Các ngành đào tạo Trường Đại học Nội vụ năm 2025 mới nhất
A. Các ngành đào tạo Trường Đại học Nội vụ năm 2025
|
STT
|
Ngành/Chuyên ngành
|
Chỉ tiêu
|
|---|---|---|
|
1
|
Quản trị nhân lực
|
370
|
|
2
|
Quản trị văn phòng
|
330
|
|
3
|
Chuyên ngành Thư ký văn phòng doanh nghiệp thuộc ngành Quản trị văn phòng
|
40
|
|
4
|
Luật
|
280
|
|
5
|
Chuyên ngành Thanh tra thuộc ngành Luật
|
80
|
|
6
|
Kinh tế
|
220
|
|
7
|
Chuyên ngành Kinh tế du lịch thuộc ngành Kinh tế
|
50
|
|
8
|
Quản lý nhà nước
|
310
|
|
9
|
Chính trị học
|
80
|
|
10
|
Chuyên ngành chính sách công thuộc ngành Chính trị học
|
60
|
|
11
|
Xây dựng Đảng và chính quyền nhà nước
|
150
|
|
12
|
Lưu trữ học
|
80
|
|
13
|
Chuyên ngành Văn thư – Lưu trữ thuộc ngành Lưu trữ học
|
80
|
|
14
|
Thông tin – Thư viện
|
40
|
|
15
|
Chuyên ngành Quản lý thông tin thuộc ngành Thông tin – Thư viện
|
40
|
|
16
|
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
|
140
|
|
17
|
Quản lý văn hóa
|
70
|
|
18
|
Chuyên ngành Quản lý di sản văn hóa thuộc ngành Quản lý văn hóa
|
40
|
|
19
|
Chuyên ngành Văn hóa du lịch thuộc ngành Văn hóa học
|
50
|
|
20
|
Chuyên ngành Văn hóa truyền thông thuộc ngành Văn hóa học
|
120
|
|
21
|
Ngôn ngữ Anh
|
60
|
|
22
|
Hệ thống thông tin
|
100
|
|
23
|
Chuyên ngành Hệ thống thông tin thương mại điện tử thuộc ngành Hệ thống thông tin
|
80
|
|
TỔNG
|
|
2870
|
B. Điểm chuẩn Đại học Nội vụ năm 2024
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh, chuyên ngành Biên - phiên dịch thuộc ngành Ngôn ngữ Anh chuyên ngành Tiếng Anh du lịch thuộc ngành Ngôn ngữ Anh | D01; D14; D15 | 23.75 | |
| 2 | 7229040 | Chuyên ngành Văn hóa du lịch thuộc ngành Văn hóa học chuyên ngành Văn hóa truyền thông thuộc ngành văn hóa học | C00 | 22.25 | |
| 3 | 7229040 | Chuyên ngành Văn hóa du lịch thuộc ngành Văn hóa học chuyên ngành Văn hóa truyền thông thuộc ngành văn hóa học | D01; D14; D15 | 20.25 | |
| 4 | 7229042 | Quản lý văn hóa (Chuyên ngành Quản lý di sản văn hóa và phát triển du lịch thuộc ngành Quản lí văn hóa) | C00 | 18 | |
| 5 | 7229042 | Quản lý văn hóa (Chuyên ngành Quản lý di sản văn hóa và phát triển du lịch thuộc ngành Quản lí văn hóa) | D01; D14; D15 | 16 | |
| 6 | 7310101 | Kinh tế | A00; A01; A07; D01 | 23.5 | |
| 7 | 7310201 | Chính trị học (Chuyên ngành Chính sách công) | C00 | 17 | |
| 8 | 7310201 | Chính trị học (Chuyên ngành Chính sách công) | C14; C20 | 18 | |
| 9 | 7310201 | Chính trị học (Chuyên ngành Chính sách công) | D01 | 15 | |
| 10 | 7310202 | Xây dựng Đảng và chính quyền nhà nước | C00 | 17.5 | |
| 11 | 7310202 | Xây dựng Đảng và chính quyền nhà nước | C19; C20 | 18.5 | |
| 12 | 7310202 | Xây dựng Đảng và chính quyền nhà nước | D14 | 15.5 | |
| 13 | 7310205 | Quản lý nhà nước | C00 | 23 | |
| 14 | 7310205 | Quản lý nhà nước | C20 | 24 | |
| 15 | 7310205 | Quản lý nhà nước | A01; D01 | 21 | |
| 16 | 7310205QN | Quản lý nhà nước | D01; D15; C00 | 18 | Cơ sở Quảng Nam |
| 17 | 7310205QN | Quản lý nhà nước | C20 | 19 | Cơ sở Quảng Nam |
| 18 | 7310205TP-HCM | Quản lý nhà nước | A00; D01; D15; C00 | 21 | Cơ sở TPHCM |
| 19 | 7320201 | Thông tin - thư viện, chuyên ngành Quản trị thông tin thuộc ngành thông tin - thư viện | C20 | 18 | |
| 20 | 7320201 | Thông tin - thư viện, chuyên ngành Quản trị thông tin thuộc ngành thông tin - thư viện | A01; D01 | 15 | |
| 21 | 7320201 | Thông tin - thư viện, chuyên ngành Quản trị thông tin thuộc ngành thông tin - thư viện | C00 | 17 | |
| 22 | 7320303 | Lưu trữ học (Chuyên ngành Văn thư - Lưu trữ) | C19; C20 | 18 | |
| 23 | 7320303 | Lưu trữ học (Chuyên ngành Văn thư - Lưu trữ) | D01 | 15 | |
| 24 | 7320303 | Lưu trữ học (Chuyên ngành Văn thư - Lưu trữ) | C00 | 17 | |
| 25 | 7320303TP-HCM | Lưu trữ học - Chuyên ngành Văn thư - lưu trữ thuộc ngành Lưu trữ học | D14; C00; C03 | 15 | Cơ sở TPHCM |
| 26 | 7320303TP-HCM | Lưu trữ học - Chuyên ngành Văn thư - lưu trữ thuộc ngành Lưu trữ học | C19 | 16 | Cơ sở TPHCM |
| 27 | 7340404 | Quản trị nhân lực | C00 | 27 | |
| 28 | 7340404 | Quản trị nhân lực | A00; A01; D01 | 24 | |
| 29 | 7340404QN | Quản trị nhân lực | C20 | 16 | Cơ sở Quảng Nam |
| 30 | 7340404QN | Quản trị nhân lực | A00; D01; C00 | 15 | Cơ sở Quảng Nam |
| 31 | 7340406 | Quản trị văn phòng | C00 | 25.75 | |
| 32 | 7340406 | Quản trị văn phòng | C20 | 26.75 | |
| 33 | 7340406 | Quản trị văn phòng | A01; D01 | 23.75 | |
| 34 | 7340406QN | Quản trị văn phòng | A00; D01; C00 | 17 | Cơ sở Quảng Nam |
| 35 | 7340406QN | Quản trị văn phòng | C20 | 18 | Cơ sở Quảng Nam |
| 36 | 7340406TP-HCM | Quản trị văn phòng | A01; D01; D15; C00 | 22.25 | Cơ sở TPHCM |
| 37 | 7380101 | Luật (Chuyên ngành Thanh tra) | C00 | 26.25 | |
| 38 | 7380101 | Luật (Chuyên ngành Thanh tra) | A00; A01; D01 | 24.25 | |
| 39 | 7380101QN 7380101-1QN | Luật (Chuyên ngành Thanh tra) | A00; D01; C00 | 15 | Cơ sở Quảng Nam |
| 40 | 7380101QN 7380101-1QN | Luật (Chuyên ngành Thanh tra) | C20 | 16 | Cơ sở Quảng Nam |
| 41 | 7380101TP-HCM | Luật (Chuyên ngành Thanh tra) | A00; A00; D01; C00 | 24.5 | Cơ sở TPHCM |
| 42 | 7480104 | Hệ thông thông tin (Chuyên ngành Hệ thống thông tin thương mại điện tử) | A00; A01; D01; D10 | 19.75 | |
| 43 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | D01; D14; D15 | 23.25 | |
| 44 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | C00 | 25.25 |
2. Xét Điểm học bạ
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh, chuyên ngành Biên - phiên dịch thuộc ngành Ngôn ngữ Anh chuyên ngành Tiếng Anh du lịch thuộc ngành Ngôn ngữ Anh | D01; D14; D15 | 26.75 | |
| 2 | 7229040 | Chuyên ngành Văn hóa du lịch thuộc ngành Văn hóa học chuyên ngành Văn hóa truyền thông thuộc ngành văn hóa học | D01; D14; D15 | 23.5 | |
| 3 | 7229040 | Chuyên ngành Văn hóa du lịch thuộc ngành Văn hóa học chuyên ngành Văn hóa truyền thông thuộc ngành văn hóa học | C00 | 25.5 | |
| 4 | 7229042 | Quản lý văn hóa (Chuyên ngành Quản lý di sản văn hóa và phát triển du lịch thuộc ngành Quản lí văn hóa) | C00 | 25 | |
| 5 | 7229042 | Quản lý văn hóa (Chuyên ngành Quản lý di sản văn hóa và phát triển du lịch thuộc ngành Quản lí văn hóa) | D01; D14; D15 | 23 | |
| 6 | 7310101 | Kinh tế | A00; A01; A07; D01 | 27.5 | |
| 7 | 7310201 | Chính trị học (Chuyên ngành Chính sách công) | C00 | 24 | |
| 8 | 7310201 | Chính trị học (Chuyên ngành Chính sách công) | C14; C20 | 25 | |
| 9 | 7310201 | Chính trị học (Chuyên ngành Chính sách công) | D01 | 22 | |
| 10 | 7310202 | Xây dựng Đảng và chính quyền nhà nước | C00 | 24.5 | |
| 11 | 7310202 | Xây dựng Đảng và chính quyền nhà nước | C20 | 25.5 | |
| 12 | 7310202 | Xây dựng Đảng và chính quyền nhà nước | D01; D14 | 22.5 | |
| 13 | 7310205 | Quản lý nhà nước | C00 | 27.75 | |
| 14 | 7310205 | Quản lý nhà nước | A01; D01; D15 | 25.75 | |
| 15 | 7310205QN | Quản lý nhà nước | D01; D15; C00 | 18 | Cơ sở Quảng Nam |
| 16 | 7310205QN | Quản lý nhà nước | C20 | 19 | Cơ sở Quảng Nam |
| 17 | 7310205TP-HCM | Quản lý nhà nước | A00; D01; D15; C00 | 25 | Cơ sở TPHCM |
| 18 | 7320201 | Thông tin - thư viện, chuyên ngành Quản trị thông tin thuộc ngành thông tin - thư viện | C00 | 23.5 | |
| 19 | 7320201 | Thông tin - thư viện, chuyên ngành Quản trị thông tin thuộc ngành thông tin - thư viện | C20 | 24.5 | |
| 20 | 7320201 | Thông tin - thư viện, chuyên ngành Quản trị thông tin thuộc ngành thông tin - thư viện | A01; D01 | 21.5 | |
| 21 | 7320303 | Lưu trữ học (Chuyên ngành Văn thư - Lưu trữ) | D01 | 22.5 | |
| 22 | 7320303 | Lưu trữ học (Chuyên ngành Văn thư - Lưu trữ) | C00 | 24.5 | |
| 23 | 7320303 | Lưu trữ học (Chuyên ngành Văn thư - Lưu trữ) | C19; C20 | 25.5 | |
| 24 | 7320303TP-HCM | Lưu trữ học - Chuyên ngành Văn thư - lưu trữ thuộc ngành Lưu trữ học | D14; C00; C03 | 22 | Cơ sở TPHCM |
| 25 | 7320303TP-HCM | Lưu trữ học - Chuyên ngành Văn thư - lưu trữ thuộc ngành Lưu trữ học | C19 | 23 | Cơ sở TPHCM |
| 26 | 7340404 | Quản trị nhân lực | A00; A01; D01 | 28 | |
| 27 | 7340404 | Quản trị nhân lực | C00 | 0 | |
| 28 | 7340404QN | Quản trị nhân lực | C20 | 23 | Cơ sở Quảng Nam |
| 29 | 7340404QN | Quản trị nhân lực | A00; D01; C00 | 22 | Cơ sở Quảng Nam |
| 30 | 7340406 | Quản trị văn phòng | C00 | 28.75 | |
| 31 | 7340406 | Quản trị văn phòng | C20 | 29.75 | |
| 32 | 7340406 | Quản trị văn phòng | A01; D01 | 26.75 | |
| 33 | 7340406QN | Quản trị văn phòng | A00; D01; C00 | 18 | Cơ sở Quảng Nam |
| 34 | 7340406QN | Quản trị văn phòng | C20 | 19 | Cơ sở Quảng Nam |
| 35 | 7340406TP-HCM | Quản trị văn phòng | A01; D01; D15; C00 | 25 | Cơ sở TPHCM |
| 36 | 7380101 | Luật (Chuyên ngành Thanh tra) | A00; A01; D01 | 28 | |
| 37 | 7380101 | Luật (Chuyên ngành Thanh tra) | C00 | 0 | |
| 38 | 7380101QN 7380101-1QN | Luật (Chuyên ngành Thanh tra) | A00; D01; C00 | 22 | Cơ sở Quảng Nam |
| 39 | 7380101QN 7380101-1QN | Luật (Chuyên ngành Thanh tra) | C20 | 23 | Cơ sở Quảng Nam |
| 40 | 7380101TP-HCM | Luật (Chuyên ngành Thanh tra) | A00; A00; D01; C00 | 27 | Cơ sở TPHCM |
| 41 | 7480104 | Hệ thông thông tin (Chuyên ngành Hệ thống thông tin thương mại điện tử) | A00; A01; D01; D10 | 22.5 | |
| 42 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | D01; D14; D15 | 26 | |
| 43 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | C00 | 28 |
3. Xét Điểm ĐGNL HN
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh, chuyên ngành Biên - phiên dịch thuộc ngành Ngôn ngữ Anh chuyên ngành Tiếng Anh du lịch thuộc ngành Ngôn ngữ Anh | 75 | ||
| 2 | 7229040 | Chuyên ngành Văn hóa du lịch thuộc ngành Văn hóa học chuyên ngành Văn hóa truyền thông thuộc ngành văn hóa học | 75 | ||
| 3 | 7229042 | Quản lý văn hóa (Chuyên ngành Quản lý di sản văn hóa và phát triển du lịch thuộc ngành Quản lí văn hóa) | 75 | ||
| 4 | 7310101 | Kinh tế | 85 | ||
| 5 | 7310201 | Chính trị học (Chuyên ngành Chính sách công) | 75 | ||
| 6 | 7310202 | Xây dựng Đảng và chính quyền nhà nước | 75 | ||
| 7 | 7310205 | Quản lý nhà nước | 80 | ||
| 8 | 7310205TP-HCM | Quản lý nhà nước | 80 | Cơ sở TPHCM | |
| 9 | 7320201 | Thông tin - thư viện, chuyên ngành Quản trị thông tin thuộc ngành thông tin - thư viện | 75 | ||
| 10 | 7320303 | Lưu trữ học (Chuyên ngành Văn thư - Lưu trữ) | 75 | ||
| 11 | 7320303TP-HCM | Lưu trữ học - Chuyên ngành Văn thư - lưu trữ thuộc ngành Lưu trữ học | 75 | Cơ sở TPHCM | |
| 12 | 7340404 | Quản trị nhân lực | 85 | ||
| 13 | 7340406 | Quản trị văn phòng | 85 | ||
| 14 | 7340406TP-HCM | Quản trị văn phòng | 85 | Cơ sở TPHCM | |
| 15 | 7380101 | Luật (Chuyên ngành Thanh tra) | 85 | ||
| 16 | 7380101TP-HCM | Luật (Chuyên ngành Thanh tra) | 85 | Cơ sở TPHCM | |
| 17 | 7480104 | Hệ thống thông tin (Chuyên ngành Hệ thống thông tin thương mại điện tử) | 75 | ||
| 18 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 85 |
4. Xét Điểm ĐGNL HCM
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh, chuyên ngành Biên - phiên dịch thuộc ngành Ngôn ngữ Anh chuyên ngành Tiếng Anh du lịch thuộc ngành Ngôn ngữ Anh | 600 | ||
| 2 | 7229040 | Chuyên ngành Văn hóa du lịch thuộc ngành Văn hóa học chuyên ngành Văn hóa truyền thông thuộc ngành văn hóa học | 600 | ||
| 3 | 7229042 | Quản lý văn hóa (Chuyên ngành Quản lý di sản văn hóa và phát triển du lịch thuộc ngành Quản lí văn hóa) | 600 | ||
| 4 | 7310101 | Kinh tế | 680 | ||
| 5 | 7310201 | Chính trị học (Chuyên ngành Chính sách công) | 600 | ||
| 6 | 7310202 | Xây dựng Đảng và chính quyền nhà nước | 600 | ||
| 7 | 7310205 | Quản lý nhà nước | 640 | ||
| 8 | 7310205TP-HCM | Quản lý nhà nước | 640 | Cơ sở TPHCM | |
| 9 | 7320201 | Thông tin - thư viện, chuyên ngành Quản trị thông tin thuộc ngành thông tin - thư viện | 600 | ||
| 10 | 7320303 | Lưu trữ học (Chuyên ngành Văn thư - Lưu trữ) | 600 | ||
| 11 | 7320303TP-HCM | Lưu trữ học - Chuyên ngành Văn thư - lưu trữ thuộc ngành Lưu trữ học | 600 | Cơ sở TPHCM | |
| 12 | 7340404 | Quản trị nhân lực | 680 | ||
| 13 | 7340406 | Quản trị văn phòng | 680 | ||
| 14 | 7340406TP-HCM | Quản trị văn phòng | 680 | Cơ sở TPHCM | |
| 15 | 7380101 | Luật (Chuyên ngành Thanh tra) | 680 | ||
| 16 | 7380101TP-HCM | Luật (Chuyên ngành Thanh tra) | 680 | Cơ sở TPHCM | |
| 17 | 7480104 | Hệ thống thông tin (Chuyên ngành Hệ thống thông tin thương mại điện tử) | 600 | ||
| 18 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 680 |
C. Điểm chuẩn Đại học Nội vụ năm 2023







Ghi chú: Cách tính điểm trúng tuyển ngành Ngôn ngữ Anh và chuyên ngành Biên - Phiên dịch: (Môn 1 + Môn 2 + Tiếng Anh x 2)/4 x 3 + điểm ưu tiên (nếu có)
D. Điểm chuẩn Đại học Nội vụ năm 2022
1. Xét điểm thi THPT
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
| 1 | 7340404 | Quản trị nhân lực | A00; A01; D01 | 24 | |
| 2 | 7340404 | Quản trị nhân lực | C00 | 27 | |
| 3 | 7340406 | Quản trị văn phòng | A01; D01 | 23.75 | |
| 4 | 7340406 | Quản trị văn phòng | C00 | 25.75 | |
| 5 | 7340406 | Quản trị văn phòng | C20 | 26.75 | |
| 6 | 7380101 | Luật (Chuyên ngành Thanh tra) | A00; A01; D01 | 24.25 | |
| 7 | 7380101 | Luật (Chuyên ngành Thanh tra) | C00 | 26.25 | |
| 8 | 7229040 | Chuyên ngành Văn hóa du lịch thuộc ngành Văn hóa học chuyên ngành Văn hóa truyền thông thuộc ngành văn hóa học | D01; D14; D15 | 20.25 | |
| 9 | 7229040 | Chuyên ngành Văn hóa du lịch thuộc ngành Văn hóa học chuyên ngành Văn hóa truyền thông thuộc ngành văn hóa học | C00 | 22.25 | |
| 10 | 7229042 | Quản lý văn hóa (Chuyên ngành Quản lý di sản văn hóa và phát triển du lịch thuộc ngành Quản lí văn hóa) | D01; D14; D15 | 16 | |
| 11 | 7229042 | Quản lý văn hóa (Chuyên ngành Quản lý di sản văn hóa và phát triển du lịch thuộc ngành Quản lí văn hóa) | C00 | 18 | |
| 12 | 7320201 | Thông tin - thư viện, chuyên ngành Quản trị thông tin thuộc ngành thông tin - thư viện | A01; D01 | 15 | |
| 13 | 7320201 | Thông tin - thư viện, chuyên ngành Quản trị thông tin thuộc ngành thông tin - thư viện | C00 | 17 | |
| 14 | 7320201 | Thông tin - thư viện, chuyên ngành Quản trị thông tin thuộc ngành thông tin - thư viện | C20 | 18 | |
| 15 | 7310205 | Quản lý nhà nước | A01; D01 | 21 | |
| 16 | 7310205 | Quản lý nhà nước | C00 | 23 | |
| 17 | 7310205 | Quản lý nhà nước | C20 | 24 | |
| 18 | 7310201 | Chính trị học (Chuyên ngành Chính sách công) | D01 | 15 | |
| 19 | 7310201 | Chính trị học (Chuyên ngành Chính sách công) | C00 | 17 | |
| 20 | 7310201 | Chính trị học (Chuyên ngành Chính sách công) | C14; C20 | 18 | |
| 21 | 7320303 | Lưu trữ học (Chuyên ngành Văn thư - Lưu trữ) | D01 | 15 | |
| 22 | 7320303 | Lưu trữ học (Chuyên ngành Văn thư - Lưu trữ) | C00 | 17 | |
| 23 | 7320303 | Lưu trữ học (Chuyên ngành Văn thư - Lưu trữ) | C19; C20 | 18 | |
| 24 | 7480104 | Hệ thông thông tin (Chuyên ngành Hệ thống thông tin thương mại điện tử) | A00; A01; D01; D10 | 19.75 | |
| 25 | 7310202 | Xây dựng Đảng và chính quyền nhà nước | D14 | 15.5 | |
| 26 | 7310202 | Xây dựng Đảng và chính quyền nhà nước | C00 | 17.5 | |
| 27 | 7310202 | Xây dựng Đảng và chính quyền nhà nước | C19; C20 | 18.5 | |
| 28 | 7310101 | Kinh tế | A00; A01; A07; D01 | 23.5 | |
| 29 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | D01; D14; D15 | 23.25 | |
| 30 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | C00 | 25.25 | |
| 31 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh, chuyên ngành Biên - phiên dịch thuộc ngành Ngôn ngữ Anh chuyên ngành Tiếng Anh du lịch thuộc ngành Ngôn ngữ Anh | D01; D14; D15 | 23.75 | |
| 32 | 7340404QN | Quản trị nhân lực | A00; D01; C00 | 15 | Cơ sở Quảng Nam |
| 33 | 7340404QN | Quản trị nhân lực | C20 | 16 | Cơ sở Quảng Nam |
| 34 | 7340406QN | Quản trị văn phòng | A00; D01; C00 | 17 | Cơ sở Quảng Nam |
| 35 | 7340406QN | Quản trị văn phòng | C20 | 18 | Cơ sở Quảng Nam |
| 36 | 7380101QN 7380101-1QN | Luật (Chuyên ngành Thanh tra) | A00; D01; C00 | 15 | Cơ sở Quảng Nam |
| 37 | 7380101QN 7380101-1QN | Luật (Chuyên ngành Thanh tra) | C20 | 16 | Cơ sở Quảng Nam |
| 38 | 7310205QN | Quản lý nhà nước | D01; D15; C00 | 18 | Cơ sở Quảng Nam |
| 39 | 7310205QN | Quản lý nhà nước | C20 | 19 | Cơ sở Quảng Nam |
| 40 | 7380101TP-HCM | Luật (Chuyên ngành Thanh tra) | A00; A00; D01; C00 | 24.5 | Cơ sở TPHCM |
| 41 | 7310205TP-HCM | Quản lý nhà nước | A00; D01; D15; C00 | 21 | Cơ sở TPHCM |
| 42 | 7340406TP-HCM | Quản trị văn phòng | A01; D01; D15; C00 | 22.25 | Cơ sở TPHCM |
| 43 | 7320303TP-HCM | Lưu trữ học - Chuyên ngành Văn thư - lưu trữ thuộc ngành Lưu trữ học | D14; C00; C03 | 15 | Cơ sở TPHCM |
| 44 | 7320303TP-HCM | Lưu trữ học - Chuyên ngành Văn thư - lưu trữ thuộc ngành Lưu trữ học | C19 | 16 | Cơ sở TPHCM |
2. Xét điểm học bạ
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
| 1 | 7340404 | Quản trị nhân lực | A00; A01; D01 | 28 | |
| 2 | 7340404 | Quản trị nhân lực | C00 | --- | |
| 3 | 7340406 | Quản trị văn phòng | A01; D01 | 26.75 | |
| 4 | 7340406 | Quản trị văn phòng | C00 | 28.75 | |
| 5 | 7340406 | Quản trị văn phòng | C20 | 29.75 | |
| 6 | 7380101 | Luật (Chuyên ngành Thanh tra) | A00; A01; D01 | 28 | |
| 7 | 7380101 | Luật (Chuyên ngành Thanh tra) | C00 | --- | |
| 8 | 7229040 | Chuyên ngành Văn hóa du lịch thuộc ngành Văn hóa học chuyên ngành Văn hóa truyền thông thuộc ngành văn hóa học | D01; D14; D15 | 23.5 | |
| 9 | 7229040 | Chuyên ngành Văn hóa du lịch thuộc ngành Văn hóa học chuyên ngành Văn hóa truyền thông thuộc ngành văn hóa học | C00 | 25.5 | |
| 10 | 7229042 | Quản lý văn hóa (Chuyên ngành Quản lý di sản văn hóa và phát triển du lịch thuộc ngành Quản lí văn hóa) | D01; D14; D15 | 23 | |
| 11 | 7229042 | Quản lý văn hóa (Chuyên ngành Quản lý di sản văn hóa và phát triển du lịch thuộc ngành Quản lí văn hóa) | C00 | 25 | |
| 12 | 7320201 | Thông tin - thư viện, chuyên ngành Quản trị thông tin thuộc ngành thông tin - thư viện | A01; D01 | 21.5 | |
| 13 | 7320201 | Thông tin - thư viện, chuyên ngành Quản trị thông tin thuộc ngành thông tin - thư viện | C00 | 23.5 | |
| 14 | 7320201 | Thông tin - thư viện, chuyên ngành Quản trị thông tin thuộc ngành thông tin - thư viện | C20 | 24.5 | |
| 15 | 7310205 | Quản lý nhà nước | A01; D01; D15 | 25.75 | |
| 16 | 7310205 | Quản lý nhà nước | C00 | 27.75 | |
| 17 | 7310201 | Chính trị học (Chuyên ngành Chính sách công) | D01 | 22 | |
| 18 | 7310201 | Chính trị học (Chuyên ngành Chính sách công) | C00 | 24 | |
| 19 | 7310201 | Chính trị học (Chuyên ngành Chính sách công) | C14; C20 | 25 | |
| 20 | 7320303 | Lưu trữ học (Chuyên ngành Văn thư - Lưu trữ) | D01 | 22.5 | |
| 21 | 7320303 | Lưu trữ học (Chuyên ngành Văn thư - Lưu trữ) | C00 | 24.5 | |
| 22 | 7320303 | Lưu trữ học (Chuyên ngành Văn thư - Lưu trữ) | C19; C20 | 25.5 | |
| 23 | 7480104 | Hệ thông thông tin (Chuyên ngành Hệ thống thông tin thương mại điện tử) | A00; A01; D01; D10 | 22.5 | |
| 24 | 7310202 | Xây dựng Đảng và chính quyền nhà nước | D01; D14 | 22.5 | |
| 25 | 7310202 | Xây dựng Đảng và chính quyền nhà nước | C00 | 24.5 | |
| 26 | 7310202 | Xây dựng Đảng và chính quyền nhà nước | C20 | 25.5 | |
| 27 | 7310101 | Kinh tế | A00; A01; A07; D01 | 27.5 | |
| 28 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | D01; D14; D15 | 26 | |
| 29 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | C00 | 28 | |
| 30 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh, chuyên ngành Biên - phiên dịch thuộc ngành Ngôn ngữ Anh chuyên ngành Tiếng Anh du lịch thuộc ngành Ngôn ngữ Anh | D01; D14; D15 | 26.75 | |
| 31 | 7340404QN | Quản trị nhân lực | A00; D01; C00 | 22 | Cơ sở Quảng Nam |
| 32 | 7340404QN | Quản trị nhân lực | C20 | 23 | Cơ sở Quảng Nam |
| 33 | 7340406QN | Quản trị văn phòng | A00; D01; C00 | 18 | Cơ sở Quảng Nam |
| 34 | 7340406QN | Quản trị văn phòng | C20 | 19 | Cơ sở Quảng Nam |
| 35 | 7380101QN 7380101-1QN | Luật (Chuyên ngành Thanh tra) | A00; D01; C00 | 22 | Cơ sở Quảng Nam |
| 36 | 7380101QN 7380101-1QN | Luật (Chuyên ngành Thanh tra) | C20 | 23 | Cơ sở Quảng Nam |
| 37 | 7310205QN | Quản lý nhà nước | D01; D15; C00 | 18 | Cơ sở Quảng Nam |
| 38 | 7310205QN | Quản lý nhà nước | C20 | 19 | Cơ sở Quảng Nam |
| 39 | 7380101TP-HCM | Luật (Chuyên ngành Thanh tra) | A00; A00; D01; C00 | 27 | Cơ sở TPHCM |
| 40 | 7310205TP-HCM | Quản lý nhà nước | A00; D01; D15; C00 | 25 | Cơ sở TPHCM |
| 41 | 7340406TP-HCM | Quản trị văn phòng | A01; D01; D15; C00 | 25 | Cơ sở TPHCM |
| 42 | 7320303TP-HCM | Lưu trữ học - Chuyên ngành Văn thư - lưu trữ thuộc ngành Lưu trữ học | D14; C00; C03 | 22 | Cơ sở TPHCM |
| 43 | 7320303TP-HCM | Lưu trữ học - Chuyên ngành Văn thư - lưu trữ thuộc ngành Lưu trữ học | C19 | 23 | Cơ sở TPHCM |
3. Điểm ĐGNL ĐHQGHN
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
| 1 | 7340404 | Quản trị nhân lực | 680 | ||
| 2 | 7340406 | Quản trị văn phòng | 680 | ||
| 3 | 7380101 | Luật (Chuyên ngành Thanh tra) | 680 | ||
| 4 | 7229040 | Chuyên ngành Văn hóa du lịch thuộc ngành Văn hóa học chuyên ngành Văn hóa truyền thông thuộc ngành văn hóa học | 600 | ||
| 5 | 7229042 | Quản lý văn hóa (Chuyên ngành Quản lý di sản văn hóa và phát triển du lịch thuộc ngành Quản lí văn hóa) | 600 | ||
| 6 | 7320201 | Thông tin - thư viện, chuyên ngành Quản trị thông tin thuộc ngành thông tin - thư viện | 600 | ||
| 7 | 7310205 | Quản lý nhà nước | 640 | ||
| 8 | 7310201 | Chính trị học (Chuyên ngành Chính sách công) | 600 | ||
| 9 | 7320303 | Lưu trữ học (Chuyên ngành Văn thư - Lưu trữ) | 600 | ||
| 10 | 7480104 | Hệ thống thông tin (Chuyên ngành Hệ thống thông tin thương mại điện tử) | 600 | ||
| 11 | 7310202 | Xây dựng Đảng và chính quyền nhà nước | 600 | ||
| 12 | 7310101 | Kinh tế | 680 | ||
| 13 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 680 | ||
| 14 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh, chuyên ngành Biên - phiên dịch thuộc ngành Ngôn ngữ Anh chuyên ngành Tiếng Anh du lịch thuộc ngành Ngôn ngữ Anh | 600 | ||
| 15 | 7380101TP-HCM | Luật (Chuyên ngành Thanh tra) | 680 | Cơ sở TPHCM | |
| 16 | 7310205TP-HCM | Quản lý nhà nước | 640 | Cơ sở TPHCM | |
| 17 | 7340406TP-HCM | Quản trị văn phòng | 680 | Cơ sở TPHCM | |
| 18 | 7320303TP-HCM | Lưu trữ học - Chuyên ngành Văn thư - lưu trữ thuộc ngành Lưu trữ học | 600 | Cơ sở TPHCM |
4. Điểm tư duy ĐHBKHN
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
| 1 | 7340404 | Quản trị nhân lực | 85 | ||
| 2 | 7340406 | Quản trị văn phòng | 85 | ||
| 3 | 7380101 | Luật (Chuyên ngành Thanh tra) | 85 | ||
| 4 | 7229040 | Chuyên ngành Văn hóa du lịch thuộc ngành Văn hóa học chuyên ngành Văn hóa truyền thông thuộc ngành văn hóa học | 75 | ||
| 5 | 7229042 | Quản lý văn hóa (Chuyên ngành Quản lý di sản văn hóa và phát triển du lịch thuộc ngành Quản lí văn hóa) | 75 | ||
| 6 | 7320201 | Thông tin - thư viện, chuyên ngành Quản trị thông tin thuộc ngành thông tin - thư viện | 75 | ||
| 7 | 7310205 | Quản lý nhà nước | 80 | ||
| 8 | 7310201 | Chính trị học (Chuyên ngành Chính sách công) | 75 | ||
| 9 | 7320303 | Lưu trữ học (Chuyên ngành Văn thư - Lưu trữ) | 75 | ||
| 10 | 7480104 | Hệ thống thông tin (Chuyên ngành Hệ thống thông tin thương mại điện tử) | 75 | ||
| 11 | 7310202 | Xây dựng Đảng và chính quyền nhà nước | 75 | ||
| 12 | 7310101 | Kinh tế | 85 | ||
| 13 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 85 | ||
| 14 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh, chuyên ngành Biên - phiên dịch thuộc ngành Ngôn ngữ Anh chuyên ngành Tiếng Anh du lịch thuộc ngành Ngôn ngữ Anh | 75 | ||
| 15 | 7380101TP-HCM | Luật (Chuyên ngành Thanh tra) | 85 | Cơ sở TPHCM | |
| 16 | 7310205TP-HCM | Quản lý nhà nước | 80 | Cơ sở TPHCM | |
| 17 | 7340406TP-HCM | Quản trị văn phòng | 85 | Cơ sở TPHCM | |
| 18 | 7320303TP-HCM | Lưu trữ học - Chuyên ngành Văn thư - lưu trữ thuộc ngành Lưu trữ học | 75 | Cơ sở TPHCM |
E. Điểm chuẩn Đại học Nội vụ năm 2021
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
| 1 | 7340404 | Quản trị nhân lực | A00; A01; D01 | 24 | |
| 2 | 7340404 | Quản trị nhân lực | C00 | 28 | |
| 3 | 7340406 | Quản trị văn phòng | D01 | 23.75 | |
| 4 | 7340406 | Quản trị văn phòng | C00 | 25.75 | |
| 5 | 7340406 | Quản trị văn phòng | C14 | 26.75 | |
| 6 | 7340406 | Quản trị văn phòng | C20 | 26.75 | |
| 7 | 7380101 | Luật (Chuyên ngành Thanh tra) | A00; A01; D01 | 23.5 | |
| 8 | 7380101 | Luật (Chuyên ngành Thanh tra) | C00 | 25.5 | |
| 9 | 7229040-01; 7229040-02 | Chuyên ngành Văn hóa du lịch thuộc ngành Văn hóa học chuyên ngành Văn hóa truyền thông thuộc ngành văn hóa học | D01; D15 | 17 | |
| 10 | 7229040-01; 7229040-02 | Chuyên ngành Văn hóa du lịch thuộc ngành Văn hóa học chuyên ngành Văn hóa truyền thông thuộc ngành văn hóa học | C00 | 19 | |
| 11 | 7229040-01; 7229040-02 | Chuyên ngành Văn hóa du lịch thuộc ngành Văn hóa học chuyên ngành Văn hóa truyền thông thuộc ngành văn hóa học | C20 | 20 | |
| 12 | 7320201 | Thông tin - thư viện, chuyên ngành Quản trị thông tin thuộc ngành thông tin - thư viện | A01; D01 | 15.5 | |
| 13 | 7320201 | Thông tin - thư viện, chuyên ngành Quản trị thông tin thuộc ngành thông tin - thư viện | C00 | 17.5 | |
| 14 | 7320201 | Thông tin - thư viện, chuyên ngành Quản trị thông tin thuộc ngành thông tin - thư viện | C20 | 18.5 | |
| 15 | 7310205 | Quản lý nhà nước | A01; D01 | 21 | |
| 16 | 7310205 | Quản lý nhà nước | C00 | 23 | |
| 17 | 7310205 | Quản lý nhà nước | C20 | 24 | |
| 18 | 7310201 (7310201-01) | Chính trị học (Chuyên ngành Chính sách công) | D01 | 15.5 | |
| 19 | 7310201 (7310201-01) | Chính trị học (Chuyên ngành Chính sách công) | C00 | 17.5 | |
| 20 | 7310201 (7310201-01) | Chính trị học (Chuyên ngành Chính sách công) | C14; C20 | 18.5 | |
| 21 | 7320303 (7320303-01) | Lưu trữ học (Chuyên ngành Văn thư - Lưu trữ) | D01 | 15.5 | |
| 22 | 7320303 (7320303-01) | Lưu trữ học (Chuyên ngành Văn thư - Lưu trữ) | C00 | 17.5 | |
| 23 | 7320303 (7320303-01) | Lưu trữ học (Chuyên ngành Văn thư - Lưu trữ) | C19; C20 | 18.5 | |
| 24 | 7229042 | Quản lý văn hóa (Chuyên ngành Quản lý di sản văn hóa và phát triển du lịch) | D01; D15 | 17 | |
| 25 | 7229042 | Quản lý văn hóa (Chuyên ngành Quản lý di sản văn hóa và phát triển du lịch) | C00 | 19 | |
| 26 | 7229042 (7229042-01) | Quản lý văn hóa (Chuyên ngành Quản lý di sản văn hóa và phát triển du lịch) | C20 | 20 | |
| 27 | 7480104 | Hệ thông thông tin | A00; A01; D01; D10 | 15 | |
| 28 | 7310202 | Xây dựng Đảng và chính quyền nhà nước | A00 | 16 | |
| 29 | 7310202 | Xây dựng Đảng và chính quyền nhà nước | C00 | 18 | |
| 30 | 7310202 | Xây dựng Đảng và chính quyền nhà nước | C19; C20 | 19 | |
| 31 | 7310101 | Kinh tế | A00; A01; A07; D01 | 20.5 | |
| 32 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | D01; D15 | 17 | |
| 33 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | C00 | 19 | |
| 34 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | C20 | 20 | |
| 35 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh, chuyên ngành Biên - phiên dịch thuộc ngành Ngôn ngữ Anh chuyên ngành Tiếng Anh du lịch thuộc ngành Ngôn ngữ Anh | D01; D14; D15 | 22.5 | |
| 36 | 7340404QN | Quản trị nhân lực | A00; D01; C00 | 15 | Cơ sở Quảng Nam |
| 37 | 7340404QN | Quản trị nhân lực | C20 | 16 | Cơ sở Quảng Nam |
| 38 | 7340406QN | Quản trị văn phòng | A00; D01; C00 | 15 | Cơ sở Quảng Nam |
| 39 | 7340406QN | Quản trị văn phòng | C20 | 16 | Cơ sở Quảng Nam |
| 40 | 7380101QN | Luật (Chuyên ngành Thanh tra) | A00; D01; C00 | 15 | Cơ sở Quảng Nam |
| 41 | 7380101QN | Luật (Chuyên ngành Thanh tra) | C20 | 16 | Cơ sở Quảng Nam |
| 42 | 7229040-1QN | Chuyên ngành Văn hóa du lịch thuộc ngành Văn hóa học | D01; D15; C00 | 18 | Cơ sở Quảng Nam |
| 43 | 7229040-1QN | Chuyên ngành Văn hóa du lịch thuộc ngành Văn hóa học | C20 | 19 | Cơ sở Quảng Nam |
| 44 | 7310205QN | Quản lý nhà nước | D01; D15; C00 | 15.5 | Cơ sở Quảng Nam |
| 45 | 7310205QN | Quản lý nhà nước | C20 | 16.5 | Cơ sở Quảng Nam |
| 46 | 7320303-1QN | Chuyên ngành Văn thư - lưu trữ thuộc ngành Lưu trữ học | D01; C00 | 17.25 | Cơ sở Quảng Nam |
| 47 | 7320303-1QN | Chuyên ngành Văn thư - lưu trữ thuộc ngành Lưu trữ học | C19; C20 | 18.25 | Cơ sở Quảng Nam |
| 48 | 7380101HCM | Luật (Chuyên ngành Thanh tra) | A00; A00; D01; C00 | 22 | Cơ sở TPHCM |
| 49 | 7310205HCM | Quản lý nhà nước | A00; D01; D15; C00 | 18 | Cơ sở TPHCM |
| 50 | 7340406HCM | Quản trị văn phòng | A01; D01; D15; C00 | 22 | Cơ sở TPHCM |
| 51 | 7320303 | Lưu trữ học - Chuyên ngành Văn thư - lưu trữ thuộc ngành Lưu trữ học | D14; C00; C03 | 15 | Cơ sở TPHCM |
| 52 | 7320303 | Lưu trữ học - Chuyên ngành Văn thư - lưu trữ thuộc ngành Lưu trữ học | C19 | 16 | Cơ sở TPHCM |
F. Điểm chuẩn Đại học Nội vụ năm 2020
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
| 1 | 7340404 | Quản trị nhân lực | A00 | 20.5 | Trụ sở chính Hà Nội |
| 2 | 7340404 | Quản trị nhân lực | A01 | 20.5 | Trụ sở chính Hà Nội |
| 3 | 7340404 | Quản trị nhân lực | D01 | 20.5 | Trụ sở chính Hà Nội |
| 4 | 7340404 | Quản trị nhân lực | C00 | 22.5 | Trụ sở chính Hà Nội |
| 5 | 7340406 | Quản trị văn phòng | D01 | 20 | Trụ sở chính Hà Nội |
| 6 | 7340406 | Quản trị văn phòng | C00 | 22 | Trụ sở chính Hà Nội |
| 7 | 7340406 | Quản trị văn phòng | C19 | 23 | Trụ sở chính Hà Nội |
| 8 | 7340406 | Quản trị văn phòng | C20 | 23 | Trụ sở chính Hà Nội |
| 9 | 7380101(7380101-01) | Luật(Chuyên ngành Thanh tra) | A00 | 18 | Trụ sở chính Hà Nội |
| 10 | 7380101(7380101-01) | Luật(Chuyên ngành Thanh tra) | A01 | 18 | Trụ sở chính Hà Nội |
| 11 | 7380101(7380101-01) | Luật(Chuyên ngành Thanh tra) | D01 | 18 | Trụ sở chính Hà Nội |
| 12 | 7380101(7380101-01) | Luật(Chuyên ngành Thanh tra) | C00 | 20 | Trụ sở chính Hà Nội |
| 13 | 7310205 | Quản lý nhà nước | A01 | 17 | Trụ sở chính Hà Nội |
| 14 | 7310205 | Quản lý nhà nước | D01 | 17 | Trụ sở chính Hà Nội |
| 15 | 7310205 | Quản lý nhà nước | C00 | 19 | Trụ sở chính Hà Nội |
| 16 | 7310205 | Quản lý nhà nước | C20 | 20 | Trụ sở chính Hà Nội |
| 17 | 7310201(7310201-01) | Chính trị học (Chuyên ngành Chính sách công) | A01 | 14.5 | Trụ sở chính Hà Nội |
| 18 | 7310201(7310201-01) | Chính trị học (Chuyên ngành Chính sách công) | D01 | 14.5 | Trụ sở chính Hà Nội |
| 19 | 7310201(7310201-01) | Chính trị học (Chuyên ngành Chính sách công) | C00 | 16.5 | Trụ sở chính Hà Nội |
| 20 | 7310201(7310201-01) | Chính trị học (Chuyên ngành Chính sách công) | C20 | 17.5 | Trụ sở chính Hà Nội |
| 21 | 7320303(7320303-01) | Lưu trữ học (Chuyên ngành Văn thư - Lưu trữ) | D01 | 14.5 | Trụ sở chính Hà Nội |
| 22 | 7320303(7320303-01) | Lưu trữ học (Chuyên ngành Văn thư - Lưu trữ) | C00 | 16.5 | Trụ sở chính Hà Nội |
| 23 | 7320303(7320303-01) | Lưu trữ học (Chuyên ngành Văn thư - Lưu trữ) | C19 | 17.5 | Trụ sở chính Hà Nội |
| 24 | 7320303(7320303-01) | Lưu trữ học (Chuyên ngành Văn thư - Lưu trữ) | C20 | 17.5 | Trụ sở chính Hà Nội |
| 25 | 7229042(7229042-01) | Quản lý văn hóa (Chuyên ngành Quản lý di sản văn hóa và phát triển du lịch) | D01 | 16 | Trụ sở chính Hà Nội |
| 26 | 7229042(7229042-01) | Quản lý văn hóa (Chuyên ngành Quản lý di sản văn hóa và phát triển du lịch) | D15 | 16 | Trụ sở chính Hà Nội |
| 27 | 7229042(7229042-01) | Quản lý văn hóa (Chuyên ngành Quản lý di sản văn hóa và phát triển du lịch) | C00 | 18 | Trụ sở chính Hà Nội |
| 28 | 7229042(7229042-01) | Quản lý văn hóa (Chuyên ngành Quản lý di sản văn hóa và phát triển du lịch) | C20 | 19 | Trụ sở chính Hà Nội |
| 29 | 7340404QN | Quản trị nhân lực | A00 | 14 | Phân hiệu Quảng Nam |
| 30 | 7340404QN | Quản trị nhân lực | D01 | 14 | Phân hiệu Quảng Nam |
| 31 | 7340404QN | Quản trị nhân lực | C00 | 14 | Phân hiệu Quảng Nam |
| 32 | 7340404QN | Quản trị nhân lực | C20 | 15 | Phân hiệu Quảng Nam |
| 33 | 7340406QN | Quản trị văn phòng | A00 | 14 | Phân hiệu Quảng Nam |
| 34 | 7340406QN | Quản trị văn phòng | D01 | 14 | Phân hiệu Quảng Nam |
| 35 | 7340406QN | Quản trị văn phòng | C00 | 14 | Phân hiệu Quảng Nam |
| 36 | 7340406QN | Quản trị văn phòng | C20 | 15 | Phân hiệu Quảng Nam |
| 37 | 7380101QN(7380101-01QN) | Luật(Chuyên ngành Thanh tra) | A00 | 14 | Phân hiệu Quảng Nam |
| 38 | 7380101QN(7380101-01QN) | Luật(Chuyên ngành Thanh tra) | D01 | 14 | Phân hiệu Quảng Nam |
| 39 | 7380101QN(7380101-01QN) | Luật(Chuyên ngành Thanh tra) | C00 | 14 | Phân hiệu Quảng Nam |
| 40 | 7380101QN(7380101-01QN) | Luật(Chuyên ngành Thanh tra) | C20 | 15 | Phân hiệu Quảng Nam |
| 41 | 7310205QN | Quản lý nhà nước | D01 | 14 | Phân hiệu Quảng Nam |
| 42 | 7310205QN | Quản lý nhà nước | D15 | 14 | Phân hiệu Quảng Nam |
| 43 | 7310205QN | Quản lý nhà nước | C00 | 14 | Phân hiệu Quảng Nam |
| 44 | 7310205QN | Quản lý nhà nước | C20 | 15 | Phân hiệu Quảng Nam |
| 45 | 7229042QN(7229042-01QN) | Quản lý văn hóa (Chuyên ngành Quản lý di sản văn hóa và phát triển du lịch) | A00 | 14 | Phân hiệu Quảng Nam |
| 46 | 7229042QN(7229042-01QN) | Quản lý văn hóa (Chuyên ngành Quản lý di sản văn hóa và phát triển du lịch) | D01 | 14 | Phân hiệu Quảng Nam |
| 47 | 7229042QN(7229042-01QN) | Quản lý văn hóa (Chuyên ngành Quản lý di sản văn hóa và phát triển du lịch) | C00 | 14 | Phân hiệu Quảng Nam |
| 48 | 7229042QN(7229042-01QN) | Quản lý văn hóa (Chuyên ngành Quản lý di sản văn hóa và phát triển du lịch) | C20 | 15 | Phân hiệu Quảng Nam |
| 49 | 7320303QN (7320303-01QN) | Lưu trữ học(Chuyên ngành Văn thư - Lưu trữ) | D01 | 14 | Phân hiệu Quảng Nam |
| 50 | 7320303QN (7320303-01QN) | Lưu trữ học(Chuyên ngành Văn thư - Lưu trữ) | C00 | 14 | Phân hiệu Quảng Nam |
| 51 | 7320303QN (7320303-01QN) | Lưu trữ học(Chuyên ngành Văn thư - Lưu trữ) | C19 | 15 | Phân hiệu Quảng Nam |
| 52 | 7320303QN (7320303-01QN) | Lưu trữ học(Chuyên ngành Văn thư - Lưu trữ) | C20 | 15 | Phân hiệu Quảng Nam |
| 53 | 7229040QN (7229040-01QN;7 | Văn hóa học (Chuyên ngành Văn hóa Du lich; Chuyên ngành Văn hóa Truyền thông) | C20 | 15 | Phân hiệu Quảng Nam |
| 54 | 7229040QN (7229040-01QN;7 | Văn hóa học (Chuyên ngành Văn hóa Du lich; Chuyên ngành Văn hóa Truyền thông) | D01; D15; C00 | 14 | Phân hiệu Quảng Nam |
| 55 | 7380101HCM | Luật | A00 | 16 | Cơ sở TPHCM |
| 56 | 7380101HCM | Luật | A01 | 17 | Cơ sở TPHCM |
| 57 | 7380101HCM | Luật | D01 | 16 | Cơ sở TPHCM |
| 58 | 7380101HCM | Luật | C00 | 16 | Cơ sở TPHCM |
| 59 | 7310205HCM | Quản lý nhà nước | A00 | 15.5 | Cơ sở TPHCM |
| 60 | 7310205HCM | Quản lý nhà nước | D01 | 15.5 | Cơ sở TPHCM |
| 61 | 7310205HCM | Quản lý nhà nước | D15 | 15.5 | Cơ sở TPHCM |
| 62 | 7310205HCM | Quản lý nhà nước | C00 | 15.5 | Cơ sở TPHCM |
| 63 | 7340406HCM | Quản trị văn phòng | A01 | 16.5 | Cơ sở TPHCM |
| 64 | 7340406HCM | Quản trị văn phòng | D01 | 15.5 | Cơ sở TPHCM |
| 65 | 7340406HCM | Quản trị văn phòng | D15 | 15.5 | Cơ sở TPHCM |
| 66 | 7340406HCM | Quản trị văn phòng | C00 | 15.5 | Cơ sở TPHCM |
| 67 | 7320303HCM (7320303-01HCM | Lưu trữ học(Chuyên ngành Văn thư - Lưu trữ) | D14 | 14.5 | Cơ sở TPHCM |
| 68 | 7320303HCM (7320303-01HCM | Lưu trữ học(Chuyên ngành Văn thư - Lưu trữ) | C00 | 14.5 | Cơ sở TPHCM |
| 69 | 7320303HCM (7320303-01HCM | Lưu trữ học(Chuyên ngành Văn thư - Lưu trữ) | C03 | 14.5 | Cơ sở TPHCM |
| 70 | 7320303HCM (7320303-01HCM | Lưu trữ học(Chuyên ngành Văn thư - Lưu trữ) | C19 | 14.5 | Cơ sở TPHCM |
Xem thêm: Top việc làm " HOT - DỄ XIN VIỆC " nhất sau khi ra trường hiện nay:
Tính năng đăng nội dung chưa được mở
Note8.vn đang hoàn thiện thủ tục cấp phép mạng xã hội. Trong thời gian này, bạn vẫn có thể xem nội dung và sử dụng các tiện ích khác.