1. Đối ứng và giao lưu chất lượng với khách hàng對應及與客戶討論廠內的品質
2. Thực hiện mục tiêu chất lượng/ mục tiêu HSF với NCC và khách hàng, duy trì và bảo vệ hệ thống
實施廠內與供應商的品質政策/HSF的政策與目標, 維持保護系統
3. Quản lý nhân viên QA trong xưởng và quy hoạch thực hiện nghiệp vụ 管理QA人員並規劃分配工作
4. Phối hợp thúc đẩy hoạt động chất lượng trong xưởng 協助,推動廠內品質活動
5. Triệu tập họp chất lượng hàng tháng 週/月展開品質會議
6. Thiết lập hoạt động chất lượng trong xưởng để đạt mục tiêu tiêu 設定廠內的品質活動以能達到目標
7. Cập nhật và theo dõi liên tục các yêu cầu ngoại bộ/vấn đề thay đổi ở ngoại bộ 更新並持續監控外部需求/外部變更問題
8. Theo dõi hiệu quả đối sách/kiểm tra tuân thủ hàng ngày 追從對策效果/每日檢查遵守度
9. Phân tích thống kê chất lượng/theo dõi và cải thiện 質量統計分析/跟踪和改進
10. Quy hoạch và thực hiện sát hạch nội bộ hệ thống IATF/môi trường sản phẩm 規劃及執行ISO9001/IATF的內部稽核
11. Thấu hiểu đặc tính nghành đúc nhựa 樹膠成型生產特性的認知
12. Hiểu biết đầy đù về IATF/ISO/BSCI và các công cụ theo kèm 全面了解IATF/ISO/BSCI及配套工具
13. Thấu hiểu về chuyên môn phòng thí nghiệm/dụng cụ đo lường/hiệu chuẩn實驗室/測量/校準方面的專業知識