1. Đối ứng điều phối chất lượng giữa khách hàng và trong xưởng 對應及與客戶討論廠內的品質
2. Theo dõi các yêu cầu đặc biệt của khách hàng/triển khai trong xưởng 追從客戶的特殊要求/ 進行展開
3. Nhận thông tin phản hồi từ khách hàng/ triệu tập nhóm điêu tra nguyên nhân và thiết lập đối sách 接受客戶的反應信息/召開調查小組找出原因及建立對策.
4. Hoàn thiện báo cáo 8D và gửi khách hàng 完成8D報告給客戶
5. Tổng hợp chất lượng khách hàng hàng tháng/theo dõi hiệu quả các đối sách lỗi đưa ra 總結客戶每月品質狀況/追從對策的有效性
6. Kiểm tra xác nhận tuân thủ đối sách hàng tuần/tháng 每周/月確認對策執行狀況
7. Hỗ trợ khách hàng làm báo cáo làm báo cáo về nguyên vật liệu/sản phẩm/đặc tính sản phẩm 協助客戶做原物料/產品/產品特性報告.
8. Thiết lập SIP tác nghiệp các thiết bị dụng cụ đo tại phòng thí nghiệm 設定實驗室的量測工具SIP
9. Kiểm tra/kiểm soát chất lượng các giai đoạn chạy thử nghiệm sản phẩm/ có sự thay đổi lớn từ khách hàng 檢查/管控試模階段的品質/有客戶重大變更
10. Tiếp nhận thông tin sản phẩm mới/xác nhận các điều kiện kiểm tra sản phẩm tại xưởng 接受新產品信息/確認廠內檢查產品條件
11. Lập SPC,MSA cho các giai đoạn sản xuất thử nghiệm 在試模階段建立 SPC,MSA
12. Theo dõi và quản lý hiệu chuẩn thiết bị đo của toàn xưởng 追從管理廠內的量測設備校正
13. Đo kiểm định mẫu và gửi khách hàng 量測樣品,發給客戶
14. Lập CPK cho các lô xuất hàng đầu tiên Mass pro第一批出貨建立CPK