Học phí Trường Đại học Kinh Bắc năm 2022 - 2023
A. Học phí Đại học Kinh Bắc năm 2022 - 2023
- Ngành Dược học: 785.000 đồng/tín chỉ (tương đương 2,5 triệu/tháng)
- Ngành Y học cổ truyền: 950.000 đồng/tín chỉ (tương đương 3,5 triệu/tháng)
- Các ngành khác: 484.000 đồng/tín chỉ
* Ghi chú: Lộ trình tăng học phí theo quy định hiện hành.
B. Học phí Đại học Kinh Bắc năm 2021 - 2022

C. Điểm chuẩn Đại học Bắc Kinh năm 2022
Xét điểm thi THPT
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
| 1 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | A00;D01;A01;C04 | 15 | |
| 2 | 7340301 | Kế toán | A00;D01;A01;C04 | 15 | |
| 3 | 7340201 | Tài chính ngân hàng | A00;D01;A01;C04 | 15 | |
| 4 | 7480201 | Công nghệ thông tin | A00;D01;A01;C04 | 15 | |
| 5 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | A00;A01;D01;C00 | 15 | |
| 6 | 7720201 | Dược học | A00;A01;B00;D90 | 21 | |
| 7 | 7720115 | Y học cổ truyền | A00;A01;B00;D90 | 21 | |
| 8 | 7720101 | Y khoa | A00;A01;B00;D90 | 22 | |
| 9 | 7720201 | Ngôn ngữ Anh | D01;A01;D14;D10 | 15 | |
| 10 | 7380107 | Luật kinh tế | A00;A01;D01;C00 | 15 | |
| 11 | 7380101 | Luật | A00;A01;D01;C00 | 15 | |
| 12 | 7310205 | Quản lý nhà nước | A00;A01;D01;C00 | 15 | |
| 13 | 7510302 | Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông | A00;D01;A01;C04 | 15 | |
| 14 | 7580302 | Quản lý xây dựng | A00;D01;A01;C04 | 15 | |
| 15 | 7210403 | Thiết kế đồ họa | H00 | 15 | Ngữ văn và các môn hình họa |
| 16 | 7580108 | Thiết kế nội thất | H00 | 15 | Ngữ văn và các môn hình họa |
| 17 | 7210404 | Thiết kế thời trang | H00 | 15 | Ngữ văn và các môn hình họa |
| 18 | 7580101 | Kiến trúc | V00;V01;V02;V03 | 15 |
Xem thêm: Top việc làm " HOT - DỄ XIN VIỆC " nhất sau khi ra trường hiện nay:
Tính năng đăng nội dung chưa được mở
Note8.vn đang hoàn thiện thủ tục cấp phép mạng xã hội. Trong thời gian này, bạn vẫn có thể xem nội dung và sử dụng các tiện ích khác.