Điểm chuẩn Khoa Quốc tế - Đại học Thái Nguyên 5 năm gần đây

B. Điểm chuẩn Khoa Quốc tế - Đại học Thái Nguyên năm 2024
Xét điểm thi THPT

C. Điểm chuẩn Khoa Quốc tế - Đại học Thái Nguyên năm 2023
Xét điểm thi THPT

D. Điểm chuẩn Khoa Quốc tế - Đại học Thái Nguyên năm 2020
Xét điểm thi THPT
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
| 1 | 7340120 | Kinh doanh Quốc tế | A00;A01;D01;D10 | 15 | |
| 2 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | A00;A01;D01;D10 | 15 | |
| 3 | 7340301 | Kế toán | A00;A01;D01;D10 | 15 | |
| 4 | 7850101 | Quản lý Tài nguyên và Môi trường | B00;D08;D01;D10 | 15 |
E. Điểm chuẩn Khoa Quốc tế - Đại học Thái Nguyên năm 2021
Xét điểm thi THPT
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
| 1 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | A00;A01;D10;D01 | 15 | |
| 2 | 7340120 | Kinh doanh quốc tế | A00;A01;D10;D01 | 15 | |
| 3 | 7340301 | Kế toán | A00;A01;D10;D01 | 15 | |
| 4 | 7850101 | Quản lý Tài nguyên và Môi trường | B00;B08;D10;D01 | 15 |
F. Điểm chuẩn Khoa Quốc tế - Đại học Thái Nguyên năm 2020
Xét điểm thi THPT
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
| 1 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | A00, A01, D10, D01 | 16.1 | |
| 2 | 7340120 | Kinh doanh quốc tế | A00, A01, D10, D01 | 15.8 | |
| 3 | 7340301 | Kế toán | A00, A01, D10, D01 | 15.45 | |
| 4 | 7850101 | Quản lý Tài nguyên và Môi trường | B00, B08, D10, D01 | 15.1 |
Xem thêm: Top việc làm " HOT - DỄ XIN VIỆC " nhất sau khi ra trường hiện nay:
Tính năng đăng nội dung chưa được mở
Note8.vn đang hoàn thiện thủ tục cấp phép mạng xã hội. Trong thời gian này, bạn vẫn có thể xem nội dung và sử dụng các tiện ích khác.