Điểm chuẩn Trường Đại học Y khoa Vinh năm 2025 mới nhất



B. Điểm chuẩn Trường Đại học Y Khoa Vinh năm 2024
1. Xét điểm thi THPT

Ghi chú:
- Mã phương thức xét tuyển 100: Tổ hợp môn xét tuyển: A00 (Toán-Lý-Hóa); B00 (Toán- Hoá – Sinh).
- Mã phương thức xét tuyển 200 ( xét tuyển học bạ): điểm tống kết cả năm học lớp 12 của các môn Toán- Hoá -Sinh. Thí sinh xét tuyển được hưởng điểm ưu tiên khu vực và đối tượng theo quy định của Bộ Giáo dục & Đào tạo.
C. Điểm chuẩn Trường Đại học Y Khoa Vinh năm 2023
1. Xét điểm thi THPT
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
| 1 | 7720101 | Y khoa | B00 | 24 | |
| 2 | 7720201 | Dược học | A00; B00 | 22.5 | |
| 3 | 7720110 | Y học dự phòng | B00 | 19 | |
| 4 | 7720301 | Điều dưỡng | B00 | 19 | |
| 5 | 7720601 | Kỹ thuật xét nghiệm y học | B00 | 19 |
2. Xét điểm học bạ
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
| 1 | 7720110 | Y học dự phòng | B00 | 20.35 | |
| 2 | 7720301 | Điều dưỡng | B00 | 20.6 | |
| 3 | 7720601 | Kỹ thuật xét nghiệm y học | B00 | 23 |
D. Điểm chuẩn Trường Đại học Y Khoa Vinh năm 2022
1. Xét điểm thi THPT
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
| 1 | 7720101 | Y khoa | B00 | 24.75 | |
| 2 | 7720110 | Y học dự phòng | B00 | 19 | |
| 3 | 7720201 | Dược học | A00;B00 | 23.5 | |
| 4 | 7720301 | Điều dưỡng | B00 | 19 | |
| 5 | 7720601 | Kỹ thuật xét nghiệm y học | B00 | 20.5 | |
| 6 | 7720801 | Y tế công cộng | B00 | 15.5 |
E. Điểm chuẩn Trường Đại học Y Khoa Vinh năm 2021
1. Xét điểm thi THPT
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
| 1 | 7720101 | Y khoa | B00 | 25.7 | |
| 2 | 7720110 | Y học dự phòng | B00 | 19 | |
| 3 | 7720201 | Dược học | B00;A00 | 24 | |
| 4 | 7720301 | Điều dưỡng | B00 | 19 | |
| 5 | 7720701 | Y tế Công cộng | B00 | 19 | |
| 6 | 7720601 | Kỹ thuật Xét nghiệm Y học | B00 | 22.5 |
F. Điểm chuẩn Trường Đại học Y Khoa Vinh năm 2020
1. Xét điểm thi THPT
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
| 1 | 7720101 | Y khoa (Bác sỹ đa khoa) | B00 | 25.4 | |
| 2 | 7720101 | Y khoa (BSĐK) liên thông | B00 | 22 | |
| 3 | 7720110 | Y học dự phòng | B00 | 19 | |
| 4 | 7720301 | Điều dưỡng | B00 | 19 | |
| 5 | 7720701 | Y tế Công cộng | B00 | 19 | |
| 6 | 7720601 | Kỹ thuật Xét nghiệm Y học | B00 | 21 | |
| 7 | 7720201 | Dược học | B00; A00 | 23.5 |
Xem thêm: Top việc làm " HOT - DỄ XIN VIỆC " nhất sau khi ra trường hiện nay:
- Ứng tuyển việc làm Nhân viên Điều Dưỡng mới nhất 2024
- Ứng tuyển việc làm Giáo viên Tiểu học mới nhất 2024
- Ứng tuyển việc làm Giáo viên Toán học mới nhất 2024
- Ứng tuyển việc làm Giáo viên Mầm non mới nhất 2024
- Ứng tuyển việc làm Chuyên viên Công nghệ thông tin mới nhất 2024
Tính năng đăng nội dung chưa được mở
Note8.vn đang hoàn thiện thủ tục cấp phép mạng xã hội. Trong thời gian này, bạn vẫn có thể xem nội dung và sử dụng các tiện ích khác.