Các ngành đào tạo Đại học Lao động - Xã hội Cơ sở 2 (DLS) năm 2024 mới nhất
A. Các ngành đào tạo Đại học Lao động - Xã hội Cơ sở 2 (DLS) năm 2024
|
STT |
Ngành đào tạo |
Mã ngành |
Tổ hợp môn xét tuyển |
Chỉ tiêu tuyển sinh |
|
|
Dựa trên kết quả học tập ở bậc THPT (200) |
Dựa trên kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT (100) |
||||
|
1 |
Ngôn ngữ Anh |
7220201 |
Toán, Lý, Anh (A01); Toán, Văn, Anh (D01); Toán, Hóa, Anh (D07); Văn, Sử, Anh (D14). |
20 |
30 |
|
2 |
Kinh tế |
7310101 |
Toán, Lý, Hóa (A00); Toán, Lý, Anh (A01); Toán, Văn, Anh (D01). |
20 |
30 |
|
3 |
Tâm lý |
7310401 |
Toán, Lý, Hóa (A00); Toán, Lý, Anh (A01); Toán, Văn, Anh (D01); Văn, Sử, Địa (C00). |
20 |
30 |
|
4 |
Quản trị kinh doanh |
7340101 |
Toán, Lý, Hóa (A00); Toán, Lý, Anh (A01); Toán, Văn, Anh (D01). |
68 |
102 |
|
5 |
Tài chính - Ngân hàng |
7340201 |
Toán, Lý, Hóa (A00); Toán, Lý, Anh (A01); Toán, Văn, Anh (D01). |
28 |
42 |
|
6 |
Bảo hiểm - Tài chính |
7340207 |
Toán, Lý, Hóa (A00); Toán, Lý, Anh (A01); Toán, Văn, Anh (D01). |
20 |
30 |
|
7 |
Kế toán |
7340301 |
Toán, Lý, Hóa (A00); Toán, Lý, Anh (A01); Toán, Văn, Anh (D01). |
60 |
90 |
|
8 |
Quản trị nhân lực |
7340404 |
Toán, Lý, Hóa (A00); Toán, Lý, Anh (A01); Toán, Văn, Anh (D01). |
60 |
90 |
|
9 |
Hệ thống thông tin quản lý |
7340405 |
Toán, Lý, Hóa (A00); Toán, Lý, Anh (A01); Toán, Văn, Anh (D01). |
24 |
36 |
|
10 |
Luật kinh tế |
7380107 |
Toán, Lý, Hóa (A00); Toán, Lý, Anh (A01); Toán, Văn, Anh (D01). |
40 |
60 |
|
11 |
Công tác xã hội |
7760101 |
Toán, Lý, Hóa (A00); Toán, Lý, Anh (A01); Toán, Văn, Anh (D01); Văn, Sử, Địa (C00). |
40 |
60 |
|
|
Tổng chỉ tiêu |
400 |
600 |
||
B. Điểm chuẩn Đại học Lao động - Xã hội (Cơ sở 2 TP. HCM) năm 2023
Điểm chuẩn trúng tuyển đại học hệ chính quy, phương thức xét tuyển theo điểm thi tốt nghiệp THPT năm 2023 của Trường Đại học Lao động - Xã hội ở trụ sở chính TPHCM:


C. Điểm chuẩn Đại học Lao động - Xã hội (Cơ sở 2 TP. HCM) năm 2022
Theo đó, mức điểm chuẩn đại học năm 2022 của trường Đại học Lao động - Xã hội dao động trong khoảng 17,5 - 24,25 điểm.
Cao nhất là ngành Tâm lý học với 24,25 điểm.
Dưới đây là điểm chuẩn chi tiết các ngành đào tạo :

D. Điểm chuẩn Đại học Lao động - Xã hội (Cơ sở 2 TP. HCM) năm 2021
Theo đó, mức điểm chuẩn đại học năm 2021 của trường Đại học Lao động - Xã hội dao động trong khoảng 15 - 23,5 điểm.
Cao nhất là ngành Quản trị nhân lực với 23,5 điểm.
Dưới đây là điểm chuẩn chi tiết các ngành đào tạo :

E. Điểm chuẩn Đại học Lao động - Xã hội (Cơ sở 2 TP. HCM) năm 2020
Theo đó, mức điểm chuẩn đại học năm 2020 của trường Đại học Lao động - Xã hội dao động trong khoảng 15 - 21 điểm.
Cao nhất là ngành Quản trị nhân lực với 21 điểm.
Dưới đây là điểm chuẩn chi tiết các ngành đào tạo :


Xem thêm: Top việc làm " HOT - DỄ XIN VIỆC " nhất sau khi ra trường hiện nay:
Tính năng đăng nội dung chưa được mở
Note8.vn đang hoàn thiện thủ tục cấp phép mạng xã hội. Trong thời gian này, bạn vẫn có thể xem nội dung và sử dụng các tiện ích khác.