Điểm chuẩn Trường Đại học Hải Dương năm 2021 cao nhất 18 điểm
A. Điểm chuẩn Đại học Hải Dương năm 2021
Xét điểm thi THPT
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
| 1 | 7340301 | Kế toán | A00;A01;D01 | 15.5 | |
| 2 | 7340201 | Tài chính - Ngân hàng | A00;A01;D01 | 15.5 | |
| 3 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | A00;A01;D01 | 15 | |
| 4 | 7340406 | Quản trị văn phòng | A00;A01;D01;C00 | 15.5 | |
| 5 | 7520201 | Kỹ thuật điện | A00;A01 | 15.5 | |
| 6 | 7480201 | Công nghệ thông tin | A00;A01;D01 | 15.5 | |
| 7 | 7310101 | Kinh tế | A00;A01;D01 | 16 | |
| 8 | 7310201 | Chính trị học | A01;D01;C00;C19 | 18 | |
| 9 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | A00;A01;D01;C00 | 15 | |
| 10 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | D01 | 16 |
B. Học phí Đại học Hải Dương năm 2021 - 2022
Tùy vào từng nhóm ngành mà mức học phí dự kiến của Trường Đại học Hải Dương có sự chênh lệch nhau. Cụ thể như sau:
|
Nhóm ngành |
Mức thu ( VNĐ/ Tháng/ Sinh viên) |
||||
|
2021 – 2022 QUẢNG CÁO |
2022 – 2023 |
2023 – 2024 |
2024 – 2025 |
2025 – 2026 |
|
|
Khối ngành III (Kế toán; Tài chính – Ngân hàng; Quản trị kinh doanh; Quản trị văn phòng) |
1.170.000 |
1.250.000 |
1.410.000 |
1.590.000 |
1.790.000 QUẢNG CÁO |
|
Khối ngành V (Kỹ thuật điện; Công nghệ thông tin) |
1.170.000 |
1.450.000 |
1.640.000 |
1.850.000 |
2.090.000 |
|
Khối ngành VII (Kinh tế; Chính trị học; Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành; Ngôn ngữ Anh) |
980.000 |
1.200.000 |
1.500.000 |
1.690.000 |
1.910.000 |
C. Điểm chuẩn Đại học Hải Dương năm 2020
Xét điểm thi THPT
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
| 1 | 7340301 | Kế toán | A00; A01; D01 | 15.25 | |
| 2 | 7340201 | Tài chính - Ngân hàng | A00; A01; D01 | 15 | |
| 3 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | A00; A01; D01 | 15 | |
| 4 | 7340406 | Quản trị văn phòng | A00; A01; D01; C00 | 15.25 | |
| 5 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | A00; A01; D01; C00 | 16.5 | |
| 6 | 7310101 | Kinh tế | A00; A01; D01 | 17 | |
| 7 | 7620116 | Phát triển nông thôn | A00; A01; B00 | 17.5 | |
| 8 | 7520201 | Kỹ thuật điện | A00; A01 | 15 | |
| 9 | 7480201 | Công nghệ thông tin | A00; A01; D01 | 15 | |
| 10 | 7620105 | Chăn nuôi | A00; A01; B00 | 17 | |
| 11 | 7310201 | Chính trị học | A01; D01; C00; C19 | 17.5 | |
| 12 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | D01 | 17 |
Xem thêm: Top việc làm " HOT - DỄ XIN VIỆC " nhất sau khi ra trường hiện nay:
Tính năng đăng nội dung chưa được mở
Note8.vn đang hoàn thiện thủ tục cấp phép mạng xã hội. Trong thời gian này, bạn vẫn có thể xem nội dung và sử dụng các tiện ích khác.