Điểm chuẩn Trường Đại học Nghệ thuật - Huế năm 2021 cao nhất 18 điểm
A. Điểm chuẩn Đại học Nghệ thuật - Huế năm 2021
Xét điểm thi THPT
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
| 1 | 7140222 | Sư Phạm Mỹ thuật | H00 | 18 | |
| 2 | 7210103 | Hội họa (Gồm 2 chuyên ngành: Hội họa;Tạo hình đa phương tiện) | H00 | 18 | |
| 3 | 7210105 | Điêu khắc | H00 | 18 | |
| 4 | 7210403 | Thiết kế Đồ họa (Gồm 2 chuyên nghành: Thiết kế Đồ họa; Thiết kế Mỹ thuật đa phương tiện) | H00 | 18 | |
| 5 | 7210404 | Thiết kế Thời trang | H00 | 18 | |
| 6 | 7580108 | Thiết kế Nội thất (Gồm 2 chuyên nghành: Thiết kế Nội thất; Thiết kế truyền thống) | H00 | 18 |
B. Học phí Trường Đại học Nghệ thuật - Đại học Huế năm 2021 - 2022
Mức thu học phí HUFA năm 2021 cụ thể như sau:
- Đối với ngành Sư phạm Mỹ thuật sẽ được miễn giảm học phí.
- Đối với các ngành học khác, mức học phí là 11.700.000 đồng/năm.
Đây là mức học phí không quá cao so với một trường đào tạo nghệ thuật.
C. Điểm chuẩn Đại học Nghệ thuật - Huế năm 2020
Xét điểm thi THPT
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
| 1 | 7140222 | Sư Phạm Mỹ thuật | H00 | 18.5 | |
| 2 | 7210103 | Hội họa (Gồm 2 chuyên ngành: Hội họa;Tạo hình đa phương tiện) | H00 | 17 | |
| 3 | 7210105 | Điêu khắc | H00 | 17 | |
| 4 | 7210403 | Thiết kế Đồ họa (Gồm 2 chuyên nghành: Thiết kế Đồ họa; Thiết kế Mỹ thuật đa phương tiện) | H00 | 17 | |
| 5 | 7210404 | Thiết kế Thời trang | H00 | 17 | |
| 6 | 7580108 | Thiết kế Nội thất (Gồm 2 chuyên nghành: Thiết kế Nội thất; Thiết kế truyền thống) | H00 | 17 |
Xem thêm: Top việc làm " HOT - DỄ XIN VIỆC " nhất sau khi ra trường hiện nay:
Tính năng đăng nội dung chưa được mở
Note8.vn đang hoàn thiện thủ tục cấp phép mạng xã hội. Trong thời gian này, bạn vẫn có thể xem nội dung và sử dụng các tiện ích khác.