Cập nhật Điểm chuẩn Trường Đại học Sư phạm - Đại học Thái Nguyên năm 2021 cao nhất 27.5 điểm, mời các bạn đón xem:
Điểm chuẩn Trường Đại học Sư phạm - Đại học Thái Nguyên năm 2021 cao nhất 27.5 điểm
A. Điểm chuẩn Trường Đại học Sư phạm Thái Nguyên năm 2021
Xét điểm thi THPT
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
| 1 | 7140201 | Giáo dục Mầm non | C14;C19;C20 | 27.5 | |
| 2 | 7140202 | Giáo dục Tiểu học | D01 | 23.75 | |
| 3 | 7140205 | Giáo dục Chính trị | C00;C19;C20 | 25 | |
| 4 | 7140206 | Giáo dục Thể chất | C14;C19;C20 | 24 | |
| 5 | 7140209 | Sư phạm Toán học | A00;A01;D01 | 24 | |
| 6 | 7140210 | Sư phạm Tin học | A00;A01;D01 | 19 | |
| 7 | 7140211 | Sư phạm Vật Lý | A00;A01 | 19.5 | |
| 8 | 7140212 | Sư phạm Hoá học | A00;D01;D07 | 20 | |
| 9 | 7140213 | Sư phạm Sinh học | B00;B08 | 19 | |
| 10 | 7140217 | Sư phạm Ngữ Văn | C00;D01;D14 | 24 | |
| 11 | 7140218 | Sư phạm Lịch Sử | C00;C19;D14 | 24 | |
| 12 | 7140219 | Sư phạm Địa Lý | C00;C04;D10 | 24 | |
| 13 | 7140231 | Sư phạm Tiếng Anh | D01;D09;D10 | 24 | |
| 14 | 7140247 | Sư phạm Khoa học tự nhiên | A00;B00 | 19 | |
| 15 | 7310403 | Tâm lý học giáo dục | C00;C14;C20 | 15 | |
| 16 | 7140101 | Giáo dục học | C00;C14;C20 | 15 |
B. Học phí Trường Đại học Sư phạm Thái Nguyên
- Sinh viên sư phạm được miễn học phí.
C. Điểm chuẩn Trường Đại học Sư phạm Thái Nguyên năm 2020
Xét điểm thi THPT
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
| 1 | 7140201 | Giáo dục Mầm non | C14; C19; C20 | 25 | |
| 2 | 7140202 | Giáo dục Tiểu học | D01 | 21 | |
| 3 | 7140205 | Giáo dục Chính trị | C00; C19; C20 | 18.5 | |
| 4 | 7140206 | Giáo dục Thể chất | C14; C19; C20 | 17.5 | |
| 5 | 7140209 | Sư phạm Toán học | A00; A01; D01 | 19 | |
| 6 | 7140210 | Sư phạm Tin học | A00; A01; D01 | 18.5 | |
| 7 | 7140211 | Sư phạm Vật Lý | A00; A01 | 18.5 | |
| 8 | 7140212 | Sư phạm Hoá học | A00; D01; D07 | 18.5 | |
| 9 | 7140213 | Sư phạm Sinh học | B00; B08 | 18.5 | |
| 10 | 7140217 | Sư phạm Ngữ Văn | C00; D01, D14 | 19 | |
| 11 | 7140218 | Sư phạm Lịch Sử | C00; C19; D14 | 18.5 | |
| 12 | 7140219 | Sư phạm Địa Lý | C00; C04; D10 | 18.5 | |
| 13 | 7140231 | Sư phạm Tiếng Anh | D01; D09; D10 | 19 | |
| 14 | 7140247 | Sư phạm Khoa học tự nhiên | A00; B00 | 18.5 | |
| 15 | 7310403 | Tâm lý học giáo dục | C00; C14; C20 | 18.5 | |
| 16 | 7140101 | Giáo dục học | C00; C14; C20 | 18.5 | |
| 17 | 7140114 | Quản lý Giáo dục | C00; C14; C20 | 18.5 |
Xem thêm: Top việc làm " HOT - DỄ XIN VIỆC " nhất sau khi ra trường hiện nay:
Tính năng đăng nội dung chưa được mở
Note8.vn đang hoàn thiện thủ tục cấp phép mạng xã hội. Trong thời gian này, bạn vẫn có thể xem nội dung và sử dụng các tiện ích khác.