Học phí Trường Đại học Hoa Lư năm 2025 - 2026 mới nhất
A. Học phí trường Đại học Chu Văn An năm 2025 - 2026
-
Học phí theo tín chỉ:
- 450.000 đồng/tín chỉ đối với ngành Công nghệ thông tin.
- Dao động từ 450.000 đồng đến 1.000.000 đồng/tín chỉ đối với các ngành khác.
-
Học phí toàn khóa:
- Dự kiến từ 23.680.000 đồng đến 51.430.000 đồng, tùy theo ngành và trình độ đầu vào.
B. Học phí Đại học Hoa Lư năm 2024 - 2025
Học phí dự kiến tại trường Đại học Hoa Lư cho sinh viên được tính trung bình là 350.000 đồng/tín chỉ. Đồng thời, trường áp dụng một lộ trình tăng học phí tối đa không quá 15% sau mỗi năm.
C. Học phí Đại học Hoa Lư năm 2023 - 2024
Học phí năm 2023 – 2024 của trường Đại học Hoa Lư. Cụ thể, học phí đại học Hoa Lư là 485 nghìn đồng/ tháng. Như vậy 1 năm mức học phí các sinh viên cần đóng là 4.850 nghìn đồng.
D. Học phí Đại học Hoa Lư năm 2022 - 2023
Dựa theo mức tăng học phí các năm trở lại đây. Học phí năm 2022 của trường Hoa Lư tăng khoảng 10% so với năm 2021. Tương đương mức giao động đơn giá tín chỉ từ 40.000 VNĐ đến 140.000 VNĐ.
E. Học phí Đại học Hoa Lư năm 2021 - 2022
Đối với giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập
|
Bậc học |
Khu vực
thành thị |
Khu vực
nông thôn |
Khu vực miền núi |
|
| Vùng
Đồng bằng |
Vùng các xã bãi ngang đặc biệt khó khăn | |||
| Mầm non | ||||
| Nhà trẻ | 120.000 VNĐ/ tín chỉ | 75.000 VNĐ/ tín chỉ | 50.000 VNĐ/ tín chỉ | 50.000 VNĐ/ tín chỉ |
| Mẫu giáo | 100.000 VNĐ/ tín chỉ | 65.000 VNĐ/ tín chỉ | 45.000 VNĐ/ tín chỉ | 45.000 VNĐ/ tín chỉ |
| Trung học cơ sở | 95.000 VNĐ/ tín chỉ | 50.000 VNĐ/ tín chỉ | 35.000 VNĐ/ tín chỉ | 35.000 VNĐ/ tín chỉ |
| Trung học Phổ thông | 115.000 VNĐ/ tín chỉ | 75.000 VNĐ/ tín chỉ | 45.000 VNĐ/ tín chỉ | 45.000 VNĐ/ tín chỉ |
Đối với các môn học tự chọn
|
Môn học tự chọn |
Giáo dục tiểu học | Trung học cơ sở | Trung học phổ thông |
Giáo dục thường xuyên |
| Giáo dục công dân | 10.000 VNĐ/ tín chỉ | |||
| Tin học | 17.000 VNĐ/ tín chỉ | 22.000 VNĐ/ tín chỉ | ||
| Tiếng Anh | 30.000 VNĐ/ tín chỉ | |||
| Học nghề | 30.000 VNĐ/ tín chỉ | 35.000 VNĐ/ tín chỉ | 35.000 VNĐ/ tín chỉ |
F. Học phí Đại học Hoa Lư năm 2020 - 2021
Đơn giá học phí hai năm 2020 - 2021, trường đại học Hoa Lư đã đề ra những chính sách thu học phí theo quyết định mức học phí của tỉnh Ninh Bình, cụ thể:
Đối với giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập
|
Bậc học |
Khu vực thành thị |
Khu vực nông thôn |
Khu vực miền núi |
|
|
Vùng Đồng bằng |
Vùng các xã bãi ngang đặc biệt khó khăn |
|||
|
Mầm non |
||||
|
Nhà trẻ |
120.000 VNĐ/ tín chỉ |
75.000 VNĐ/ tín chỉ |
50.000 VNĐ/ tín chỉ |
50.000 VNĐ/ tín chỉ |
|
Mẫu giáo |
100.000 VNĐ/ tín chỉ |
65.000 VNĐ/ tín chỉ |
45.000 VNĐ/ tín chỉ |
45.000 VNĐ/ tín chỉ |
|
Trung học cơ sở |
95.000 VNĐ/ tín chỉ |
50.000 VNĐ/ tín chỉ |
35.000 VNĐ/ tín chỉ |
35.000 VNĐ/ tín chỉ |
|
Trung học Phổ thông |
115.000 VNĐ/ tín chỉ |
75.000 VNĐ/ tín chỉ |
45.000 VNĐ/ tín chỉ |
45.000 VNĐ/ tín chiir |
Đối với các môn học tự chọn
|
Môn học tự chọn |
Giáo dục tiểu học |
Trung học cơ sở |
Trung học phổ thông |
Giáo dục thường xuyên |
|
Giáo dục công dân |
10.000 VNĐ/ tín chỉ |
|||
|
Tin học |
17.000 VNĐ/ tín chỉ |
22.000 VNĐ/ tín chỉ |
||
|
Tiếng Anh |
30.000 VNĐ/ tín chỉ |
|||
|
Học nghề |
30.000 VNĐ/ tín chỉ |
35 |
35.000 VNĐ/ tín chỉ |
Xem thêm: Top việc làm " HOT - DỄ XIN VIỆC " nhất sau khi ra trường hiện nay:
Tính năng đăng nội dung chưa được mở
Note8.vn đang hoàn thiện thủ tục cấp phép mạng xã hội. Trong thời gian này, bạn vẫn có thể xem nội dung và sử dụng các tiện ích khác.