Cập nhật Điểm chuẩn Trường Đại học Hòa Bình năm 2021 cao nhất 22.5 điểm, mời các bạn đón xem:
Điểm chuẩn Trường Đại học Hòa Bình năm 2021 cao nhất 22.5 điểm
A. Điểm chuẩn Đại học Hòa Bình năm 2021
1. Xét điểm thi THPT
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
| 1 | 7210403 | Thiết kế đồ họa | H00; H01; V00; V01 | 17.35 | Môn vẽ ≥ 5.0 |
| 2 | 7580108 | Thiết kế nội thất | H00; H01; V00; V01 | 22.75 | Môn vẽ ≥ 5.0 |
| 3 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | A00; A01; D01; D96 | 15.1 | |
| 4 | 7340201 | Tài chính ngân hàng | A00; A01; D01; D96 | 15.45 | |
| 5 | 7340301 | Kế toán | A00; A01; D01; D96 | 15.7 | |
| 6 | 7380107 | Luật kinh tế | A00; C00; D01; D78 | 15.5 | |
| 7 | 7480201 | Công nghệ thông tin | A00; A01; C01; D01 | 16.55 | |
| 8 | 7329001 | Công nghệ đa phương tiện | A00; A01; C01; D01 | 22.5 | |
| 9 | 7520207 | Kỹ thuật điện tử - viễn thông | A00; A01; C01; D01 | 15.15 | |
| 10 | 7580201 | Kỹ thuật xây dựng | A00; A01; D07; D01 | 15.5 | |
| 11 | 7720201 | Dược học | A00; B00; D07; D08 | 21.7 | |
| 12 | 7720115 | Y học cổ truyền | A00; B00; D07; D08 | 21.05 | |
| 13 | 7720301 | Điều dưỡng | A00; B00; D07; D08 | 19.05 | |
| 14 | 7320108 | Quan hệ công chúng | C00; D01; D15; D78 | 15.75 | |
| 15 | 7320106 | Công nghệ truyền thông | A00; A01; C01; D01 | 17.4 | |
| 16 | 7760101 | Công tác xã hội | C00; D01; D78; D96 | 15.5 | |
| 17 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | C00; D01; D72; D96 | 15.1 | |
| 18 | 7810201 | Quản trị khách sạn | C00; D01; D72; D96 | 15.5 | |
| 19 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | D01; D14; D15; D78 | 16.5 | |
| 20 | 7510605 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | A00; A01; D01; D96 | 15.75 | |
| 21 | 7340122 | Thương mại điện tử | A00; A01; D01; D96 | 15.15 |
2. Xét điểm học bạ
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
| 1 | 7210403 | Thiết kế đồ họa | H00; H01; V00; V01 | 15 | Môn vẽ ≥ 5.0 |
| 2 | 7580108 | Thiết kế nội thất | H00; H01; V00; V01 | 15 | Môn vẽ ≥ 5.0 |
| 3 | 7210404 | Thiết kế thời trang | H00; H01; V00; V01 | 15 | Môn vẽ ≥ 5.0 |
| 4 | 7580101 | Kiến trúc | V00; V01 | 15 | Môn vẽ ≥ 5.0 |
| 5 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | A00; A01; D01; D96 | 15 | |
| 6 | 7340201 | Tài chính ngân hàng | A00; A01; D01; D96 | 15 | |
| 7 | 7340301 | Kế toán | A00; A01; D01; D96 | 15 | |
| 8 | 7380107 | Luật kinh tế | A00; C00; D01; D78 | 15 | |
| 9 | 7480201 | Công nghệ thông tin | A00; A01; C01; D01 | 15 | |
| 10 | 7329001 | Công nghệ đa phương tiện | A00; A01; C01; D01 | 15 | |
| 11 | 7520207 | Kỹ thuật điện tử - viễn thông | A00; A01; C01; D01 | 15 | |
| 12 | 7580201 | Kỹ thuật xây dựng | A00; A01; D07; D01 | 15 | |
| 13 | 7720201 | Dược học | A00; B00; D07; D08 | 24 | |
| 14 | 7720115 | Y học cổ truyền | A00; B00; D07; D08 | 24 | |
| 15 | 7720301 | Điều dưỡng | A00; B00; D07; D08 | 19.5 | |
| 16 | 7320108 | Quan hệ công chúng | C00; D01; D15; D78 | 15 | |
| 17 | 7320106 | Công nghệ truyền thông | A00; A01; C01; D01 | 15 | |
| 18 | 7760101 | Công tác xã hội | C00; D01; D78; D96 | 15 | |
| 19 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | C00; D01; D72; D96 | 15 | |
| 20 | 7810201 | Quản trị khách sạn | C00; D01; D72; D96 | 15 | |
| 21 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | D01; D14; D15; D78 | 15 | |
| 22 | 7510605 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | A00; A01; D01; D96 | 15 | |
| 23 | 7340122 | Thương mại điện tử | A00; A01; D01; D96 | 15 |
B. Điểm chuẩn Đại học Hòa Bình năm 2020
1. Xét điểm thi THPT
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
| 1 | 7210403 | Thiết kế đồ họa | V00; V01; H00; H01 | 15 | |
| 2 | 7580108 | Thiết kế nội thất | V00; V01; H00; H01 | 15 | |
| 3 | 7210404 | Thiết kế thời trang | V00; V01; H00; H01 | 15 | |
| 4 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | A00; A01; B00; D01 | 15 | |
| 5 | 7340201 | Tài chính ngân hàng | A00; A01; B00; D01 | 15 | |
| 6 | 7340301 | Kế toán | A00; A01; B00; D01 | 15 | |
| 7 | 7380107 | Luật kinh tế | A00; B00; C00; D01 | 15 | |
| 8 | 7480201 | Công nghệ thông tin | A00; A01; C01; D01 | 15 | |
| 9 | 7480299 | Công nghệ đa phương tiện | A00; A01; C01; D01 | 17 | |
| 10 | 7520207 | Kỹ thuật điện tử, viễn thông | A00; A01; C01; D01 | 17 | |
| 11 | 7580101 | Kiến trúc | V00; V01 | 15 | |
| 12 | 7580201 | Kỹ thuật xây dựng | A00; A01; B00; D01 | 15 | |
| 13 | 7320108 | Quan hệ công chúng | C00; D01; D14; D15 | 15 | |
| 14 | 7320106 | Công nghệ truyền thông | A00; A01; C01; D01 | 17 | |
| 15 | 7760101 | Công tác xã hội | A00; B00; C00; D01 | 15 | |
| 16 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | A00; B00; C00; D01 | 15 | |
| 17 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | A01; D01; D14; D15 | 15 | |
| 18 | 7720115 | Y học cổ truyền | A00; A01; B00; D07 | 21 | |
| 19 | 7720201 | Dược học | A00; A01; B00; D07 | 21 | |
| 20 | 7720301 | Điều Dưỡng | A00; A01; B00; D07 | 19 |
2. Xét điểm học bạ
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
| 1 | 7210403 | Thiết kế đồ họa | 16 | ||
| 2 | 7580108 | Thiết kế nội thất | 16 | ||
| 3 | 7210404 | Thiết kế thời trang | 16 | ||
| 4 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | 16.5 | ||
| 5 | 7340201 | Tài chính ngân hàng | 16.5 | ||
| 6 | 7340301 | Kế toán | 16.5 | ||
| 7 | 7380107 | Luật kinh tế | 16.5 | ||
| 8 | 7480201 | Công nghệ thông tin | 16.5 | ||
| 9 | 7480299 | Công nghệ đa phương tiện | 20 | ||
| 10 | 7520207 | Kỹ thuật điện tử, viễn thông | 20 | ||
| 11 | 7580101 | Kiến trúc | 16 | ||
| 12 | 7580201 | Kỹ thuật xây dựng | 16.5 | ||
| 13 | 7320108 | Quan hệ công chúng | 16.5 | ||
| 14 | 7320106 | Công nghệ truyền thông | 20 | ||
| 15 | 7760101 | Công tác xã hội | 16.5 | ||
| 16 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 16.5 | ||
| 17 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | 16.5 | ||
| 18 | 7720115 | Y học cổ truyền | 24 | ||
| 19 | 7720201 | Dược học | 24 | ||
| 20 | 7720301 | Điều dưỡng | 19.5 |
Xem thêm: Top việc làm " HOT - DỄ XIN VIỆC " nhất sau khi ra trường hiện nay:
Tính năng đăng nội dung chưa được mở
Note8.vn đang hoàn thiện thủ tục cấp phép mạng xã hội. Trong thời gian này, bạn vẫn có thể xem nội dung và sử dụng các tiện ích khác.