi cung ứng | A00; A01; D01 | 25.75 | |
| 15 | 7520118 | Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp | A00; A01; D01 | 20 | |
| 16 | 7520212 | Kỹ thuật Y sinh | A00; B00; B08; D07 | 22 | |
| 17 | 7580201 | Kỹ Thuật Xây dựng | A00; A01 | 20 | |
| 18 | 7580302 | Quản lý xây dựng | A00; A01; D01 | 20 | |
| 19 | 7460112 | Toán ứng dụng (Kỹ thuật Tài chính & Quản trị rủi ro) | A00; A01 | 20 | |
| 20 | 7520121 | Kỹ Thuật Không Gian | A00; A01; A02 | 21 | |
| 21 | 7520320 | Kỹ Thuật Môi Trường | A00; A02; B00; D07 | 20 |
2. Xét điểm ĐGNL
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
| 1 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | 835 | ||
| 2 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | 820 | ||
| 3 | 7340201 | Tài chính – Ngân hàng | 780 | ||
| 4 | 7340301 | Kế toán | 750 | ||
| 5 | 7420201 | Công nghệ sinh học | 650 | ||
| 6 | 7440112 | Hóa học (Hóa sinh) | 650 | ||
| 7 | 7540101 | Công nghệ thực phẩm | 650 | ||
| 8 | 7520301 | Kỹ thuật hóa học | 670 | ||
| 9 | 7460112 | Toán ứng dụng (Kỹ thuật tài chính và Quản trị rủi ro) | 680 | ||
| 10 | 7480101 | Khoa học máy tính | 780 | ||
| 11 | 7480109 | Khoa học dữ liệu | 780 | ||
| 12 | 7480201 | Công nghệ thông tin | 780 | ||
| 13 | 7510605 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | 870 | ||
| 14 | 7520118 | Kỹ thuật hệ thống công nghiệp | 630 | ||
| 15 | 7520212 | Kỹ thuật y sinh | 680 | ||
| 16 | 7520121 | Kỹ thuật không gian | 630 | ||
| 17 | 7520320 | Kỹ thuật môi trường | 630 | ||
| 18 | 7520207 | Kỹ thuật điện tử – viễn thông | 660 | ||
| 19 | 7520216 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | 680 | ||
| 20 | 7580201 | Kỹ thuật xây dựng | 630 | ||
| 21 | 7580302 | Quản lý xây dựng | 630 |
D. Điểm chuẩn Đại học Quốc tế - Đại học Quốc gia TP. HCM năm 2020
1. Xét điểm thi THPT
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
| 1 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | A01; B08; D01; D07 | 27 | |
| 2 | 7340101 | Quản trị Kinh doanh | A00; A01; D01; D07 | 26 | |
| 3 | 7340201 | Tài chính – Ngân hàng | A00; A01; D01; D07 | 22.5 | |
| 4 | 7340301 | Kế toán | A00; A01; D01; D07 | 21.5 | |
| 5 | 7420201 | Công nghệ Sinh học | A00, B00, B08, D07 | 18.5 | |
| 6 | 7440112 | Hóa học (Hóa Sinh) | A00, B00, B08, D07 | 18.5 | |
| 7 | 7540101 | Công nghệ Thực phẩm | A00, A01, B00, D07 | 18.5 | |
| 8 | 7520301 | Kỹ thuật Hóa học | A00, A01, B00, D07 | 18.5 | |
| 9 | 7480201 | Công nghệ Thông tin | A00, A01 | 22 | |
| 10 | 7480109 | Khoa học Dữ liệu | A00, A01 | 20 | |
| 11 | 7520216 | Kỹ thuật Điều khiển và Tự động hóa | A00, A01, B00, D01 | 18.75 | |
| 12 | 7520207 | Kỹ thuật Điện tử Viễn thông | A00, A01, B00, D01 | 18.5 | |
| 13 | 7510605 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | A00, A01, D01 | 24.75 | |
| 14 | 7520118 | Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp | A00, A01, D01 | 19 | |
| 15 | 7520212 | Kỹ thuật Y Sinh | A00, B00, B08, D07 | 21 | |
| 16 | 7580201 | Kỹ thuật Xây dựng | A00, A01, D07 | 19 | |
| 17 | 7460112 | Toán Ứng dụng (Kỹ thuật Tài chính và quản trị rủi ro) | A00, A01 | 19 | |
| 18 | 7520121 | Kỹ thuật Không gian | A00, A01, A02, D90 | 20 | |
| 19 | 7520320 | Kỹ thuật Môi trường | A00, A02, B00, D07 | 18 | |
| 20 | Tất cả các ngành thuộc chương trình liên kết | 18 |
2. Xét điểm ĐGNL
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
| 1 | Ngôn ngữ Anh | 800 | |||
| 2 | Quản trị kinh doanh | 750 | |||
| 3 | Tài chính - Ngân hàng | 700 | |||
| 4 | Kế toán | 680 | |||
| 5 | Công nghệ sinh học | 620 | |||
| 6 | Hóa học (Hóa sinh) | 620 | |||
| 7 | Công nghệ thực phẩm | 620 | |||
| 8 | Kỹ thuật hóa học | 620 | |||
| 9 | Toán ứng dụng (Kỹ thuật tài chính và Quản trị rủi ro) | 700 | |||
| 10 | Khoa học dữ liệu | 700 | |||
| 11 | Công nghệ thông tin | 750 | |||
| 12 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | 800 | |||
| 13 | Kỹ thuật hệ thống công nghiệp | 620 | |||
| 14 | Kỹ thuật điện tử - viễn thông | 620 | |||
| 15 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | 620 | |||
| 16 | Kỹ thuật Y sinh | 655 | |||
| 17 | Kỹ thuật không gian | 620 | |||
| 18 | Kỹ thuật môi trường | 620 | |||
| 19 | Kỹ thuật xây dựng | 620 | |||
| 20 | Quản trị kinh doanh (Chương trình liên kết với Đại học nước ngoài) | 600 | |||
| 21 | Công nghệ sinh học (Chương trình liên kết với Đại học nước ngoài) | 600 | |||
| 22 | Kỹ thuật hệ thống công nghiệp (Chương trình liên kết với Đại học nước ngoài) | 600 | |||
| 23 | Công nghệ thông tin (Chương trình liên kết với Đại học nước ngoài) | 600 | |||
| 24 | Công nghệ thông tin (Chương trình liên kết với Đại học West of England) (4+0) | 600 | |||
| 25 | Kỹ thuật điện tử - viễn thông (Chương trình liên kết với Đại học nước ngoài) | 600 | |||
| 26 | Ngôn ngữ Anh (Chương trình liên kết với Đại học West of England) (4+0) | 600 | |||
| 27 | Ngôn ngữ Anh Chương trình liên kết với Đại học West of England) (2+2) | 600 | |||
| 28 | Công nghệ Thực phẩm (Chương trình liên kết với Đại học nước ngoài) | 600 | |||
| 29 | Công nghệ Sinh học định hướng Khoa học Y Sinh (Chương trình liên kết với Đại học West of England) (4+0) | 600 |
Xem thêm: Top việc làm " HOT - DỄ XIN VIỆC " nhất sau khi ra trường hiện nay:
Tính năng đăng nội dung chưa được mở
Note8.vn đang hoàn thiện thủ tục cấp phép mạng xã hội. Trong thời gian này, bạn vẫn có thể xem nội dung và sử dụng các tiện ích khác.