Điểm chuẩn Đại học An Giang năm 2021 cao nhất 23.5 điểm
A. Điểm chuẩn Đại học An Giang năm 2021
1. Xét điểm thi THPT
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
| 1 | 7140201 | Giáo dục Mầm non | M02;M03;M05;M06 | 19 | |
| 2 | 7140202 | Giáo dục Tiểu học | A00;A01;C00;D01 | 20 | |
| 3 | 7140205 | Giáo dục Chính trị | C00;C19;D01;D66 | 19 | |
| 4 | 7140209 | Sư phạm Toán học | A00;A01;C01;D01 | 22 | |
| 5 | 7140211 | Sư phạm Vật lý | A00;A01;C01;C05 | 19 | |
| 6 | 7140212 | Sư phạm Hóa học | A00;B00;C02;D07 | 19 | |
| 7 | 7140217 | Sư phạm Ngữ văn | C00;D01;D14;D15 | 22 | |
| 8 | 7140218 | Sư phạm Lịch sử | A08;C00;C19;D14 | 20 | |
| 9 | 7140219 | Sư phạm Địa lý | A09;C00;C04;D10 | 20 | |
| 10 | 7140231 | Sư phạm Tiếng Anh | A01;D01;D09;D14 | 22.5 | |
| 11 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | A00;A01;C15;D01 | 23 | |
| 12 | 7340115 | Marketing | A00;A01;C15;D01 | 23 | |
| 13 | 7340201 | Tài chính - Ngân hàng | A00;A01;C15;D01 | 20.5 | |
| 14 | 7340301 | Kế toán | A00;A01;C15;D01 | 21.5 | |
| 15 | 7380101 | Luật | A01;C00;C01;D01 | 23.5 | |
| 16 | 7420201 | Công nghệ sinh học | A16;B00;B03;D01 | 16 | |
| 17 | 7480103 | Kỹ thuật phần mềm | A00;A01;C01;D01 | 16 | |
| 18 | 7480201 | Công nghệ thông tin | A00;A01;C01;D01 | 19 | |
| 19 | 7510406 | Công nghệ kỹ thuật môi trường | A00;A01;B00;D07 | 16 | |
| 20 | 7510401 | Công nghệ kỹ thuật hoá học | A00;A01;B00;D07 | 16 | |
| 21 | 7540101 | Công nghệ thực phẩm | A00;B00;C05;D01 | 16 | |
| 22 | 7620105 | Chăn nuôi | A00;B00;C08;D01 | 16 | |
| 23 | 7620110 | Khoa học cây trồng | A00;B00;C15;D01 | 16 | |
| 24 | 7620112 | Bảo vệ thực vật | A00;B00;C15;D01 | 16 | |
| 25 | 7620116 | Phát triển nông thôn | A00;B00;C00;D01 | 16 | |
| 26 | 7620301 | Nuôi trồng thủy sản | A00;B00;D01;D10 | 16 | |
| 27 | 7310630 | Việt Nam học | A01;C00;C04;D01 | 16.5 | |
| 28 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | A01;D01;D09;D14 | 17.5 | |
| 29 | 7229030 | Văn học | C00;D01;D14;D15 | 16 | |
| 30 | 7310106 | Kinh tế quốc tế | A00;A01;C15;D01 | 17 | |
| 31 | 7850101 | Quản lý tài nguyên và môi trường | A00;A01;B00;D07 | 16 | |
| 32 | 7229001 | Triết học | A01;C00;C01;D01 | 16 |
2. Xét học bạ
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
| 1 | 7140201 | Giáo dục Mầm non | M02;M03;M05;M06 | 18 | |
| 2 | 7140202 | Giáo dục Tiểu học | A00;A01;C00;D01 | 18 | |
| 3 | 7140205 | Giáo dục Chính trị | C00;C19;D01;D66 | 18 | |
| 4 | 7140209 | Sư phạm Toán học | A00;A01;C01;D01 | 18 | |
| 5 | 7140211 | Sư phạm Vật lý | A00;A01;C01;C05 | 18 | |
| 6 | 7140212 | Sư phạm Hóa học | A00;B00;C02;D07 | 18 | |
| 7 | 7140217 | Sư phạm Ngữ văn | C00;D01;D14;D15 | 18 | |
| 8 | 7140218 | Sư phạm Lịch sử | A08;C00;C19;D14 | 18 | |
| 9 | 7140219 | Sư phạm Địa lý | A09;C00;C04;D10 | 18 | |
| 10 | 7140231 | Sư phạm Tiếng Anh | A01;D01;D09;D14 | 18 | |
| 11 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | A00;A01;C15;D01 | 22.5 | |
| 12 | 7340115 | Marketing | A00;A01;C15;D01 | 22.5 | |
| 13 | 7340201 | Tài chính - Ngân hàng | A00;A01;C15;D01 | 18 | |
| 14 | 7340301 | Kế toán | A00;A01;C15;D01 | 18 | |
| 15 | 7380101 | Luật | A01;C00;C01;D01 | 20 | |
| 16 | 7420201 | Công nghệ sinh học | A16;B00;B03;D01 | 18 | |
| 17 | 7480103 | Kỹ thuật phần mềm | A00;A01;C01;D01 | 18 | |
| 18 | 7480201 | Công nghệ thông tin | A00;A01;C01;D01 | 19 | |
| 19 | 7510406 | Công nghệ kỹ thuật môi trường | A00;A01;B00;D07 | 21 | |
| 20 | 7510401 | Công nghệ kỹ thuật hoá học | A00;A01;B00;D07 | 23 | |
| 21 | 7540101 | Công nghệ thực phẩm | A00;B00;C05;D01 | 18 | |
| 22 | 7620105 | Chăn nuôi | A00;B00;C08;D01 | 18 | |
| 23 | 7620110 | Khoa học cây trồng | A00;B00;C15;D01 | 18 | |
| 24 | 7620112 | Bảo vệ thực vật | A00;B00;C15;D01 | 20 | |
| 25 | 7620116 | Phát triển nông thôn | A00;B00;C00;D01 | 18 | |
| 26 | 7620301 | Nuôi trồng thủy sản | A00;B00;D01;D10 | 18 | |
| 27 | 7310630 | Việt Nam học | A01;C00;C04;D01 | 18 | |
| 28 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | A01;D01;D09;D14 | 18 | |
| 29 | 7229030 | Văn học | C00;D01;D14;D15 | 18 | |
| 30 | 7310106 | Kinh tế quốc tế | A00;A01;C15;D01 | 18 | |
| 31 | 7850101 | Quản lý tài nguyên và môi trường | A00;A01;B00;D07 | 20 | |
| 32 | 7229001 | Triết học | A01;C00;C01;D01 | 18 |
B. Học phí Đại học An Giang 2021 - 2022
Học phí năm 2021 – 2022, Trường Đại học An Giang đã đề ra những quy định cụ thể về mức học phí đối với từng nhóm ngành:
- Đối với ngành đào tạo giáo viên: miễn học phí theo quy định của Bộ GD&ĐT.
- Các ngành khác sẽ có lộ trình học phí trong 3 năm tiếp theo như sau:
| Nhóm ngành | Học phí ( VNĐ/ năm) |
|
Hệ đào tạo đại học |
|
| Khoa học xã hội, kinh tế, luật; nông, lâm, thủy sản | 10.780.000 đồng/năm |
| Khoa học tự nhiên; kỹ thuật, công nghệ; thể dục thể thao, nghệ thuật; khách sạn, du lịch | 12.870.000 đồng/năm |
|
Hệ đào tạo cao đẳng |
|
| Khoa học xã hội, kinh tế, luật; nông, lâm, thủy sản | 7.700.000 |
| Khoa học tự nhiên; kỹ thuật, công nghệ; thể dục thể thao, nghệ thuật; khách sạn, du lịch | 9.350.000 |
Xem thêm: Top việc làm " HOT - DỄ XIN VIỆC " nhất sau khi ra trường hiện nay:
Tính năng đăng nội dung chưa được mở
Note8.vn đang hoàn thiện thủ tục cấp phép mạng xã hội. Trong thời gian này, bạn vẫn có thể xem nội dung và sử dụng các tiện ích khác.