Nguyên hàm - Tích phân | Công thức và câu hỏi trắc nghiệm Giải tích 1 | FTU (2025)

Trọn bộ tài liệu học phần Giải tích 1 được biên soạn tại trường Đại học Ngoại Thương. Câu hỏi ôn tập dưới dạng trắc nghiệm về chủ đề NGUYÊN HÀM - TÍCH PHÂN giúp bạn ôn tập hiệu quả và đạt điểm cao cuối học phần.

NGUYÊN HÀM - TÍCH PHÂN

CÔNG THỨC

Tài liệu VietJack

Tài liệu VietJack

Tài liệu VietJack

Tài liệu VietJack

Tài liệu VietJack

Tài liệu VietJack

Tài liệu VietJack

CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM

Câu 1: Tính

I = ∫3x+adx

A. ? = 3 |? + ?| + ?

B. ? = 3 ln(? + ?) + ?

C. ? = -3 ln(? + ?) + ?

D. ? = 3 ln |? + ?| + ?

Câu 2: Tính

I = ∫3(x+a)2dx

A. -3x+a+C

B. 3ln(x+a) + C

C. 3x+a+C

D. 3ln|x+a| + C

Câu 3: Tính

I=∫1x2-3x+2

A. I=lnx+1x-2+C

B. I=lnx-2x-1+C

C. I=lnx-1x-2+C

D. I=lnx-2x-1+C

Câu 4: Tính

 I=∫sin(3x+1)dx

A. cos(3x+1)3+C

B. -cos(3x+1)3+C

C. cos(3x+1) + C

D. -cos(3x+1) + C

Câu 5: Tính

 I=∫cos(5x-2)dx

A. sin(5x-2)5+C

B. -sin(5x-2)5+C

C. sin(5x-2)+C

D. -sin(5x-2)+C

Câu 6: Tính

 I=∫dx4x-1

A. ln4x-14+C

B. ln4x-24+C

C. ln4x-2+C

D. ln4x-1+C

Câu 7: Tính

 I=∫e3e2xdx

A. e3-2x2+C

B. -e3-2x2+C

C. e3-2x+C

D. -e3-2x+C

Câu 8: Tính:

I=∫(2x+x2)dx

A. 2x+x33+C

B. 2xln2+x33+C

C. 2x+x3+C

D. 2xln2+x3+C

Câu 9: Tính

I=∫dx7x-3

A. ln|7? - 3| + ?

B.  ln|7𝑥 − 3| 7+C

C. ln|7? + 3| + ?

D.  ln|7𝑥+ 3| 7+C

Câu 10: Tính

 I=∫53x+1dx

A. 53x+1+C

B. 53x+13ln5+C

C. 53x+C

D. 53x+13+C

Câu 11: Tính

    I = ∫sinx cosx dx

A. cos 2x +C

B. -cos 2x4+C

C. sin 2x + C

D. -sin 2x + C

Câu 12: Tính

 I=∫9x+9-x+2dx

A. 3? + 3-? + ?

B. 3𝑥 + 3−𝑥ln3+C

C. 3? - 3-? + ?

D. 3𝑥ln3+C

Câu 13: Tính

 I=∫dxx2+x-2

A. 13lnx-1x+2+C

B. lnx-1x+2+C

C. lnx-1x+2+C

D. 13lnx+2x-1+C

Câu 14: Tính 

I=∫dxx2-x-6

A. 15lnx-3x+2+C

B. lnx-3x+2+C

C. lnx-3x+2+C

D. lnx+2x-3+C

Câu 15: Tính

 I=∫7275x

A. 72-5x+C

B. -72-5x5ln7+C

C. 75x+C

D. 71-5xln7+C

Câu 16: Tính tích phân

∫2exdx2+2ex+e2x ( Đặt MS = 2+2ex+e2x)

A. 2ln(?? + 1 + ??) + ?

B. 2+2ex+e2x+C

C. 2 arcsin(?? + 1) + ?

D. 2 arctan(?? + 1) + ?

Câu 17: Tính tích phân

∫lnxdxx3

A. -2lnx-14x2+C

B. -2lnx-1x2+C

C. 2lnx-14x2+C

D. -2lnx+14x2+C

Câu 18: Tính

? = ∫sin𝑥 cos𝑥esinx𝑑𝑥

A. ? = (sin ? + 1)?sin ? + ?

B. ? = sin2xesinx2+C 

C. ? = sin??sin ? + ?

D. ? = (sin ? - 1)?sin ? + ?

Câu 19: Tính

 I=∫dxx(x+1)

A. I=arctanx+C

B. I=2arctanx+C

C. I=arcsinx+C

D. I=lnx+C

Câu 20: Tính

 I=∫sinxdxcos2x+4

A. I= ln(cosx+4+cos2x+4+C

B.  I= ln(cosx+2+cos2x+4+C

C. I=-ln(cosx+cos2x+4+C

D. I= 1ln(cos2x+4)+C

Câu 21 Tính tích phân

I=∫2+∞dxxx2-1

A. π

B. π4

C. 14

D. +∞

Câu 22: Tính tích phân

I=∫-∞+∞dxx2+4x+9

A. π2

B. π4

C. π5

D. +∞

Câu 23: Tính tích phân

I=∫0+∞arctanx1+x2dx

A. π28

B. π26

C. π24

D. π22

Câu 24: Tính 

I=∫ee2dxxlnx-13

A. 12

B. 32

C. 2

D. +∞

Câu 25: Tính

I=∫12dxx(x-1)23

A. ? = 1

B. ? = 3

C. ? = 5

D. ? = +∞

Câu 26: Tính

I=∫24dx6x-x2-8

A. ? = ?

B. ? = 2?

C. ? = 3?

D. ? = +∞

Câu 27: Tính

I=∫0ln2dxex-1

A. I=π2

B. I=π3

C. I=π4

D. ? = +∞

Câu 28: Tính

I=∫0edxx(1+ln2x)

A. I=3π4

B. I=π4

C. I=π2

D. ? = +∞

Câu 29: Tính

I=∫01dx(2-x)1-x

A. I=π

B. I=π2

C. I=π3

D. ? = +∞

Câu 30: Cho 

I=∫ln2+∞dx(x+1)2exJ=∫2+∞exdxx

A. I hội tụ; J phân kỳ

B. I hội tụ; J phân kỳ

C. I phân kỳ; J phân kỳ

D. I phân kỳ; J hội tụ

Câu 31: Cho 

I=∫-101-sin2x(x+1)2dxJ=∫-101-cos4x(x+1)43

A. I hội tụ; J phân kỳ

B. I hội tụ; J phân kỳ

C. I phân kỳ; J phân kỳ

D. I phân kỳ; J hội tụ

Câu 32: Cho 

I=∫2+∞dxx2+2sin2xJ=∫2+∞dxx-cos2x

A. I hội tụ; J phân kỳ

B. I hội tụ; J phân kỳ

C. I phân kỳ; J phân kỳ

D. I phân kỳ; J hội tụ

Câu 33: Cho 

I=∫1+∞1+x2x3dxJ=∫01edxex3-1

A. I hội tụ; J phân kỳ

B. I hội tụ; J phân kỳ

C. I phân kỳ; J phân kỳ

D. I phân kỳ; J hội tụ

Câu 34: Cho 

I=∫1+∞e-x2x2J=∫01dxx(x+1

A. I hội tụ; J phân kỳ

B. I hội tụ; J phân kỳ

C. I phân kỳ; J phân kỳ

D. I phân kỳ; J hội tụ

Câu 35: Cho 

I=∫01x2(1-x2)53dxJ=∫0+∞sinxdx

A. I hội tụ; J phân kỳ

B. I hội tụ; J phân kỳ

C. I phân kỳ; J phân kỳ

D. I phân kỳ; J hội tụ

Câu 36: Cho

I=∫01x5dx(4-x2)5J=∫0+∞1+e-x(x2+2x+3)2dx

A. I hội tụ; J phân kỳ

B. I hội tụ; J phân kỳ

C. I phân kỳ; J phân kỳ

D. I phân kỳ; J hội tụ

Câu 37: Cho 

I=∫1+∞xx3+1dxJ=∫1+∞ln1+1x2dx

A. I hội tụ; J phân kỳ

B. I hội tụ; J phân kỳ

C. I phân kỳ; J phân kỳ

D. I phân kỳ; J hội tụ

Câu 38: Cho 

I=∫01x+1sinxdxJ=∫1+∞ln1+2xx3+1dx

A. I hội tụ; J phân kỳ

B. I hội tụ; J phân kỳ

C. I phân kỳ; J phân kỳ

D. I phân kỳ; J hội tụ

Câu 39: Tính tích phân

I=∫1+∞xa+2xx3+x+1dx hội tụ khi và chỉ khi

A. a < 2

B. a > 2

C. a < 3

D. a > 3

Câu 40: Tính tích phân

I=∫1+∞x2+x+1xa+x4dx hội tụ khi và chỉ khi

A. a∈R

B. a > 2

C. a < 3

D. a > 3

Câu 41: Tính tích phân

I=∫1+∞x2+x+1xa+x3dx hội tụ khi và chỉ khi

A. a∈R

B. a > 2

C. a < 3

D. a > 3

Câu 42: Tính tích phân

I=∫1+∞a+sinxxdx hội tụ khi và chỉ khi

A. a khác 0

B. 12<a<1

C. a < 1

D. a = 0

Câu 43: Tính tích phân

I=∫1+∞xsin(ax)x3+1dx hội tụ khi và chỉ khi

A. a∈R

B. 12<a<1

C. a < 1

D. a = 0

Câu 44: Tính tích phân

I=∫e3+∞dxxln2a+1x hội tụ khi và chỉ khi

A. a∈R

B. 12<a<1

C. a < 1

D. a = 0

Câu 45: Tính tích phân

I=∫e+∞lna-1xxdx hội tụ khi và chỉ khi

A. a∈R

B. -14<a<1

C. a < -1

D. a>-14

Câu 46: Tính tích phân

I=∫01xa-1(x2+1)sinxdx hội tụ khi và chỉ khi

A. a∈R

B. 12<a<1

C. a < 1

D. a>12

Câu 47: Tính tích phân

I=∫01a+sinxxxdx hội tụ khi và chỉ khi

A. a khác 0

B. -12<a<1

C. a < 1

D. a = 0

Câu 48: Tính tích phân

I=∫02x2a(x2+x)(3-x)dx hội tụ khi và chỉ khi

A. a∈R

B. -14<a<1

C. a < -1

D. a>-14

Câu 49: Tính tích phân

I=∫01xax(x+1)(2-x)dx hội tụ khi và chỉ khi

A. a>-12

B. a<-1

C. a<12

D. a tùy ý

Câu 50: Tính tích phân

I=(x+1-1)sinxxaln(1+x)3dx hội tụ khi và chỉ khi

A. a∈R

B. 0<a<8

C. 8<a<9

D. a≥8

Câu 52: Tính độ dài cung phẳng

y=13(3-x)x; 0≤x≤3

A. 3a2

B. 3a4

C. 6a5

D. 9a2

Câu 53: Tính độ dài cung phẳng

y=14x2-12lnx; 1≤x≤e

A. 23

B. 2

C. 1

D. 3

Câu 55: Tính độ dài cung phẳng có phương trình ? = ?(1 + cos ?); ? >0.

A. 8a

B. 2a

C. a

D. 3a

Câu 56: Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường ? = ?2; ? = 3?.

A. 92

B. 72

C. 2

D. 3

Câu 57: Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường ? = ?2; ? = ?2

A. 13

B. 23

C. 2

D. 3

Câu 58: Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi ?2 = ?2 cos 2?

A. a22

B. a2

C. 2a2

D. 3a2

Câu 59: Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi ? = ?(1 + cos ?); ? = ?; ? > 0

A. 3πa22

B. πa22

C. a2

D. 2a2

Câu 60: Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi ? = ?(1 + cos ?); ? = ?; ? > 0.

A. 3πa28

B. πa28

C. a2

D. 2a2

Câu 61: Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi

x=acos3ty=asin3t; t∈0;2π; a>0

A. 3πa2

B. πa2

C. a2

D. 2a2

Câu 62: Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường ? = ?2; ? = 2?.

A. 43

B. 13

C. 12

D. 14

Câu 63: Tính thể tích vật thể giới hạn bởi các đường  ? = ?2; ? = ? khi quay quanh Ox.

A. 2π15

B. π15

C. π2

D. π3

Câu 64: Tính thể tích vật thể giới hạn bởi các đường  ? = 2? - ?2; ? = 0 khi quay quanh Ox

A. 16π15

B. π15

C. π2

D. π3

Câu 65: Tính thể tích vật thể giới hạn bởi các đường ? = 2? - ?2; ? = 0 khi quay quanh Oy

A. 8π3

B. π3

C. π2

D. π4


Câu 66: Tính thể tích vật thể giới hạn bởi các đường

? = sin ? ; 0 ≤ ? ≤ ? khi quay quanh Ox

A. π22

B. 3π22

C. π2

D. π3

Câu 67: Tính thể tích vật thể giới hạn bởi các đường

? = sin ? ; ? = 0; 0 ≤ ? ≤ ? khi quay quanh Oy

A. 2π2

B. 3π22

C. π2

D. π3

Câu 68: Tính thể tích vật thể giới hạn bởi các đường

x=acos3ty=asin3t; t∈0;2π; a>0 khi quay quanh Ox

A. 32πa3105

B. 2πa3105

C. πa2

D. 2πa2

Câu 69: Tính thể tích vật thể giới hạn bởi các đường

y=sinx ; 0 ≤ ? ≤ ? khi quay quanh Ox

A. 2?

B. ?

C. 1

D. 2

Câu 70: Tính thể tích vật thể giới hạn bởi các đường ? = ?2; ? = 4 khi quay quanh Ox.

A. 176π3

B. π3

C. π

D. π2

Câu 71: Tính thể tích vật thể giới hạn bởi các đường

x=a(t-sint)y=a(1-cost); 0≤t≤2πkhi quay quanh Ox

A. 5π2a3

B. π2a3

C. πa

D. 2πa

Câu 72: Tính thể tích vật thể giới hạn bởi các đường

x=a(t-sint)y=a(1-cost); 0≤t≤2πkhi quay quanh Oy

A. 6π2a3

B. π3a3

C. πa

D. 2πa

Xem thêm

Công thức và câu hỏi trắc nghiệm: Giới hạn hàm số

Công thức và câu hỏi trắc nghiệm: Đạo hàm và vi phân

Công thức và câu hỏi trắc nghiệm: Chuỗi số

Việc làm dành cho sinh viên:

Việc làm thực tập sinh kiểm toán

Việc làm gia sư các môn cập nhật theo ngày mới nhất

Việc làm thêm nhân viên phục vụ nhà hàng/ quán cafe dành cho sinh viên

Việc làm cộng tác viên kế toán

Mức lương của Thực tập sinh kế toán là bao nhiêu? 

Chủ đề:
Bình luận (0)

Đăng nhập để có thể bình luận

Chưa có bình luận nào. Bạn hãy là người đầu tiên cho tôi biết ý kiến!
Nhắn tin Zalo