Cập nhật Điểm chuẩn Đại học Đà Lạt năm 2021 cao nhất 24.5 điểm, mời các bạn đón xem:
Điểm chuẩn Đại học Đà Lạt năm 2021 cao nhất 24.5 điểm
A. Điểm chuẩn Đại học Đà Lạt năm 2021
1. Xét điểm thi THPT
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
| 1 | 7140213 | Sư phạm Sinh học | A00;B00;B08;D90 | 19 | |
| 2 | 7140231 | Sư phạm Tiếng Anh | D01;D72;D96 | 24.5 | |
| 3 | 7140209 | Sư phạm Toán học | A00;A01;D07;D90 | 24 | |
| 4 | 7140217 | Sư phạm Ngữ văn | C00;C20;D14;D15 | 24.5 | |
| 5 | 7140212 | Sư phạm Hóa học | A00;B00;D07;D90 | 19 | |
| 6 | 7140210 | Sư phạm Tin học | A00;A01;D07;D90 | 23 | |
| 7 | 7140202 | Giáo dục Tiểu học | A16;C14;C15;D01 | 24 | |
| 8 | 7140211 | Sư phạm Vật lý | A00;A01;A12;D90 | 19 | |
| 9 | 7140218 | Sư phạm Lịch sử | C00;C19;C20;D14 | 19 | |
| 10 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | A00;A01;D01;D96 | 17.5 | |
| 11 | 7380101 | Luật | A00;C00;C20;D01 | 17.5 | |
| 12 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | C00;C20;D01;D78 | 17.5 | |
| 13 | 7340301 | Kế toán | A00;A01;D01;D96 | 16 | |
| 14 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | D01;D72;D96 | 16.5 | |
| 15 | 7310608 | Đông phương học | C00;D01;D78;D96 | 16 | |
| 16 | 7310612 | Trung Quốc học | C20;D01;D78;D96 | 16 | |
| 17 | 7340201 | Tài chính – Ngân hàng | A00;A01;D01;D96 | 16 | |
| 18 | 7480201 | Công nghệ thông tin | A00;A0;D07;D90 | 16 | |
| 19 | 7420201 | Công nghệ sinh học | A00;B00;B08;D90 | 16 | |
| 20 | 7620109 | Nông học | B00;B08;D07;D90 | 16 | |
| 21 | 7310601 | Quốc tế học | C00;C20;D01;D78 | 16 | |
| 22 | 7760101 | Công tác xã hội | C00;C19;C20;D66 | 16 | |
| 23 | 7440112 | Hóa học (Chuyên ngành Hóa dược) | A00;B00;D07;D90 | 16 | |
| 24 | 7460101 | Toán học | A00;A01;D07;D90 | 16 | |
| 25 | 7540101 | Công nghệ thực phẩm | A00;A02;B00;D07 | 16 | |
| 26 | 7540104 | Công nghệ sau thu hoạch | A00;B00;B08;D90 | 16 | |
| 27 | 7310301 | Xã hội học | C00;C19;C20;D66 | 16 | |
| 28 | 7510406 | Công nghệ kỹ thuật môi trường | A00;B00;D07;D90 | 16 | |
| 29 | 7480109 | Khoa học dữ liệu | A00;A01;D07;D90 | 16 | |
| 30 | 7510302 | CK. Điện tử - Viễn thông | A00;A01;A12;D90 | 16 | |
| 31 | 7310630 | Việt Nam học | C00;C20;D14;D15 | 16 | |
| 32 | 7510303 | CN KT điều khiển và tự động hóa | A00;A01;A12;D90 | 16 | |
| 33 | 7229030 | Văn học | C20;D01;D78;D96 | 16 | |
| 34 | 7810106 | Văn hóa Du lịch | C20;D01;D78;D96 | 16 | |
| 35 | 7520402 | Kỹ thuật hạt nhân | A00;A01;D01;D90 | 16 | |
| 36 | 7420101 | Sinh học (Sinh học thông minh) | A00;B00;B08;D90 | 16 | |
| 37 | 7440301 | Khoa học môi trường | A00;B00;B08;D90 | 16 | |
| 38 | 7229010 | Lịch sử | C00;C19;C20;D14 | 16 | |
| 39 | 7229040 | Văn hóa học | C20;D01;D78;D96 | 16 | |
| 40 | 7760104 | Dân số và Phát triển | C00;C19;C20;D66 | 16 | |
| 41 | 7440102 | Vật lý học | A00;A01;A12;D90 | 16 |
2. Xét điểm điểm học bạ
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
| 1 | 7140213 | Sư phạm Sinh học | A00;B00;B08;D90 | 19 | |
| 2 | 7140231 | Sư phạm Tiếng Anh | D01;D72;D96 | 24.5 | |
| 3 | 7140209 | Sư phạm Toán học | A00;A01;D07;D90 | 24 | |
| 4 | 7140217 | Sư phạm Ngữ văn | C00;C20;D14;D15 | 24.5 | |
| 5 | 7140212 | Sư phạm Hóa học | A00;B00;D07;D90 | 19 | |
| 6 | 7140210 | Sư phạm Tin học | A00;A01;D07;D90 | 23 | |
| 7 | 7140202 | Giáo dục Tiểu học | A16;C14;C15;D01 | 24 | |
| 8 | 7140211 | Sư phạm Vật lý | A00;A01;A12;D90 | 19 | |
| 9 | 7140218 | Sư phạm Lịch sử | C00;C19;C20;D14 | 19 | |
| 10 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | A00;A01;D01;D96 | 17.5 | |
| 11 | 7380101 | Luật | A00;C00;C20;D01 | 17.5 | |
| 12 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | C00;C20;D01;D78 | 17.5 | |
| 13 | 7340301 | Kế toán | A00;A01;D01;D96 | 16 | |
| 14 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | D01;D72;D96 | 16.5 | |
| 15 | 7310608 | Đông phương học | C00;D01;D78;D96 | 16 | |
| 16 | 7310612 | Trung Quốc học | C20;D01;D78;D96 | 16 | |
| 17 | 7340201 | Tài chính – Ngân hàng | A00;A01;D01;D96 | 16 | |
| 18 | 7480201 | Công nghệ thông tin | A00;A0;D07;D90 | 16 | |
| 19 | 7420201 | Công nghệ sinh học | A00;B00;B08;D90 | 16 | |
| 20 | 7620109 | Nông học | B00;B08;D07;D90 | 16 | |
| 21 | 7310601 | Quốc tế học | C00;C20;D01;D78 | 16 | |
| 22 | 7760101 | Công tác xã hội | C00;C19;C20;D66 | 16 | |
| 23 | 7440112 | Hóa học (Chuyên ngành Hóa dược) | A00;B00;D07;D90 | 16 | |
| 24 | 7460101 | Toán học | A00;A01;D07;D90 | 16 | |
| 25 | 7540101 | Công nghệ thực phẩm | A00;A02;B00;D07 | 16 | |
| 26 | 7540104 | Công nghệ sau thu hoạch | A00;B00;B08;D90 | 16 | |
| 27 | 7310301 | Xã hội học | C00;C19;C20;D66 | 16 | |
| 28 | 7510406 | Công nghệ kỹ thuật môi trường | A00;B00;D07;D90 | 16 | |
| 29 | 7480109 | Khoa học dữ liệu | A00;A01;D07;D90 | 16 | |
| 30 | 7510302 | CK. Điện tử - Viễn thông | A00;A01;A12;D90 | 16 | |
| 31 | 7310630 | Việt Nam học | C00;C20;D14;D15 | 16 | |
| 32 | 7510303 | CN KT điều khiển và tự động hóa | A00;A01;A12;D90 | 16 | |
| 33 | 7229030 | Văn học | C20;D01;D78;D96 | 16 | |
| 34 | 7810106 | Văn hóa Du lịch | C20;D01;D78;D96 | 16 | |
| 35 | 7520402 | Kỹ thuật hạt nhân | A00;A01;D01;D90 | 16 | |
| 36 | 7420101 | Sinh học (Sinh học thông minh) | A00;B00;B08;D90 | 16 | |
| 37 | 7440301 | Khoa học môi trường | A00;B00;B08;D90 | 16 | |
| 38 | 7229010 | Lịch sử | C00;C19;C20;D14 | 16 | |
| 39 | 7229040 | Văn hóa học | C20;D01;D78;D96 | 16 | |
| 40 | 7760104 | Dân số và Phát triển | C00;C19;C20;D66 | 16 | |
| 41 | 7440102 | Vật lý học | A00;A01;A12;D90 | 16 |
3. Xét điểm ĐGNLHCM
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
| 1 | 7140213 | Sư phạm Sinh học | A00;B00;B08;D90 | 800 | Thang điểm 1200 |
| 2 | 7140231 | Sư phạm Tiếng Anh | D01;D72;D96 | 800 | Thang điểm 1200 |
| 3 | 7140209 | Sư phạm Toán học | A00;A01;D07;D90 | 800 | Thang điểm 1200 |
| 4 | 7140217 | Sư phạm Ngữ văn | C00;C20;D14;D15 | 800 | Thang điểm 1200 |
| 5 | 7140212 | Sư phạm Hóa học | A00;B00;D07;D90 | 800 | Thang điểm 1200 |
| 6 | 7140210 | Sư phạm Tin học | A00;A01;D07;D90 | 800 | Thang điểm 1200 |
| 7 | 7140202 | Giáo dục Tiểu học | A16;C14;C15;D01 | 800 | Thang điểm 1200 |
| 8 | 7140211 | Sư phạm Vật lý | A00;A01;A12;D90 | 800 | Thang điểm 1200 |
| 9 | 7140218 | Sư phạm Lịch sử | C00;C19;C20;D14 | 800 | Thang điểm 1200 |
| 10 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | A00;A01;D01;D96 | 680 | Thang điểm 1200 |
| 11 | 7380101 | Luật | A00;C00;C20;D01 | 680 | Thang điểm 1200 |
| 12 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | C00;C20;D01;D78 | 680 | Thang điểm 1200 |
| 13 | 7340301 | Kế toán | A00;A01;D01;D96 | 680 | Thang điểm 1200 |
| 14 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | D01;D72;D96 | 680 | Thang điểm 1200 |
| 15 | 7310608 | Đông phương học | C00;D01;D78;D96 | 680 | Thang điểm 1200 |
| 16 | 7310612 | Trung Quốc học | C20;D01;D78;D96 | 600 | Thang điểm 1200 |
| 17 | 7340201 | Tài chính – Ngân hàng | A00;A01;D01;D96 | 600 | Thang điểm 1200 |
| 18 | 7480201 | Công nghệ thông tin | A00;A0;D07;D90 | 600 | Thang điểm 1200 |
| 19 | 7420201 | Công nghệ sinh học | A00;B00;B08;D90 | 600 | Thang điểm 1200 |
| 20 | 7620109 | Nông học | B00;B08;D07;D90 | 600 | Thang điểm 1200 |
| 21 | 7310601 | Quốc tế học | C00;C20;D01;D78 | 600 | Thang điểm 1200 |
| 22 | 7760101 | Công tác xã hội | C00;C19;C20;D66 | 600 | Thang điểm 1200 |
| 23 | 7440112 | Hóa học (Chuyên ngành Hóa dược) | A00;B00;D07;D90 | 600 | Thang điểm 1200 |
| 24 | 7460101 | Toán học | A00;A01;D07;D90 | 600 | Thang điểm 1200 |
| 25 | 7540101 | Công nghệ thực phẩm | A00;A02;B00;D07 | 600 | Thang điểm 1200 |
| 26 | 7540104 | Công nghệ sau thu hoạch | A00;B00;B08;D90 | 600 | Thang điểm 1200 |
| 27 | 7310301 | Xã hội học | C00;C19;C20;D66 | 600 | Thang điểm 1200 |
| 28 | 7510406 | Công nghệ kỹ thuật môi trường | A00;B00;D07;D90 | 600 | Thang điểm 1200 |
| 29 | 7480109 | Khoa học dữ liệu | A00;A01;D07;D90 | 600 | Thang điểm 1200 |
| 30 | 7510302 | CK. Điện tử - Viễn thông | A00;A01;A12;D90 | 600 | Thang điểm 1200 |
| 31 | 7310630 | Việt Nam học | C00;C20;D14;D15 | 600 | Thang điểm 1200 |
| 32 | 7510303 | CN KT điều khiển và tự động hóa | A00;A01;A12;D90 | 600 | Thang điểm 1200 |
| 33 | 7229030 | Văn học | C20;D01;D78;D96 | 600 | Thang điểm 1200 |
| 34 | 7810106 | Văn hóa Du lịch | C20;D01;D78;D96 | 600 | Thang điểm 1200 |
| 35 | 7520402 | Kỹ thuật hạt nhân | A00;A01;D01;D90 | 600 | Thang điểm 1200 |
| 36 | 7420101 | Sinh học (Sinh học thông minh) | A00;B00;B08;D90 | 600 | Thang điểm 1200 |
| 37 | 7440301 | Khoa học môi trường | A00;B00;B08;D90 | 600 | Thang điểm 1200 |
| 38 | 7229010 | Lịch sử | C00;C19;C20;D14 | 600 | Thang điểm 1200 |
| 39 | 7229040 | Văn hóa học | C20;D01;D78;D96 | 600 | Thang điểm 1200 |
| 40 | 7760104 | Dân số và Phát triển | C00;C19;C20;D66 | 600 | Thang điểm 1200 |
| 41 | 7440102 | Vật lý học | A00;A01;A12;D90 | 600 | Thang điểm 1200 |
Xem thêm: Top việc làm " HOT - DỄ XIN VIỆC " nhất sau khi ra trường hiện nay:
Tính năng đăng nội dung chưa được mở
Note8.vn đang hoàn thiện thủ tục cấp phép mạng xã hội. Trong thời gian này, bạn vẫn có thể xem nội dung và sử dụng các tiện ích khác.